CONCARE
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-01050
- Ngày nộp đơn
- 08/01/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0583059-000
- Ngày cấp bằng
- 18/11/2025
- Ngày hết hạn
- 08/01/2034
- Số công bố
- VN/4/109669
- Ngày công bố
- 25/02/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
3F, Building 04, No. A3, Fourth Industrial Zone, Heshuikou Community, Matian Street, Guangming, Shenzhen, China
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Tầng 21, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 8
Dụng cụ để mài [dụng cụ cầm tay]; kéo xén (tông đơ) để cạo râu; dụng cụ triệt lông dùng điện và không dùng điện; dụng cụ triệt lông bằng laze, không dùng cho mục đích y tế; dụng cụ cầm tay để uốn tóc; máy duỗi tóc bằng điện.
Nhóm 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị chiếu tia laze cho mục đích y tế; mặt nạ đèn LED dùng cho mục đích trị liệu; mũ chụp trị liệu bằng la-de để điều trị rụng tóc; thiết bị điều trị thẩm mỹ khuôn mặt sử dụng sóng siêu âm; thiết bị xoa bóp.
Nhóm 11
Máy sấy tóc; quạt điện dùng cho cá nhân; thiết bị làm phẳng vải bằng hơi nước; máy lọc không khí dùng trong gia đình; thiết bị khử trùng; thiết bị sinh hơi nước.
Nhóm 35
Quảng cáo; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ bán buôn, bán lẻ dược phẩm, chế phẩm vệ sinh, thú y và vật tư y tế; marketing; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; dịch vụ mua bán: thiết bị y tế, thiết bị kích thích mọc tóc, thiết bị làm đẹp, thiết bị mát xa, thiết bị tẩy lông, bút nặn mụn, máy laser Picosecond dùng cho mục đích làm đẹp da, lược điện để làm tóc, máy duỗi tóc, mỹ phẩm, dầu gội.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4166 OD Phản đối cấp
997 Biên lai điện tử PS
4151 Lệ phí cấp bằng