YODY Logo

YODY

Trạng thái

1879

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2023-58702
Ngày nộp đơn
20/12/2023
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
113775
Ngày công bố
25/03/2025

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

1

Nhóm 1

Phân bón; hóa chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, cũng như trong nông nghiệp, nghề làm vườn (trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu, chất diệt ký sinh trùng).

2

Nhóm 2

Màu nhuộm; mực in; chất màu; mực in cho da thuộc; sơn; véc-ni.

3

Nhóm 3

Mỹ phẩm; xà phòng và chất tẩy rửa; kem đánh răng; nước hoa và hương liệu [tinh dầu].

4

Nhóm 4

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp [nguyên liệu thô]; chất để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi.

5

Nhóm 5

Thực phẩm cho em bé; thực phẩm chức năng; chế phẩm vitamin; khăn vệ sinh [khăn lau khử trùng]; thực phẩm dinh dưỡng dùng trong y tế; chế phẩm khử trùng.

6

Nhóm 6

Kim loại thường và quặng, hợp kim của chúng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được; đồ ngũ kim và các vật dụng nhỏ làm bằng kim loại; đồ chứa đựng bằng kim loại để lưu giữ hoặc vận chuyển.

7

Nhóm 7

Máy móc, cụ thể là máy nông nghiệp, máy cắt, máy khoan, thiết bị nâng, máy in, thiết bị cơ điện để chế biến thực phẩm.

8

Nhóm 8

Công cụ và dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; bộ dao kéo (dao, kéo, thìa và dĩa); vũ khí đeo cạnh sườn, trừ súng cầm tay; dao cạo; dụng cụ mài sắc.

9

Nhóm 9

Phần mềm ứng dụng; phần mềm ứng dụng cho điện thoại thông minh; ứng dụng phần mềm máy vi tính có thể tải về; ứng dụng điện thoại thông minh có thể tải về (phần mềm); vỏ bọc cho điện thoại thông minh và điện thoại di động; bao đựng (ốp) cho điện thoại thông minh và diện thoại di động.

10

Nhóm 10

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trợ giúp và trị liệu dùng cho người tàn tật; thiết bị xoa bóp.

11

Nhóm 11

Thiết bị và hệ thống để chiếu sáng, sưởi nóng, làm mát, sinh hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và dùng cho mục đích vệ sinh; máy pha cà phê, dùng điện; bình pha cà phê, dùng điện; quạt điện dùng cho cá nhân; túi cao su/chai [đóng kín] chứa nước nóng để chườm; số nhà phát quang.

12

Nhóm 12

Xe cộ cho việc đi lại trên mặt đất, trên không, dưới nước hoặc bằng đường ray; xe đẩy bằng tay; bơm hơi [phụ tùng của xe cộ]; xe lăn dùng cho người tàn tật; bộ đồ để vá săm xe; phụ tùng cho xe cộ.

14

Nhóm 14

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian; đồng hồ báo thức; huy hiệu bằng kim loại quý; hộp bằng kim loại quý.

15

Nhóm 15

Dụng cụ âm nhạc; giá để bản nhạc và giá giữ nhạc cụ; que đánh nhịp của nhạc trưởng.

16

Nhóm 16

Giấy và bìa cứng; ấn phẩm; vật liệu để đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho mục dích gia dụng.

17

Nhóm 17

Cao su, nhựa pec-ca, gôm, amiang, mi-ca bán thành phẩm và chưa xử lý và các vật liệu thay thế cho những vật liệu này.

18

Nhóm 18

Da và giả da; da động vật và da sống; túi hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống đi bộ; roi da, bộ yên cương và yên ngựa.

19

Nhóm 19

Vật liệu, không bằng kim loại, dùng trong xây dựng; ống cứng, phi kim loại, dùng cho xây dựng; Asphan, hắc ín, nhựa đường và bitum.

20

Nhóm 20

Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ), gương, khung tranh; thùng chứa, không bằng kim loại, dùng để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, phiến sừng ở hàm cá voi hoặc xà cừ dạng thô hoặc bán thành phẩm; vỏ sò/vỏ ốc; đá bọt tạo sản phẩm trang trí; hổ phách vàng.

21

Nhóm 21

Dụng cụ và đồ chứa dùng cho mục đích gia dụng hoặc nhà bếp; dụng cụ nấu nướng (không dùng điện) và bộ đồ ăn, trừ dĩa, dao và thìa; lược và bọt biển; bàn chải, không bao gồm bút lông; vật liệu dùng để làm bàn chải; đồ lau dọn.

22

Nhóm 22

Dây và dây thừng; lưới; lều (trại) và vải dầu/vải nhựa/vải bạt; mái che bằng chất liệu dệt hoặc tổng hợp; buồm; bao bì đựng để vận chuyển và lưu giữ nguyên liệu dạng rời.

23

Nhóm 23

Các loại sợi dùng để dệt.

24

Nhóm 24

Vải và hàng dệt; vải lanh dùng trong nhà; rèm che bằng vải dệt hoặc bằng chất dẻo; bộ đồ giường, cụ thể là: tấm phủ giường [khăn trải giường]/tấm trải phủ giường/chăn trần; tấm trướng treo tường làm bằng vải.

25

Nhóm 25

Quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu; trang phục, cụ thể là: áo sơ mi, áo thun ngắn tay, áo vét, áo len dài tay, áo nỉ, áo gilê, quần short, quần dài, bộ áo liền quần bó sát, yếm tạp dề bằng vải, áo nịt len, áo len chui đầu, tất ngắn cổ; đồ đội đầu, cụ thể là: mũ, mũ lưỡi trai, mũ len tròn, tấm che nắng; giầy dùng ở bãi biển; thắt lưng [trang phục]; mũ lưỡi trai làm đồ đội đầu; khăn rằn [khăn quàng cổ]; găng tay [trang phục]; quần đùi nịt bụng cho phụ nữ; giày dép.

26

Nhóm 26

Đăng ten, dải và đồ để thêu trang trí, ruy băng và nơ dùng để may vá; khuy, ghim móc và khuyết, kẹp và kim khâu; hoa nhân tạo; đồ trang trí cho tóc; tóc giả; viền dùng cho quần áo.

27

Nhóm 27

Thảm; thảm dày trải sàn; chiếu; tấm phủ sàn; tấm treo tường, không bằng vật liệu dệt; giấy dán tường.

28

Nhóm 28

Trò chơi, đồ chơi và đồ để chơi; thiết bị chơi trò chơi video; dụng cụ thể dục thể thao; đồ trang hoàng cây Noel, trừ vật chiếu sáng và bánh kẹo.

29

Nhóm 29

Thịt để tiêu thụ cho người (tươi, đã làm mát hoặc làm đông lạnh); thủy hải sản có thế ăn được còn tươi, được làm mát hoặc đã đông lạnh (không còn sống); chiết xuất của thịt; thạch cho thực phẩm; mứt ướt; mứt quả ướt.

30

Nhóm 30

Cà phê đã chế biến và đồ uống trên cơ sở cà phê; ca cao đã chế biến và đồ uống trên cơ sở ca cao; đá lạnh.

31

Nhóm 31

Các sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm vườn và lâm nghiệp dạng thô và chưa xử lý (rau, quả, hạt, hoa, cây); các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý; rau, củ và quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; cây và hoa khô, để trang trí; củ, cây con và hạt giống để trồng.

32

Nhóm 32

Bia; đồ uống không cồn; nước khoáng [đồ uống]; nước có gaz; nước ép trái cây; chế phẩm dùng để chế biến đồ uống không cồn.

33

Nhóm 33

Đồ uống có cồn, trừ bia; các chế phẩm có cồn dùng để làm đồ uống; rượu mạnh và rượu mùi; rượu vang.

34

Nhóm 34

Thuốc lá và xì gà; diêm; bật lửa dùng cho người hút thuốc; đầu lọc thuốc lá điếu; vật dụng cho người hút thuốc.

35

Nhóm 35

Quảng cáo và dịch vụ quảng cáo; đại lý quảng cáo; quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; quảng cáo trả tiền theo số lần bấm chuột; chuẩn bị tài liệu quảng cáo cho người khác; phổ biến các thông báo quảng cáo.

36

Nhóm 36

Phân tích tài chính; quản lý tài chính; dịch vụ ngân hàng trực tuyến; quản lý bất động sản; dịch vụ môi giới chứng khoán.

37

Nhóm 37

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ khai thác mỏ, khoan dầu và khí.

38

Nhóm 38

Cung cấp dịch vụ ứng dụng internet để thông tin liên lạc; dịch vụ gửi tin nhắn SMS/dịch vụ gửi tin nhắn ứng dụng; truyền thông tin ứng dụng qua internet; dịch vụ tìm kiếm thông tin ứng dụng điện thoại thông minh cho phép truyền dữ liệu qua internet [dịch vụ truyền dữ liệu]; dịch vụ tìm kiếm ứng dụng điện thoại thông minh cho phép người dùng kết nối liên lạc với người khác qua mạng viễn thông; thông tin liên lạc qua mạng riêng ảo (VPN).

39

Nhóm 39

Vận tải; đóng gói và lưu giữ hàng hóa; sắp xếp cho các chuyến du lịch; dịch vụ đặt chỗ cho các chuyến đi du lịch; dịch vụ đại lý du lịch; cho thuê tàu thuyền.

40

Nhóm 40

Xử lý thực phẩm; lắp ráp vật liệu theo đơn đặt hàng [cho người khác]; nung đồ gốm; dịch vụ may đo; xử lý phim điện ảnh; làm khung cho các tác phẩm nghệ thuật.

41

Nhóm 41

Giới thiệu video ca nhạc qua thiết bị di động trên mạng trực tuyến; cung cấp xuất bản phẩm điện tử trực tuyến (không thể tải về) qua thiết bị di động; dịch vụ chế bản (tạo ra xuất bản phẩm) đa phương tiện các ấn phẩm, sách, tạp chí, chuyên san, báo, bản tin, bản hướng dẫn, bản đồ, đồ họa, ảnh chụp, video, âm nhạc và xuất bản phẩm điện tử (không dùng cho mục đích quảng cáo); xuất bản phẩm điện tử trực tuyến (không tải xuống được) về thông tin trên nhiều chủ đề; cung cấp thông tin giải trí và vui chơi qua mạng internet trực tuyến; dịch vụ giải trí.

42

Nhóm 42

Cung cấp các ứng dụng phần mềm qua một trang web; dịch vụ máy chủ lưu trữ trang web trực tuyến cho người khác để chia sẻ nội dung trực tuyến; dịch vụ máy chủ lưu trữ nền tảng trên internet; lập trình máy tính; thiết kế phần mềm máy tính; lưu trữ dữ liệu điện tử.

43

Nhóm 43

Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống (do nhà hàng thực hiện); dịch vụ cung cấp nơi lưu trú tạm thời; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quầy rượu; cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến việc chuẩn bị bữa ăn.

44

Nhóm 44

Dịch vụ thẩm mỹ viện; dịch vụ làm tóc; dịch vụ chăm sóc sức khỏe; dịch vụ y tế; tư vấn dinh dưỡng; chải lông cho động vật.

45

Nhóm 45

Dịch vụ mạng xã hội trực tuyến; dịch vụ li-xăng phần mềm máy tính [dịch vụ pháp lý]; dịch vụ li-xăng sở hữu trí tuệ; câu lạc bộ gặp gỡ; cho thuê tên miền internet.

Tiến trình xử lý

Application Filing

20/12/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

20/12/2023

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

26/12/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

31/12/2024

Biên lai điện tử XLQ

31/12/2024

SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)

03/10/2025

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay