YD BIRD’S NEST
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-57833
- Ngày nộp đơn
- 14/12/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0557209-000
- Ngày cấp bằng
- 04/07/2025
- Ngày hết hạn
- 14/12/2033
- Số công bố
- 81537
- Ngày công bố
- 26/08/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "YD", "BIRD'S NEST".
Chủ đơn / Chủ bằng
197 đường Duyên Hải, khu phố Miễu Nhì, thị trấn Cần Thạnh, huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh
5 đơn khác
YENDAO Yến xanh Yến sạch từ Rừng sinh quyển
YENDAO Thương hiệu yến sào số 1 Từ tổ yến tới tổ ấm
YEN DAO C A N G I O
YEN DAO CAN GIO
YENDAO
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mỹ phẩm.
Nhóm 5
Dược phẩm; thực phẩm chức năng.
Nhóm 29
Yến sào (tổ yến sạch sấy khô); tổ yến tinh chế; tổ yến thô (tổ chim ăn được); thực phẩm làm từ yến sào (như chè yến, yến chưng đường phèn, súp yến); sữa; thạch yến; thạch trái cây (không phải dạng bánh kẹo).
Nhóm 30
Cà phê chưa rang (cà phê xanh); cà phê hạt (cà phê rang); cà phê bột (cà phê rang xay); cà phê túi lọc; chè (trà); cháo ăn liền có thành phần từ yến; thạch hoa quả (bánh kẹo); bánh kẹo có chứa yến.
Nhóm 32
Nước yến sào; bia; nước uống giải khát; nước ép hoa quả (đồ uống); nước sinh tố; nước ngọt.
Nhóm 33
Rượu mạnh; rượu vang; đồ uống có cồn (trừ bia).
Nhóm 35
Mua bán các loại thực phẩm như thịt, cá, hải sản tươi, thịt cá đông lạnh, hải sản đông lạnh, thực phẩm được làm từ rau, củ, quả và nấm, thực phẩm làm từ bột, gạo và ngũ cốc, dầu thực vật, bánh kẹo, bánh mì, nước sốt, nước mắm, dầu hào, nem, chả, mứt hoa quả, hoa củ quả sấy, nấm, sữa, bột cà phê hòa tan, sản phẩm sữa, thạch hoa quả, rau củ quả tươi, đồ uống bao gồm rượu, chè, cà phê, ca cao, đồ uống trên cơ sở cà phê, ca cao, sô-cô-la và trà, yến sào, thực phẩm làm từ yến (như: chè yến, yến chưng đường phèn, súp yến, cháo yến, trà yến, sữa chua yến, thạch yến), đồ uống không cồn làm từ tổ yến, nước yến, nước yến ngâm nhĩ, đồ uống có cồn, đồ uống hoa quả, đồ uống có ga, mỹ phẩm có chứa yến sào hoặc chiết xuất từ yến sào (tổ chim yến), thực phẩm chức năng làm từ yến sào.
Nhóm 41
Dịch vụ karaoke; dịch vụ công viên vui chơi giải trí; dịch vụ vui chơi giải trí dưới nước; dịch vụ cắm trại ngày nghỉ (giải trí); tổ chức các buổi biểu diễn; tổ chức các cuộc thi thể thao.
Nhóm 43
Quán cà phê; quán giải khát; dịch vụ nhà hàng ăn uống; quán ăn uống; quán rượu; khách sạn.
Nhóm 44
Thẩm mỹ viện; dịch vụ chăm sóc da toàn thân và da mặt, dịch vụ chăm sóc sức khỏe.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng
4190 OD TL Khác