Dk [DA KA: nhân vật lớn; GUO JI: quốc tế]
Trạng thái
1879Thông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-58376
- Ngày nộp đơn
- 18/12/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 81236
- Ngày công bố
- 26/08/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
The Intersection Between South Side Of Weier RD And Weilai RD To East 100 Meters, Wenxian Industry Cluster District, Jiaozuo, Henan, China
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Trái cây đóng hộp; rau củ đóng hộp; trái cây đông lạnh; mứt nhão; khoai tây nghiền ăn liền; trái cây đã qua chế biến; đậu nấu chín; rau củ đã qua chế biến; trứng nghiền thành bột; kem trên cơ sở thực vật; kem [thực phẩm làm từ bơ sữa]; sản phẩm sữa; sản phẩm thay thế sữa; pho mát; sữa khuấy; sữa dừa; đồ uống trên cơ sở sữa dừa; sữa yến mạch; đồ uống chứa axit lactic được tạo ra từ quá trình lên men vi khuẩn lactic; đồ uống chứa sữa, sữa là chủ yếu; đồ uống chứa sữa có hương vị trà, sữa là chủ yếu; kem không có nguồn gốc từ bơ sữa [sản phẩm thay thế sữa]; chất béo ăn được; thạch trắng (aga) dùng cho mục đích nấu ăn; thạch dùng cho thực phẩm, trừ bánh kẹo; quả hạch đã qua chế biến.
Nhóm 30
Cà phê; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở sôcôla; hạt cà phê rang; cà phê dạng bột đựng trong túi lọc; cà phê hòa tan; trà; đồ uống trên cơ sở trà; đồ uống trên cơ sở trà có bổ sung sữa; trà ướp hoa nhài; đường; mật đường cho thực phẩm; xi rô làm từ mật đường cho mục đích nấu ăn; nước mật đường; thực phẩm trên cơ sở yến mạch; bánh putđing; bánh bột nhồi; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; vỏ ốc quế dùng cho kem lạnh; cháo; bánh bao trên cơ sở bột mỳ; yến mạch đã qua chế biến; ngũ cốc nguyên cám, đã qua xử lý, dùng làm thực phẩm cho con người; chế phẩm ngũ cốc; thực phẩm dạng giấy ăn được; bột sắn; tinh bột dùng cho mục đích nấu ăn; bột để làm kem lạnh; kem lạnh; hương liệu, trừ tinh dầu, cho đồ uống.
Nhóm 32
Bia không cồn; tinh chất không cồn để pha chế đồ uống; chất cô đặc dùng để pha chế nước giải khát; đồ uống không cồn có hương vị trà; đồ uống từ nước trái cây, không cồn; đồ uống không cồn có hương vị cà phê; nước ngọt; đồ uống không cồn; nước ép trái cây; nước khoáng xenxe; nước khoáng [đồ uống]; xi-rô dùng cho đồ uống; hỗn hợp khô trên cơ sở tinh bột để pha chế đồ uổng; bột dùng pha chế nước giải khát; chế phẩm pha chế đồ uống không cồn.
Nhóm 35
Quảng cáo; giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; hỗ trợ điều hành kinh doanh; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; tư vấn quản lý kinh doanh; cung cấp thông tin doanh nghiệp qua trang web; đại lý xuất nhập khẩu; xúc tiến bán hàng cho người khác; marketing; mua sắm cho người khác [mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác]; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; xúc tiến bán hàng thông qua những người có tầm ảnh hưởng; tư vấn quản lý nhân sự; đặt mua hàng trực tuyến trong lĩnh vực nhà hàng ăn uống bán mang đi và giao hàng tận nơi; biên soạn chi mục thông tin cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; cho thuê kệ, giá bán hàng; cho thuê máy bán hàng tự động; tìm kiếm nguồn tài trợ.
Nhóm 43
Tiệm cà phê; căng tin; nhà hàng phục vụ đồ ăn uống mang đi; tiệm kem; tiệm trà; quầy phục vụ nước ép trái cây; quầy rượu; căng tin có quầy phục vụ kem; cho thuê phòng họp; nhà nghỉ cho người hưu trí; dịch vụ trông trẻ ban ngày [nhà trẻ]; cung cấp nơi nhốt giữ động vật; cho thuê ghế, bàn, khăn trải bàn, khăn ăn, đồ thủy tinh; cho thuê thiết bị nấu ăn; cho thuê thiết bị phân phối nước uống; cho thuê rô bốt chuẩn bị đồ uống; cung cấp đồ uống không cồn do nhà hàng thực hiện.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức