Forest Stewardship Council
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-59162
- Ngày nộp đơn
- 22/12/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 81016
- Ngày công bố
- 26/08/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Calle Margarita Maza de Juárez 422, Col. Centro 68000 Oaxaca, Oaxaca Mexico
Đại diện SHCN
Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 16
Giấy, bìa cứng và sản phẩm làm từ bìa cứng; áp phích quảng cáo; hộp bằng giấy; khăn tắm bằng giấy; khăn ăn bằng giấy; khăn trải bàn bằng giấy; khăn tay bằng giấy; giấy vệ sinh; sản phẩm của ngành in; bìa đóng sách; ảnh chụp; đồ dùng văn phòng (không kể đồ gỗ), băng dính dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; bức tranh; vải để vẽ tranh; khay màu cho họa sỹ; giá vẽ cho họa sỹ; hộp màu (đồ dùng trong trường học); bột nhào để làm mô hình; hình mẫu của kiến trúc sư; tranh chân dung; tập giấy dùng để vẽ; bảng dùng để vẽ; bản in đồ họa; hộp dụng cụ vẽ; chổi sơn; máy chữ và đồ dùng văn phòng (trừ đồ gỗ); đồ dùng hướng dẫn và giảng dạy (trừ những thiết bị); mẫu chữ in của ngành in; bản in đúc của ngành in.
Nhóm 19
Vật liệu xây dựng (không bằng kim loại); ống dẫn cứng không bằng kim loại dùng cho xây dựng; nhựa đường (atfan), hắc ín và nhựa bitum; nhà chuyển dịch được không bằng kim loại; vật (đài) kỷ niệm không bằng kim loại.
Nhóm 20
Đồ gỗ; gương soi; khung ảnh; nút bằng lie/nút bần; sậy (vật liệu để bện tết); cói, dạng thô hoặc bán thành phẩm; đồ đan lát làm từ cây liễu gai; sừng động vật; ngà voi, dạng thô hoặc bán thành phẩm; xương cá voi, dạng thô hoặc bán thành phẩm; bọt biển dạng thô hoặc bán thành phẩm vỏ sò; hổ phách; xà cừ, dạng thô hoặc bán thành phẩm.
Nhóm 31
Hạt [ngũ cốc] chưa chế biến; vỏ cây thô; rễ cây tươi ăn được; hoa khô để trang trí; giấy nhám cho vật nuôi [dùng để trải ổ]; cỏ khô [cho súc vật ăn]; gỗ chưa chế biến; gỗ cây chưa xử lý; vỏ bào gỗ dùng để chế tạo bột nhào gỗ; bần thô; lớp rơm ủ; lóp ủ bằng vỏ cây; thảm cỏ tự nhiên; động vật sống; rau tươi và quả tươi; hạt giống, cây tự nhiên và hoa tự nhiên; thức ăn cho súc vật; mạch nha dùng cho ngành bia và ngành rượu.
Nhóm 35
Dịch vụ điều hành kinh doanh; dịch vụ quản trị kinh doanh; dịch vụ cung cấp chức năng văn phòng.
Nhóm 40
Dịch vụ gia công vật liệu.
Nhóm 42
Dịch vụ khoa học và công nghệ và dịch vụ nghiên cứu và thiết kế trong lĩnh vực lâm nghiệp, gỗ và sản phẩm từ giấy; dịch vụ phân tích và nghiên cứu công nghiệp.
Nhóm 44
Dịch vụ nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; phục hồi môi trường sống trong rừng; dịch vụ tư vấn về lâm nghiệp và sử dụng đất rừng; cung cấp thông tin trực tuyến liên quan đến bảo tồn sinh thái, khối phục rừng, khối phục môi trường sống, khối phục hệ sinh thái và khối phục môi trường; các dịch vụ tiếp cận cộng đồng được cung cấp cho công chúng, công chức nhà nước, các nhà hoạch định chính sách và những người khác, cụ thể là cung cấp thông tin, tin tức và bình luận/dẫn giải liên quan đến việc khối phục rừng và môi trường sống trong các lĩnh vực sinh thái, bảo tồn sinh thái, khối phục động vật hoang dã, khối phục môi trường sống, khối phục hệ sinh thái, bảo vệ môi trường sống, bảo vệ hệ sinh thái, bảo vệ môi trường, quản lý tài nguyên thiên nhiên, biến đôi môi trường, biến đối khí hậu và các dịch vụ hệ sinh thái; cung cấp thông tin trực tuyến trong lĩnh vực thiết kế, lắp đặt (trừ lắp đặt thiết bị tưới) và duy trì cảnh quan dựa trên dịch vụ hệ sinh thái.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ