G
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2023-60726
- Ngày nộp đơn
- 29/12/2023
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0567310-000
- Ngày cấp bằng
- 03/09/2025
- Ngày hết hạn
- 29/12/2033
- Số công bố
- 96524
- Ngày công bố
- 25/11/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "G", hình hạt, hình kẹo bánh, hình lá chè, hình trà túi lọc.
Chủ đơn / Chủ bằng
Tầng 8 tòa nhà Pearl Plaza, 561A Điện Biên Phủ, phường Thạnh Mỹ Tây, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Hạt đã qua chế biến; trái cây được bảo quản đóng hộp; trái cây sấy; rau củ quả đã qua chế biến đóng gói, nông sản chế biến như: rau củ quả sấy dạng lát và bột; thạch trái cây; thạch cho thực phẩm.
Nhóm 30
Bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh; kẹo; trà (chè); cà phê; ca cao; đồ uống trên cơ sở trà (chè); hoa hoặc lá được sử dụng làm chất thay thế trà (chè); tinh bột cho thực phẩm; hương liệu cho thực phẩm; gia vị; gạo.
Nhóm 32
Nước giải khát từ tổ yến (đồ uống không cồn); nước ép hoa quả; nước trái cây lên men; xi - rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống; các chất cô đặc và bột để làm đồ uống như bột cam và bột chanh; nước giải khát có hương vị (đồ uống không cồn).
Nhóm 35
Mua bán, xuất nhập khẩu: nước trà đóng chai, cà phê, ca cao, đường, gạo, nước uống giải nhiệt đóng chai, nước suối, nước khoáng và nước có ga, các loại đồ uống, nước ép hoa quả, nước ép trái cây lên men, xi rô, nước tăng lực, nước giải khát có hương vị, các sản phẩm chế biến từ mật ong, thạch, nước giải khát từ tổ yến, hương liệu cho thực phẩm, gia vị, trái cây sấy dạng nguyên và dạng bột, rau củ quả sấy dạng lát và dạng bột.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng
190_TL XLQ_ Khác