THE UNIVERSITY OF SYDNEY Vietnam Institute
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-58613
- Ngày nộp đơn
- 19/12/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0581772-000
- Ngày cấp bằng
- 12/11/2025
- Ngày hết hạn
- 19/12/2033
- Số công bố
- VN/4/109666
- Ngày công bố
- 25/02/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng “UNIVERSITY”, “SYDNEY”, “Vietnam Institute”.
Chủ đơn / Chủ bằng
Parramatta Road, Sydney NSW 2006, AUSTRALIA
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 41
Giáo dục; cung cấp dịch vụ đào tạo; sắp xếp và tiến hành hội thảo giáo dục và đào tạo; điều hành, tiến hành và tổ chức hội nghị, cuộc họp, hội thảo chuyên đề, hội thảo và các nhóm thảo luận; tô chức hội chợ và triển lãm cho mục đích giáo dục; quản lý các sự kiện giáo dục; giảng dạy và đào tạo trong lĩnh vực công nghiệp và kinh doanh; cung cấp thông tin giáo dục; nghiên cứu giáo dục; dịch vụ xuất bản; cố vấn học tập; dịch vụ tư vấn và cố vấn nghề nghiệp (tư vấn giáo dục hoặc đào tạo); cung cấp cơ sở vật chất cho mục đích giáo dục; chuẩn bị các văn bản để xuất bản; cho thuê thiết bị và tài liệu giảng dạy; tổ chức các hoạt động giảng dạy; cung cấp cơ sở vật chất hoặc dịch vụ cho việc học tập, giáo dục, giảng dạy và đào tạo; dịch vụ tư vấn, cố vấn và thông tin liên quan đến các dịch vụ nói trên.
Nhóm 42
Dịch vụ khoa học và công nghệ và nghiên cứu và thiết kế liên quan đến các dịch vụ này; dịch vụ phân tích công nghiệp, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm soát và chứng thực chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính; nghiên cứu phòng thí nghiệm; dịch vụ phòng thí nghiệm; dịch vụ kiểm tra trong phòng thí nghiệm; giám sát, quản lý và chuẩn bị các dự án nghiên cứu; cung cấp dịch vụ nghiên cứu, cung cấp cơ sở vật chất cho nghiên cứu; thiết kế thiết bị sản xuất, cụ thể là thiết kế thiết bị và dụng cụ y tế, thiết bị và dụng cụ chẩn đoán, và thiết bị sử dụng trong phòng thí nghiệm khoa học và y tế; dịch vụ phân tích dữ liệu kỹ thuật, nghiên cứu kỹ thuật; chuẩn bị các số liệu thống kê hoặc báo cáo liên quan đến nghiên cứu; thử nghiệm lâm sàng, tiến hành thử nghiệm lâm sàng; nghiên cứu sinh học; nghiên cứu y học; ngân hàng sinh học, cụ thể là thu thập và lưu trữ các mẫu sinh học và thông tin y tế cho mục đích nghiên cứu, phân tích, và thử nghiệm y tế và khoa học; lưu trữ các mẫu sinh học để thử nghiệm và phân tích trong phòng thí nghiệm nghiên cứu, lưu trữ các mẫu sinh học cho mục đích nghiên cứu, phân tích, và thử nghiệm y tế và khoa học; nghiên cứu y sinh; nghiên cứu khoa học để phát triển sản phẩm mới; phát triển và thử nghiệm các sản phẩm y sinh mới; dịch vụ cổng thông tin web (thiết kế hoặc lưu trữ); lập báo cáo khoa học và kỹ thuật; cung cấp thông tin, bao gồm cả thông tin trực tuyến, liên quan đến nghiên cứu khoa học và nghiên cứu y học; cho thuê cơ sở vật chất cho nghiên cứu; cho thuê thiết bị và dụng cụ khoa học; phân tích khoa học và kỹ thuật, bao gồm liên quan đến thương mại hóa công nghệ, quy trình và sản phẩm, phát triển, nghiên cứu và chuyển giao công nghệ; cung cấp trực tuyến phần mềm dựa trên web; dịch vụ tư vấn, cố vấn và thông tin liên quan đến các dịch vụ nói trên.
Nhóm 44
Dịch vụ y tế; dịch vụ bệnh viện; dịch vụ lâm sàng; dịch vụ chẩn đoán y khoa; dịch vụ bệnh học; dịch vụ tư vấn kỹ thuật liên quan đến sức khỏe y tế; dịch vụ dược học; xét nghiệm di truyền; dịch vụ xạ trị; dịch vụ tư vấn, thông tin và cố vấn liên quan đến các dịch vụ nói trên.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng