M egatech Commercial Supplies
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-00901
- Ngày nộp đơn
- 08/01/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN/4/109667
- Ngày công bố
- 25/02/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh, trắng, đỏ, đen.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "M", "Commercial Supplies".
Chủ đơn / Chủ bằng
Lô C3, khu đô thị Cao Xanh, phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Số 222 Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Thịt, cá, gia cầm và thú săn (không còn sống); chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; nước quả nấu đông; mứt ướt; mứt quả ướt; trứng; sữa; pho mát; bơ; sữa chua và các sản phẩm sữa khác; dầu thực vật và mỡ dùng cho thực phẩm.
Nhóm 30
Cà phê; chè [trà]; ca cao và cà phê nhân tạo; gạo; mì sợi và mì ống; bột sắn và bột cọ; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì; bánh ngọt và bánh kẹo; sô cô la; kem lạnh; kem trái cây [đá lạnh] và các loại đá lạnh khác ăn được; đường; mật ong; nước mật đường; men; bột nở; muối ăn; gia vị; thảo mộc đã bảo quản; dấm; nước xốt và các loại gia vị khác; kem (nước đông lạnh).
Nhóm 31
Các sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm vườn và lâm nghiệp dạng thô và chưa xử lý, cụ thể là: hạt giống, cây giống, con giống, thủy hải sản tươi sống; các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý; rau, củ và quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây con và hạt giống để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha dùng cho ngành bia rượu.
Nhóm 32
Bia; đồ uống không có cồn; nước khoáng và nước ga (đồ uống); đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả (không cồn); xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không có cồn.
Nhóm 33
Đồ uống có cồn, trừ bia; các chế phẩm có cồn dùng để làm đồ uống.
Nhóm 36
Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; bất động sản.
Nhóm 39
Vận tải; đóng gói và lưu giữ hàng hoá; du lịch.
Nhóm 41
Giáo dục; đào tạo; giải trí; tổ chức các hoạt động thể thao và văn hoá.
Nhóm 43
Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống (do nhà hàng thực hiện); chỗ ở tạm thời.
Nhóm 44
Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, dịch vụ làm vườn và dịch vụ lâm nghiệp.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)
4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền