L B panax Logo

L B panax

Trạng thái

Cấp bằng

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2023-58745
Ngày nộp đơn
20/12/2023
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số bằng
4-0583562-000
Ngày cấp bằng
01/12/2025
Ngày hết hạn
20/12/2033
Số công bố
59882
Ngày công bố
26/02/2024

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Màu sắc
Vàng, đỏ nâu.
Yếu tố loại trừ
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình củ sâm.

Chủ đơn / Chủ bằng

Lê Ngọc Long

MA01, tòa nhà Maldisvel, Đảo Kim Cương, số 1 đường Trần Quý Kiên, phường Bình Trưng Tây, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

3

Nhóm 3

Mỹ phẩm; dầu gội đầu; xà phòng vệ sinh; kem đánh răng; chất tẩy rửa bát đĩa; nước hoa.

5

Nhóm 5

Nhân sâm (dùng cho mục đích y tế); nhân sâm đỏ (dùng cho mục đích y tế); chế phẩm dược dùng để chăm sóc sức khỏe; thực phẩm chức năng như thực phẩm bổ sung dùng cho người ăn kiêng; vitamin và thực phẩm bổ sung chất khoáng (dùng cho mục đích y tế); chế phẩm y tế dùng để chăm sóc sức khỏe.

29

Nhóm 29

Thịt, cá, gia cầm và thú săn (không còn sống); chiết xuất từ thịt; rau và trái cây đã được nấu chín, sấy khô, đông lạnh và bảo quản; Nhân sâm đã chế biến (không dùng trong y tế, dạng thực phẩm); hoa quả sấy khô; nhân sâm đỏ đã chế biến (không dùng trong y tế, sử dụng dưới dạng thực phẩm); rau củ được sấy khô; nhân sâm đỏ được bảo quản trong mật ong, dung dịch nhân sâm đỏ được cô đặc, bột hồng sâm (tất cả được dùng làm thực phẩm, không dùng trong y tế).

30

Nhóm 30

Cà phê; gia vị, thảo mộc đã bảo quản; Bánh kẹo nhân sâm; thạch nhân sâm đỏ (bánh kẹo); mật ong (cho thực phẩm); trà nhân sâm đỏ (không dùng trong y tế); trà nhân sâm (không dùng trong y tế); đồ uống dựa trên cơ sở trà.

31

Nhóm 31

Các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý; rau, củ và quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây con và hạt giống để trồng; động vật sống; vật nuôi gây giống.

32

Nhóm 32

Chiết xuất nhân sâm không cồn; chiết xuất hồng sâm không cồn; nước sâm; nước hồng sâm; nước có ga chứa hồng sâm; nước hồng sâm cô đặc không chứa cồn; nước nhân sâm cô đặc không chứa cồn; nước giải khát tăng cường sức khỏe chứa nhân sâm; nước giải khát tăng cường sức khỏe chứa hồng sâm; bột nhân sâm dùng cho đồ uống; bột hồng sâm dùng cho đồ uống; nước giải khát không cồn chứa nhân sâm; nước giải khát không cồn chứa hồng sâm.

33

Nhóm 33

Rượu; đồ uống không có cồn (trừ bia).

35

Nhóm 35

Mua bán, xuất nhập khẩu, cửa hàng trưng bày, giới thiệu sản phẩm, cụ thể là: rượu (đồ uống có cồn), sâm tươi, nước sâm, sâm đã chế biến, cà phê; gia vị, thảo mộc đã bảo quản, bánh kẹo nhân sâm, mật ong (cho thực phẩm), trà nhân sâm (không dùng trong y tế), đồ uống dựa trên cơ sở trà, chế phẩm dược dùng để chăm sóc sức khỏe, thực phẩm chức năng như thực phẩm bổ sung dùng cho người ăn kiêng, vitamin và thực phẩm bổ sung chất khoáng (dùng cho mục đích y tế), chế phẩm y tế dùng để chăm sóc sức khỏe, mỹ phẩm, dầu gội đầu, xà phòng vệ sinh, kem đánh răng, chất tẩy rửa bát đĩa, nước hoa.

40

Nhóm 40

Chế biến nhân sâm, chế biến nhân sâm đỏ, chế biến các sản phẩm nông nghiệp, chế biến nguyên liệu thuốc, chế biến thực phẩm phục vụ cho sức khỏe như các thành phần chính của nhân sâm, chiết xuất từ các chất dược thảo (tất cả là dịch vụ chế biến theo đơn đặt hàng của người khác); dịch vụ chế biến rượu (theo yêu cầu của người khác).

43

Nhóm 43

Dịch vụ nhà hàng ăn uống.

44

Nhóm 44

Chăn nuôi động vật; dịch vụ trồng cây; dịch vụ lâm nghiệp.

Phân loại hình

05.03.13 (7) 05.05.20 (7) 05.11.02 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

20/12/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

20/12/2023

Biên lai điện tử XLQ

25/12/2023

4151 Lệ phí cấp bằng

26/09/2025

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay