RYDEER
Trạng thái
Từ chốiThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-58002
- Ngày nộp đơn
- 15/12/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 80966
- Ngày công bố
- 26/08/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
48 Crooks Road, East Tamaki, Auckland, 2013, New Zealand
20 đơn khác
MHD
MHD
BVLARINE
CEREGENZ
VELSTRIA
CASENICA
ABARINE
EXIPROL
FLEUROCEL
RONEXIR
GOLDENARIN
ROZENIC
CALDIROX
BENNISENG
GOLMARIN
DRACOMARIN
GOLMARIN
VOLCANOSENG
Senouris
Rosy Ocean
Đại diện SHCN
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 30
Mật ong; mật ong manuka; hỗn hợp mật ong; viên ngậm mật ong thảo mộc hình thoi [bánh kẹo]; đường mật ong thảo mộc dùng cho nấu nướng; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; ngũ cốc ăn liền; ngũ cốc dạng thanh; ngũ cốc dạng thanh giàu protein; chế phẩm ngũ cốc dùng làm bữa ăn sáng; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở yến mạch; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở lúa mì; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; bánh quy; bánh kẹo; kẹo dẻo; thạch (bánh kẹo); sữa ong chúa dùng làm thức ăn cho người; gia vị và đồ gia vị; cà phê; cà phê nhân tạo; đồ uống trên cơ sở cà phê; trà (chè); đồ uống trên cơ sở trà; đồ uống trên cơ sở ca cao; xốt [gia vị]; dầu hào dùng làm đồ gia vị; nước xốt trên cơ sở hải sản [gia vị]; tinh chất có thể ăn được cho thực phẩm, trừ tinh dầu; tinh dầu cho thực phẩm, trừ tinh dầu ete và tinh dầu.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ