Biovillage [Bi: màu xanh; Ou: họ; Qi: lạ lùng]
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-58590
- Ngày nộp đơn
- 19/12/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0553115-000
- Ngày cấp bằng
- 13/06/2025
- Ngày hết hạn
- 19/12/2033
- Số công bố
- 80198
- Ngày công bố
- 25/07/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hán.
Chủ đơn / Chủ bằng
Room 1003, 10th Floor, 1st Building, Lippo Centre, 89 Queensway, HongKong
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Tầng 12A, tòa nhà Center Building, số 1 Nguyễn Huy Tưởng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Chế phẩm vitamin; dầu gan cá thu; sữa bột [cho trẻ sơ sinh]; thực phẩm cho em bé; thực phẩm bổ sung khoáng chất [thực phẩm chức năng]; chất bổ sung dinh dưỡng; chất bổ sung protein dùng cho ăn kiêng; vitamin cho em bé; vitamin kẹo dẻo (chất bổ sung dinh dưỡng); chất bổ sung ăn kiêng có chứa DHA từ dầu tảo.
Nhóm 29
Thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; trái cây dầm đường; cà chua dạng sệt; rau củ quả, đã chế biến; dầu dùng cho thực phẩm; dầu hạt lanh dùng cho thực phẩm; trái cây đã chế biến; mứt nhão; trái cây sấy khô; rong biển ăn được sấy khô; dầu ô liu nguyên chất dùng cho thực phẩm; táo nghiền nhuyễn.
Nhóm 30
Kẹo mềm; bánh quy; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; chế phẩm ngũ cốc; bánh su kem; gạo; xốt đậu nành; mì sợi; mì ống; xốt [gia vị]; gia vị; bánh gạo; ngũ cốc đã qua chế biến; cháo; bột mì.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng