SlimWhite
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-55567
- Ngày nộp đơn
- 04/12/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0569822-000
- Ngày cấp bằng
- 11/09/2025
- Ngày hết hạn
- 04/12/2033
- Số công bố
- 73824
- Ngày công bố
- 25/06/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
2-5-2, Kanda Suda-Cho, Chiyoda-Ku, Tokyo, 101-0041 Japan
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 6
Bộ lắp ráp khung nhà kính nhựa chủ yếu làm bang kim loại dùng trong làm vườn và nông nghiệp.
Nhóm 17
Màng vinyl clorua dùng trong nông nghiệp; màng nhựa chắn sáng dùng trong nông nghiệp; tấm nhựa phủ ngăn cỏ dại dùng trong nông nghiệp; màng nhựa dùng trong nông nghiệp; tấm nhựa dùng trong nông nghiệp; màng nhựa dùng trong trồng trọt trong nhà kính nông nghiệp; tấm nhựa vinyl dùng trong nông nghiệp; tấm nhựa tổng hợp dùng trong nông nghiệp; tấm nhựa phản quang ánh sáng mặt trời nhằm mục đích thúc đẩy tăng trưởng cho nông nghiệp; màng vinyl clorua dùng trong chăn nuôi; màng nhựa chắn ánh sáng dùng trong chăn nuôi; màng nhựa dùng trong chăn nuôi; tấm nhựa dùng trong chăn nuôi; tấm nhựa tổng hợp dùng trong chăn nuôi; màng vinyl clorua dùng trong nuôi trồng thủy sản; màng nhựa chắn ánh sáng dùng trong nuôi trồng thủy sản; màng nhựa dùng trong nuôi trồng thủy sản; tấm nhựa dùng trong nuôi trồng thủy sản; tấm nhựa tổng hợp dùng trong nuôi trồng thủy sản.
Nhóm 21
Tấm nhựa dùng làm vật che phủ làm hạ nhiệt độ bề mặt đất và chống côn trùng cho mục đích làm vườn tại nhà; tấm phủ lên bề mặt đất của chậu trồng nhằm giữ nước và phủ ngăn cỏ dại; bể cá [không phải công trình xây] và tấm dùng để che bể cá hoặc nơi nuôi cá cho mục đích nuôi trồng thủy sản và làm cảnh.
Nhóm 37
Tư vấn các biện pháp kiểm soát dịch hại và bệnh tật, ngoại trừ mục đích nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm vườn và lâm nghiệp; xây dựng nhà kính bằng nhựa cho mục đích nông nghiệp.
Nhóm 41
Cung cấp cơ sở giáo dục và đào tạo cho nông nghiệp; dịch vụ giáo dục và hướng dẫn liên quan đến nông nghiệp.
Nhóm 42
Thí nghiệm, khảo sát và nghiên cứu liên quan đến nông nghiệp, chăn nuôi và thủy sản.
Nhóm 44
Kiểm soát dịch hại trong nông nghiệp; cung cấp thông tin liên quan đến việc tiêu diệt động vật có hại cho nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; tư vấn các biện pháp kiếm soát dịch hại và bệnh tật cho nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm vườn và lâm nghiệp; kiểm soát cỏ dại ở những khu vực như sân golf và công viên; dịch vụ chăm sóc cỏ sân golf; phân tích và tư vấn việc quản lý nông nghiệp, trừ quản lý kinh doanh và bất động sản liên quan đến nông nghiệp.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng