KAGEYAMA
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-58220
- Ngày nộp đơn
- 18/12/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0568668-000
- Ngày cấp bằng
- 08/09/2025
- Ngày hết hạn
- 18/12/2033
- Số công bố
- 86922
- Ngày công bố
- 25/09/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
2-2-14, Shintomi, Chuo-ku, Tokyo 104-0041, Japan
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Số 54 Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Xúp vây cá mập; hỗn hợp để nấu xúp vây cá mập; hỗn hợp để nấu xúp vây cá mập có chứa nước sốt tinh bột; hỗn hợp để nấu xúp vây cá mập có chứa mỳ xào và nước sốt tinh bột; hỗn hợp để nấu xúp vây cá mập có chứa gạo và nước sốt tinh bột; hỗn hợp để nấu xúp; món ăn được làm chủ yếu từ thịt hoặc hải sản; món ăn được làm chủ yếu từ rau hoặc trái cây; món ăn được làm chủ yếu từ đậu; món ăn được làm chủ yếu từ trứng hoặc trứng đã chế biến; nước dùng để ăn mì ramen.
Nhóm 30
Mì ramen với nước dùng ramen; mì kiểu trung quốc chưa chế biến; bánh bao hấp nhân thịt băm; bánh bao hấp kiểu trung quốc; thực phẩm chế biến từ ngũ cốc sử dụng cùng nước dùng luộc gà có bỏ muối; nem cuốn; bánh bao nhồi kiểu trung quốc; bánh bao nhỏ nhồi; thạch hạnh nhân [bánh kẹo]; bánh pudding xoài; bữa trưa đóng hộp bao gồm cơm, có thêm thịt, cá hoặc rau; món ăn được làm chủ yếu từ ngũ cốc; cháo hoa; cơm trộn với thịt và nguyên liệu khác; cơm đã nấu chín; đồ ăn được chế biến có thành phần chính là mì sợi; mì xào kiểu trung quốc đã nấu chín; mì ramen.
Nhóm 43
Cung cấp thực phẩm và đồ uống, do nhà hàng thực hiện.
Dữ liệu ưu tiên
| Số ưu tiên | Ngày ưu tiên | Nước ưu tiên |
|---|---|---|
| JP | — | 17.02.2020 |
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4190 OD TL Khác
4151 Lệ phí cấp bằng