TK
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-57441
- Ngày nộp đơn
- 13/12/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0568474-000
- Ngày cấp bằng
- 05/09/2025
- Ngày hết hạn
- 13/12/2033
- Số công bố
- 79583
- Ngày công bố
- 25/07/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh dương, đỏ, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "T", "K".
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 131, đường 1/5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
12/18 (tầng trệt) Đào Duy Anh, phường 9, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Thực phẩm đã chế biến từ tôm; thực phẩm đã chế biến từ cua; thực phẩm đã chế biến từ cá; thực phẩm đã chế biến từ mực; thực phẩm đã chế biến từ thịt; thủy hải sản đã được bảo quản như tôm, cá.
Nhóm 35
Mua bán các sản phẩm: thực phẩm đã chế biến từ tôm, thực phẩm đã chế biến từ cua, thực phẩm đã chế biến từ cá, thực phẩm đã chế biến từ mực, thực phẩm đã chế biến từ thịt, thủy hải sản đã được bảo quản như tôm, cua, cá, mực, con sò, thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, nguyên liệu dùng trong thuốc thú y, nguyên liệu dùng trong thuốc thú y thủy sản, trái cây sấy khô, trái cây đông lạnh, rau củ đông lạnh, rau củ sấy khô, rau củ đã chế biến, trái cây tươi, rau củ tươi; thương mại điện tử các sản phẩm: thực phẩm đã chế biến từ tôm, thực phẩm đã chế biến từ cua, thực phẩm đã chế biến từ cá, thực phẩm đã chế biến từ mực, thực phẩm đã chế biến từ thịt, thủy hải sản đã được bảo quản như tôm, cua, cá, mực, con sò, thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, nguyên liệu dùng trong thuốc thú y, nguyên liệu dùng trong thuốc thú y thủy sản, trái cây sấy khô, trái cây đông lạnh, rau củ đông lạnh, rau củ sấy khô, rau củ đã chế biến, trái cây tươi, rau củ tươi.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng