MUA MAU
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-00445
- Ngày nộp đơn
- 04/01/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0569165-000
- Ngày cấp bằng
- 09/09/2025
- Ngày hết hạn
- 04/01/2034
- Số công bố
- 76482
- Ngày công bố
- 25/07/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Hồng tím, hồng tím đậm, tím, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "M", hình túi xách.
Chủ đơn / Chủ bằng
Tầng 3, tòa nhà Smart View, số 163-165 Trần Hưng Đạo, phường Cô Giang, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Đại diện SHCN
109 Hoàng Sa, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 25
Quần áo; giày; mũ; thắt lưng [trang phục]; khẩu trang [trang phục], không dùng cho mục đích y tế hoặc vệ sinh; găng tay [trang phục].
Nhóm 28
Thiết bị tập thể dục; vợt (dùng để chơi quần vợt hay cầu lông); bóng cho trò chơi; tạ tập luyện; túi để tập đấm; thiết bị leo dây [thiết bị leo núi].
Nhóm 35
Cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; dịch vụ trung gian thương mại; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; quản lý quá trình đặt hàng.
Nhóm 39
Dịch vụ giao hàng; dịch vụ kho hàng hóa; bao gói hàng hóa; gói quà; vận chuyển hàng hoá; dịch vụ xếp hàng vào kho.
Nhóm 42
Cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS]; thiết kế phần mềm máy tính; dịch vụ nền tảng [PaaS]; dịch vụ máy chủ trang web máy tính; chuyển đổi tài liệu hoặc dữ liệu từ dạng vật lý sang dạng điện tử; tư vấn công nghệ.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng