Monark
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-56283
- Ngày nộp đơn
- 07/12/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0556788-000
- Ngày cấp bằng
- 02/07/2025
- Ngày hết hạn
- 07/12/2033
- Số công bố
- 96463
- Ngày công bố
- 25/11/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
2251 DR Speakman, Mississauga, Ontario L5K 1B2, Canada
Đại diện SHCN
Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Chất hãm dùng cho lò phản ứng hạt nhân; nước nặng; nhiên liệu dùng cho lò phản ứng hạt nhân.
Nhóm 9
Hệ thong bảo vệ, cụ thể là camera giám sát, bộ cảm biến và bộ dò bức xạ, khóa niêm phong (khóa niêm phong cơ khí, khóa niêm phong sợi quang hoặc khóa niêm phong điện tử), và các thiết bị đi kèm để giám sát sự di chuyển của vật liệu hạt nhân nhằm phát hiện việc vật liệu hạt nhân di chuyển ra khỏi các địa điểm lưu trữ quy định.
Nhóm 11
Lò phản ứng hạt nhân; hệ thống xử lý nhiên liệu hạt nhân và chất hãm dùng cho lò phản ứng hạt nhân; bộ phận và phụ kiện cho tất cả các hệ thống thiết bị nêu trên.
Nhóm 35
Dịch vụ mua sắm trong lĩnh vực lò phản ứng hạt nhân.
Nhóm 37
Dịch vụ bảo trì và sữa chữa công trình xây dựng trong lĩnh vực lò phản ứng hạt nhân; dịch vụ vận hành thử, vận hành và di dời, tháo dỡ trong lĩnh vực lò phản ứng hạt nhân; dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực xây dựng lò phản ứng hạt nhân.
Nhóm 40
Dịch vụ khử nhiễm lò phản ứng hạt nhân.
Nhóm 42
Dịch vụ thử nghiệm vật liệu trong lĩnh vực thiết kế, nghiên cứu và phát triển lò phản ứng hạt nhân, và kiểm tra lò phản ứng hạt nhân khi đang hoạt động; dịch vụ quản lý dự án kỹ thuật lò phản ứng hạt nhân.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng