RUMIO
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-59682
- Ngày nộp đơn
- 26/12/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0554185-000
- Ngày cấp bằng
- 18/06/2025
- Ngày hết hạn
- 26/12/2033
- Số công bố
- 73019
- Ngày công bố
- 25/06/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Tổ dân phố Long Đằng, phường Phùng Chí Kiên, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên
6 đơn khác
ROMI MART
ROmiO
JULIO
AWAWA
JAVATA
WAWA
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Xúc xích; thịt đóng hộp; lạp xưởng; giò chả; thủy hải sản đã chế biến; trái cây đã chế biến.
Nhóm 35
Dịch vụ siêu thị, mua bán các sản phẩm: sữa, trứng, đường, thịt tươi sống, thủy hải sản tươi sống, thịt chế biến sẵn đóng gói, thủy hải sản chế biến sẵn đóng gói, rau củ quả đóng gói, giò chả, xúc xích, nước mắm, nước tương, dầu ăn, gia vị, xốt ướp thực phẩm, tương ớt, các loại bánh kẹo, bánh gạo, bánh mì, bánh bao, bột ngũ cốc, chế phẩm ngũ cốc, trà, chè, cà phê, ca cao, bột, gạo, các loại trái cây tươi, rau củ quả tươi, nấm tươi, hải sản tươi sống, hạt (ngũ cốc), mì, miến.
Nhóm 36
Cho thuê cửa hàng, gian hàng, quầy hàng để bán hàng hóa trong siêu thị, đại siêu thị; cho thuê gian hàng trong trung tâm thương mại (trung tâm mua bán, giới thiệu và trưng bày sản phẩm).
Nhóm 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán trà sữa; quán cà phê; khách sạn.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng