Logo

Nhãn hiệu hình

Trạng thái

Cấp bằng

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2023-55713
Ngày nộp đơn
05/12/2023
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số bằng
4-0569840-000
Ngày cấp bằng
11/09/2025
Ngày hết hạn
05/12/2033
Số công bố
72326
Ngày công bố
25/06/2024

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Màu sắc
Trắng, xanh dương, xanh lá cây.
Yếu tố loại trừ
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình con cá.

Chủ đơn / Chủ bằng

Đặng Hữu Kiên

Xóm 2, xã Mỹ Hưng, huyện Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định

Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

29

Nhóm 29

Động vật giáp xác, không còn sống; cá (không còn sống); trứng cá đã chế biến; cá, đóng hộp; cá, được bảo quản; thực phẩm trên cơ sở cá; thịt đã được bảo quản; động vật thân mềm không còn sống; gia cầm không còn sống; tôm, không còn sống; rau, củ, đóng hộp; rau đã được bảo quản; rau củ quả, đã chế biến; nước mắm.

30

Nhóm 30

Gia vị thập cẩm; đồ gia vị; mù tạt; gạo; gia vị; rong biển/tảo biển (gia vị); nước mắm (gia vị).

31

Nhóm 31

Động vật sống; động vật giáp xác (sống); trứng cá; cá còn sống; quả tươi; rau tươi; tôm hùm (còn sống); động vật thân mềm, còn sống; gia cầm sống; dưa biển (tươi sống)/hải sâm (sống); tảo chưa xử lý, dùng làm thức ăn cho người và động vật/tảo biển chưa xử lý, dùng làm thức ăn cho người và động vật/rong biển chưa xử lý, dùng làm thức ăn cho người và động vật.

35

Nhóm 35

Quảng cáo; bán đấu giá; dịch vụ trung gian thương mại; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; giới thiệu sản phẩm/trưng bày sản phẩm; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; tổ chức hội chợ thương mại; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; dịch vụ mua sắm cho người khác (mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác); dịch vụ bán lẻ do siêu thị cung cấp, mua bán các sản phẩm sau: động vật giáp xác, không còn sống, cá (không còn sống), trứng cá đã chế biến, cá, đóng hộp, cá, được bảo quản, thực phẩm trên cơ sở cá, thịt đã được bảo quản, động vật thân mềm không còn sống, gia cầm không còn song, tôm, không còn sống, rau, củ, đóng hộp, rau đã được bảo quản, rau củ quả, đã chế biến, nước mắm, gia vị thập cẩm, đồ gia vị, mù tạt, gạo, gia vị, rong biển/tảo biển (gia vị), nước mắm (gia vị), động vật sống, động vật giáp xác (sống), trứng cá; cá còn sống, quả tươi, rau tươi, tôm hùm (còn sống), động vật thân mềm, còn sống, gia cầm sống, dưa biển (tươi sổng)/hải sâm (sống), tảo chưa xử lý, dùng làm thức ăn cho người và động vật/tảo biển chưa xử lý, dùng làm thức ăn cho người và động vật/rong biển chưa xử lý, dùng làm thức ăn cho người và động vật.

43

Nhóm 43

Dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống.

Phân loại hình

01.15.23 (7) 03.09.01 (7) 03.09.24 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

05/12/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

05/12/2023

4151 Lệ phí cấp bằng

07/08/2025

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay