NIC TRUST AND QUALITY
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-58916
- Ngày nộp đơn
- 21/12/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0556224-000
- Ngày cấp bằng
- 01/07/2025
- Ngày hết hạn
- 21/12/2033
- Số công bố
- 80482
- Ngày công bố
- 26/08/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "TRUST AND QUALITY".
Chủ đơn / Chủ bằng
Đội 7, xóm Trung Hòa, thôn Vạn An 3, xã Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi
12 đơn khác
Nhãn hiệu hình
FALCON
NIC TRUST AND QUALITY
NIC
POC POWER OF CREATION
SUNRImoon S M
CIGNA
FIDLOCK
DOG
POG
DOC
POC POWER OF CREATION
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Mũ (nón) bảo hiểm; quần áo bảo hộ phòng chống tai nạn, phòng chống bức xạ và phòng chống cháy; đai an toàn; kính chống lóa mắt; găng tay bảo hộ phòng chống tai nạn; giày bảo hộ phòng chống tai nạn, bức xạ và lửa.
Nhóm 12
Xe đạp; xe điện; xe gắn máy; xe cân bằng [xe cộ]; cano; du thuyền.
Nhóm 18
Túi du lịch; ví tiền; vali du lịch; ba lô; túi cho người cắm trại; cặp da.
Nhóm 25
Áo choàng ngoài; áo khoác trùm đầu; quần áo; mũ (nón); tất (vớ); giày dép.
Nhóm 35
Dịch vụ quảng cáo; hoạt động thương mại điện tử cụ thể là cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa dịch vụ; dịch vụ quảng cáo internet bao gồm cả dịch vụ quảng cáo trực tuyến; mua bán các sản phẩm cụ thể là: kính mắt, mũ bảo hiểm, quần áo bảo hộ phòng chống tai nạn, đồ bảo hộ chân, găng tay bảo hộ phòng chống tai nạn, đai an toàn, linh kiện và phụ tùng xe đạp, linh kiện và phụ tùng xe máy, xe đạp, xe thể thao, xe cộ chạy bằng điện, xe đẩy trẻ em, xe đẩy tay, xe cân bằng, xe địa hình leo núi, xe đẩy trẻ em sử dụng với nôi, xe đẩy trẻ em có thể gấp gọn lại, cano, du thuyền, ghế bảo hiểm cho trẻ em [trong xe cộ], da động vật, cặp/túi bằng da thuộc hoặc giả da, yên ngựa, vật trang trí bằng da thuộc dùng cho đồ đạc, bộ đồ du lịch [đồ da], da thuộc, dây da thuộc để treo bàn đạp ngựa, ba lô, đồ trang trí bằng da thuộc cho đồ đạc trong nhà, vật liệu giả da, da giả, miếng đệm dùng cho yên ngựa, vali, dây kéo ngựa [bộ yên cương], ô, roi da, ví dụng tiền, ví bỏ túi, túi du lịch, cặp học sinh, túi đeo vai học sinh, túi cho người cắm trại, dây đeo mõm dùng cho động vật, tấm để che mắt ngựa, roi da tết, gọng ô, dù hoặc lọng, dây đeo cổ súc vật (để dắt), bộ yên cương cho động vật, gậy chống khi đi bộ, bao để móc chìa khóa, túi đựng thức ăn treo ở cổ [túi thức ăn gia súc], cặp sách chống gù lưng [cặp sách học sinh Nhật Bản], gọng ô hoặc dù che nắng, gậy leo núi, lưới, vật liệu đóng gói [lót, nhồi] không bằng cao su, chất dẻo, giấy hoặc các tông, lều dạng túi dùng để trú ẩn ngoài trời, vụn bông [bông phế phẩm] dùng để đệm lót hoặc nhồi độn, dây đeo, không bằng kim loại để bốc dỡ vật nặng, dây đeo, không bằng kim loại để vận chuyển hàng hoá có tải trọng lớn, túi đựng thư từ, rèm che bên ngoài cửa bằng vật liệu dệt, bao tải để vận chuyển và lưu giữ các nguyên vật liệu dạng rời, buồm, tấm phủ xe [không dùng riêng cho xe cộ], đai tập dán bụng, dùng điện, để kích thích cơ, quả tạ, dụng cụ rèn luyện hình thể, dụng cụ tập luyện [dây chun kéo], máy để tập luyện thể dục, cây Noel bằng vật liệu tổng hợp, túi được thiết kế đặc biệt dùng cho ván trượt tuyết, mồi nhân tạo đồ câu cá, bóng cho trò chơi, găng tay chơi bóng chày, gậy cho trò chơi, găng bắt bóng cho người chơi bóng chày [phụ kiện cho trò chơi]; xe đạp đặt cố định để luyện tập, gậy chơi bi-a, vật đệm bàn bi-a, vật dụng đánh dấu trong trò chơi bi-a, bộ báo hiệu cắn mồi [dụng cụ câu cá], ván lướt sóng (tư thế nằm), thiết bị tập luyện thể hình, bóng bowling, máy móc và thiết bị chơi ném bóng gỗ, máy móc và thiết bị chơi bow-ling, cái cung để bắn tên, găng đánh quyền Anh, tấm chắn ngụy trang [dụng cụ thể thao], giá giữ nến cho cây thông Noel, dây chun kéo tập ngực [dụng cụ thể dục], gậy đánh gôn.
Nhóm 40
Dịch vụ in ấn sách, báo, tạp chí, tem nhãn, bao bì trên tất cả chất liệu.
Nhóm 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà thực hiện; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; khách sạn, dịch vụ lưu trú.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
4151 Lệ phí cấp bằng
Biên lai điện tử XLQ