VMG
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-57422
- Ngày nộp đơn
- 13/12/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0580686-000
- Ngày cấp bằng
- 07/11/2025
- Ngày hết hạn
- 13/12/2033
- Số công bố
- VN/4/082894
- Ngày công bố
- 26/08/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
25-27-29-31-33-35 Hoàng Trọng Mậu, phường Tân Hưng, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh
Đại diện SHCN
Số 7 Mỹ Giang 2B Phú Mỹ Hưng, Phường Tân Phong, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 11
Bóng điện; đèn trần; đèn chùm; đèn để sàn; đèn cây; đèn rọi; đèn chiếu; hệ thống và thiết bị chiếu sáng; thiết bị chiếu sáng bể, hồ cá.
Nhóm 14
Đồ trang sức; hộp đựng đồ trang sức; ngọc trai; đồ kim hoàn; đá quý; đồng hồ; đồng hồ đeo tay.
Nhóm 18
Vali; túi xách; ba lô; túi dùng cho thể thao; cặp sách; hộp đựng bằng da, giả da; cặp tài liệu; cặp túi bằng da, giả da; ví tiền; ví bỏ túi; túi cặp học sinh; đồ trang trí bằng da thuộc cho đồ đạc trong nhà; quần áo cho vật nuôi trong nhà.
Nhóm 20
Bàn; ghế; giường; tủ; giá kệ; đồ gỗ mỹ thuật; đệm (nệm); ma-nơ-canh; giá đồ (giá đồ đạc); ghế trường kỷ (sofas); tủ trưng bày; tủ bếp; tủ quần áo; tấm trải để ngủ; đồ đạc văn phòng; đồ đạc trường học.
Nhóm 25
Quần áo; giày dép; mũ nón; khăn quàng; khăn choàng; quần áo tắm; thắt lưng (trang phục); giày cao su; găng tay (trang phục); cà vạt; lót giày; vớ (tất); đồ lót; áo khoác ngoài; áo quần dệt kim; quần áo da; quần áo lót; quần áo ngủ; quần áo bơi; quần áo thể dục; quần áo đồng phục; quần áo may sẵn; giày thể thao; dép đi trong nhà; dép (sandal).
Nhóm 35
Mua bán, xuất nhập khẩu, đại lý, bán lẻ: ô dù, kính đeo mắt các loại, kính thể thao, kính bảo hộ, đồ bảo hộ lao động, đồ da và giả da, rương, hòm, khăn rằn, đế giày, vali, túi xách, ba lô, túi dùng cho thể thao, cặp sách, hộp đựng bằng da, giả da, cặp tài liệu, cặp túi bằng da, giả da, ví tiền, ví bó túi, túi cặp học sinh, đồ trang trí bằng da thuộc cho đồ đạc trong nhà, quần áo cho vật nuôi trong nhà, bàn, ghế, giường, tủ, giá kệ, đồ gỗ mỹ thuật, đệm (nệm), ma-nơ-canh, vách ngăn, giá đồ (giá đồ đạc), ghế trường kỷ (sofas), tủ trưng bày, tủ bếp, tủ quần áo, tấm trải để ngủ, móc quần áo, đồ đạc văn phòng, đồ đạc trường học, quần áo, giày dép, mũ nón, khăn quàng, quần áo tắm, thắt lưng (trang phục), giày cao su, găng tay, cà vạt, lót giày, vớ (tất), đồ lót, áo quần, áo khoác ngoài, áo quần dệt kim, quần áo da, quần áo lót, quần áo ngủ, quần áo bơi, quần áo thể dục, quần áo đồng phục, quần áo may sẵn, giày thể thao, dép đi trong nhà, dép (sandal), bóng điện, đèn trần, đèn chùm, đèn để sàn, đèn cây, đèn rọi, đèn chiếu, hệ thống và thiết bị chiếu sáng, thiết bị chiếu sáng bể, hồ cá, đồ trang sức, hộp đựng đồ trang sức, ngọc trai, đồ kim hoàn, đá quý, đồng hồ, đồng hồ đeo tay, phụ kiện thời trang bằng hợp kim.
Nhóm 39
Dịch vụ vận tải; dịch vụ du lịch; dịch vụ đóng gói; dịch vụ chuyển phát hàng hoá; dịch vụ chuyển phát bưu kiện, thư tín; dịch vụ cho thuê kho chứa hàng; dịch vụ cho thuê xe cộ; dịch vụ bao gói hàng hoá; dịch vụ hướng dẫn khách du lịch; dịch vụ giữ chỗ, đặt chỗ cho các chuyến đi; dịch vụ sắp xếp các dịch vụ vận tải hành khách cho người khác thông qua ứng dụng trực tuyến.
Nhóm 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán ăn; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quầy rượu; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ trông trẻ ban ngày (nhà trẻ); dịch vụ lễ tân cho dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời (trao chìa khóa); dịch vụ cho thuê đồ đạc văn phòng; dịch vụ cung cấp nơi nhốt giữ động vật; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi; Dịch vụ lưu trú khách sạn; dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời; dịch vụ cắm trại ngày nghỉ (lưu trú tạm thời); dịch vụ đặt chỗ khách sạn; dịch vụ nhà ở người hưu trí; dịch vụ cho thuê chỗ ở tạm thời cho kỳ nghỉ.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí