GOKKO
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-56379
- Ngày nộp đơn
- 07/12/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0579733-000
- Ngày cấp bằng
- 04/11/2025
- Ngày hết hạn
- 07/12/2033
- Số công bố
- VN/4/075188
- Ngày công bố
- 25/12/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
4000 Warner Boulevard, Burbank, California 91522, United States of America
Đại diện SHCN
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 14
Đồng hồ, đồng hồ đeo tay; dây đồng hồ đeo tay; đồ bằng vàng và đồ bằng bạc (đồ trang trí, đồ trang sức, ngoại trừ dao kéo, dĩa và thìa); hoa tai; ghim cài để trang sức; tượng nhỏ bằng kim loại quý; ghim cài ca vát; khuy măng sét; đồ trang sức bằng bạc; đồng xu; vòng đeo chìa khóa (vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức); đồng hồ báo thức; đồ trang sức (đồ kim hoàn); hộp đựng đồ trang sức.
Nhóm 18
Túi đựng đồ thể thao; ba lô trẻ em; ba lô; túi đựng đồ đi biển; túi đựng sách; túi đựng tã trẻ em; túi vải buộc dây để đựng vật dụng cá nhân; túi đưa thư (túi đeo chéo); cặp để giấy tờ, tài liệu; túi đựng đồ tập thể dục (tập gym); túi xách lớn; ví đựng tiền xu; túi đeo chéo (túi đeo hông); ba lô (nhỏ); túi đeo hông; túi mua hàng; túi mua hàng có thể tái sử dụng; ô; ví tiền; phụ kiện làm bằng da, cụ thể là ví tiền, túi xách và dây đeo vai; bao để móc chìa khóa (đồ da).
Nhóm 20
Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); tấm treo tường trang trí làm bằng chất dẻo hoặc gỗ; nôi cho trẻ em; nôi mây có mui; mắc áo; ghế cao; khung tập đi cho trẻ em; đồ chứa đựng không bằng kim loại [để lưu kho, vận chuyển]; gương soi; khung tranh ảnh; tượng nhỏ phi kim loại bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo; giường, hộp cho vật nuôi trong nhà; phụ kiện lắp ráp của đồ đạc, không bằng kim loại; đệm (nệm); đệm dùng trong túi ngủ; đồ trang trí bằng chất dẻo dùng cho bánh; quạt gấp cầm tay; quạt phẳng cầm tay; đồ vật chuyển động trang trí (đồ vật trang trí lưu động); đồ trang trí tường bằng gỗ hoặc chất dẻo được điêu khắc mềm mại; tấm chắn giảm va đập trong cũi trẻ em, trừ bộ đồ giường.
Nhóm 21
Đồ bằng thủy tinh, đồ bằng gốm và đồ bằng đất nung, cụ thể là bát, đĩa, tách uống cà phê và cốc/chén/tách; đồ bằng thủy tinh để đựng đồ uống, cụ thể là bình, cốc và ly uống nước; bộ đựng đường và kem; cốc cho trẻ sơ sinh; lọ đựng bánh quy; tượng nhỏ bằng gốm, thủy tinh và sứ; bàn chải đánh răng; bình pha cà phê không dùng điện, không bằng kim loại quý; hộp đựng bữa ăn trưa; cặp lồng đựng đồ ăn trưa; giỏ đựng giấy bỏ đi; xô (thùng) đựng đá lạnh; xô (thùng) nhựa; kệ/giá đựng đồ trong nhà tắm; khuôn bánh ngọt; dụng cụ phục vụ ăn uống, cụ thể là khay đựng bánh, dụng cụ quay bánh, bàn xẻng, dụng cụ cạo cho mục đích gia đình và khay đựng bánh ngọt; bi đông (bình); lót cốc bằng chất dẻo; đồ chứa cách nhiệt cho thực phẩm hoặc đồ uống; dụng cụ cắt bánh quy (khuôn cắt bánh quy); dụng cụ mở nút chai xoắn ruột gà; chai đựng nước, rỗng; bình thon cổ; bình bẹt đựng đồ uống (bình thót cổ); găng tay làm vườn; găng tay cao su dùng cho mục đích gia dụng; bộ đồ ăn, cụ thể là đĩa giấy và cốc giấy; tấm lót đĩa, không làm bằng giấy hoặc vải; khăn rửa bát đĩa; bộ phân phối xà phòng (dụng cụ chia xà phòng); lược; bàn chải cạo râu; tăm xỉa răng; đồ đựng cách nhiệt dùng cho đồ uống; chậu tắm cho trẻ em (có thể mang di được); hộp đựng đồ trang điểm; vỏ bọc tấm ván để là (vỏ bọc bàn để là); ống hút để uống.
Nhóm 25
Quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu; và trang phục dùng trong các lễ hội hoá trang và trang phục dùng cho lễ hội halloween.
Nhóm 28
Đệm lót để bảo vệ cho thể thao; đồ chơi và đồ để chơi; đồ chơi bằng nhung; túi đựng vật dụng đánh gôn; ghế xích đu; xe hẩy chân (đồ chơi); diều; găng tay đánh gôn; giày trượt có bánh xe; mô hình nhân vật; khối lắp ghép (khối ghép hình) [đồ chơi]; đồ chơi cho vật nuôi trong nhà; con rối; trò chơi ghép hình; trò chơi cờ bàn; đồ trang trí cho cây noel, trừ đèn, nến và bánh kẹo; búp bê; vợt (dùng để chơi quần vợt hay cầu lông)/gậy đánh bóng chày.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
4151 Lệ phí cấp bằng
Biên lai điện tử XLQ