FITORAX
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-55678
- Ngày nộp đơn
- 04/12/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0559270-000
- Ngày cấp bằng
- 14/07/2025
- Ngày hết hạn
- 04/12/2033
- Số công bố
- 73763
- Ngày công bố
- 25/06/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Via Casa Paradiso, 2/A, I-23846 Garbagnate Monastero (LC), Italy
Đại diện SHCN
Tầng 5, số 92-98 Nguyễn Văn Cừ, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Xà phòng; xà phòng dạng lỏng; xà phòng khử mùi; xà phòng vệ sinh; xà phòng dạng gel; xà phòng rửa tay; xà phòng chăm sóc cơ thể; nước hoa; nước thơm; kem [dùng cho mục đích mỹ phẩm]; tinh dầu; dầu thơm; chất khử mùi dùng cho cá nhân; nước thơm dùng để chăm sóc da; nước thơm chăm sóc tóc; kem mỹ phẩm; chế phẩm dưỡng ẩm chăm sóc môi; son dưỡng môi [không chứa thuốc]; chế phẩm chăm sóc tóc và dưỡng tóc; dầu gội đầu; chế phẩm dưỡng cho tóc; kem bảo vệ tóc; chất làm mềm tóc; dầu dưỡng tóc; chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; dầu dưỡng ẩm; chế phẩm dùng để chăm sóc và làm đẹp khuôn mặt và cơ thể; chế phẩm dùng để rửa mặt và cơ thể; kem dùng cho mặt và cơ thể; chất làm ẩm cho mặt có bản chất là chế phẩm làm ẩm da mặt; sữa rửa mặt; sữa dưỡng da mặt; mặt nạ mặt; sữa rửa mặt dạng sệt; sữa rửa mặt dạng gel; nước cân bằng da; sữa dưỡng thể; chế phẩm tẩy tế bào chết cho cơ thể; chế phẩm dưỡng ẩm cho cơ thể; sữa dưỡng ẩm cho cơ thể; nước thơm dưỡng thể; dầu dưỡng thể; chế phẩm tẩy tế bào chết cho mặt và cơ thể; chế phẩm tẩy trang cho mặt và mắt; nước thơm để tẩy trang cho mặt và mắt; sữa rửa mặt để tẩy trang; dầu tẩy trang; chế phẩm chăm sóc và làm đẹp bàn tay, bàn chân và móng tay; dầu dưỡng tay và chân; khăn lau được tẩm chất làm sạch; kem chống nắng cho mặt và cơ thể; dầu chống nắng cho mặt và cơ thể; chế phẩm dùng sau khi đi nắng; kem dùng sau khi đi nắng; chế phẩm vệ sinh cá nhân.
Nhóm 5
Chế phẩm dược phẩm; dược phẩm và các loại thuốc tự nhiên; chất ăn kiêng dùng cho mục đích y tế; chế phẩm vitamin; chế phẩm tích hợp [dùng cho mục đích y tế]; chất bổ sung dinh dưỡng; chất bổ sung ăn kiêng để chăm sóc da và tóc; thực phẩm bổ sung cho em bé; chất bổ sung ăn kiêng và chế phẩm ăn kiêng; chất bổ sung tự nhiên; chất bổ sung dùng cho y tế; thức uống bổ sung cho chế độ ăn uống; chế phẩm vệ sinh cho mục đích y tế; kem dưỡng thể [có chứa thuốc]; kem dưỡng ẩm [dược phẩm]; kem chăm sóc da dùng trong y tế; kem và thuốc mỡ y tế; chất diệt khuẩn; băng dính dùng cho mục đích y tế; vật liệu dùng để băng bó; thực phẩm cho em bé; chế phẩm vệ sinh phụ nữ, dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dược phẩm chăm sóc da, tóc và sức khỏe; chế phẩm tự nhiên và mỹ phẩm thực vật, cụ thể là chất bổ sung cho thực phẩm; chế phẩm liệu pháp thực vật dùng để điều trị viêm nhiễm; chất bổ sung ăn kiêng để điều trị đau xương khớp.
Dữ liệu ưu tiên
| Số ưu tiên | Ngày ưu tiên | Nước ưu tiên |
|---|---|---|
| EM | — | 19.07.2023 |
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng