SERGIO TACCHIN
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-57304
- Ngày nộp đơn
- 12/12/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0568087-000
- Ngày cấp bằng
- 04/09/2025
- Ngày hết hạn
- 12/12/2033
- Số công bố
- 78284
- Ngày công bố
- 25/07/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
100 Chestnut Street, Suite 1803, Rochester, New York 14604, USA
Đại diện SHCN
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Kính râm; bao chuyên dụng để đựng kính râm; dây xích của kính râm; dây của kính râm; bao chuyên dụng đựng kính đeo mắt; tài sản số không thể thay thế (NFT); phần mềm có thể tải về dùng cho tài sản số không thể thay thế (NFT); tệp tin hình có thể tải về; phần mềm thực tế ảo; phần mềm có thể tải về dùng trong lĩnh vực thương mại điện tử; phần mềm bảo vệ máy vi tính có thể tải về; phần mềm máy vi tính có thể tải về để quản lý các giao dịch tiền mã hóa sử dụng công nghệ blockchain; phần mềm máy vi tính dùng trong lĩnh vực thương mại điện tử; hàng hóa ảo có thể tải về; phần mềm có thể tải về dùng cho metaverse; thẻ bảo mật điện tử; thẻ an toàn [thiết bị mã hóa]; bao chuyên dụng cho điện thoại di động; giá đỡ chuyên dụng cho điện thoại di động; tệp tin đa phương tiện có thể tải về; hàng hóa ảo có thể tải về, cụ thể là giày sử dụng trong thế giới ảo; hàng hóa ảo có thể tải về, cụ thể là trang phục sử dụng trong thế giới ảo; hàng hóa ảo có thể tải về, cụ thể là chương trình máy vi tính chuyên về giày và trang phục được sử dụng trực tuyến và trong thế giới ảo trực tuyến.
Nhóm 14
Vòng cổ [đồ trang sức]; nhẫn [đồ trang sức]; hoa tai trang sức; vòng đeo chìa khóa bằng da [vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức]; vòng đeo chìa khóa bằng kim loại quý; đồ trang sức bằng kim loại quý; đồ trang sức; hộp đựng đồ trang sức; đồng hồ; dây đeo của đồng hồ đeo tay; đá quý; khuy măng sét; mặt dây chuyền [đồ trang sức]; đồ trang sức cho mũ.
Nhóm 18
Túi; túi xách tay; túi đeo vai; túi đeo hông; túi thể thao đa năng; cặp đựng giây tờ, tài liệu; túi dùng cho thể thao; túi du lịch; thẻ hành lý; túi đựng đồ mỹ phẩm, rỗng; ví; ví đựng thẻ; ô che nắng; gậy chống khi đi bộ; bao bằng da để đựng chìa khóa; túi nhỏ để đựng đồ trang điểm, chìa khóa và đồ dùng cá nhân khác, rỗng; quần áo cho vật nuôi trong nhà; túi dùng cho vật nuôi trong nhà.
Nhóm 25
Quần áo; đồ đi ở chân; đồ đội đầu; áo khoác ngoài; áo phông; quần; trang phục thể thao; trang phục lót; giày để tập luyện; tất; khăn quàng cổ; trang phục chơi gôn; trang phục leo núi; găng tay [trang phục]; thắt lưng [trang phục]; trang phục che mặt dùng trong mùa đông (không dùng cho mục đích y tế); trang phục mặc đi biển; quần áo bơi.
Nhóm 35
Quảng bá hàng hóa và dịch vụ thông qua vận hành trung tâm mua sắm tổng hợp trực tuyến; trung gian thương mại liên quan đến đặt hàng qua bưu điện bằng phương tiện viễn thông; cửa hàng bán lẻ mỹ phẩm; cửa hàng bán lẻ nước hoa; cửa hàng bán lẻ kính râm; cửa hàng bán lẻ kính đeo mắt; cửa hàng bán lẻ tài sản số không thể thay thế (NFT); cửa hàng bán lẻ phần mềm có thể tải về dành cho tài sản số không thể thay thế (NFT); cửa hàng bán lẻ đồ trang sức làm từ kim loại quý; cửa hàng bán lẻ vòng cổ; cửa hàng bán lẻ nhẫn [đồ trang sức]; cửa hàng bán lẻ hoa tai; cửa hàng bán lẻ vòng đeo chìa khóa bằng da; cửa hàng bán lẻ đồng hồ; cửa hàng bán lẻ túi; cửa hàng bán buôn túi; cửa hàng bán lẻ quần áo; cửa hàng bán buôn quần áo; cửa hàng bán lẻ đồ đi ở chân; cửa hàng bán buôn đồ đi ở chân; cửa hàng bán lẻ đồ đội đầu; cửa hàng bán buôn đồ đội đầu; quảng cáo tiếp thị nhằm xúc tiến bán hàng; đại lý xuất nhập khẩu hàng hóa.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng