ROCKTRAIL Logo

ROCKTRAIL

Trạng thái

Cấp bằng

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2024-01295
Ngày nộp đơn
09/01/2024
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số bằng
4-0566890-000
Ngày cấp bằng
26/08/2025
Ngày hết hạn
09/01/2034
Số công bố
81275
Ngày công bố
26/08/2024

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined

Đại diện SHCN

Công ty cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

1

Nhóm 1

Hóa chất được sử dụng như là tác nhân gây khó chịu dựa vào đặc tính vị giác của chúng.

6

Nhóm 6

Hàng hóa bằng kim loại thường, thuộc nhóm này, gồm đinh, bu lông, đinh tán, vật liệu kim loại cho hành lý, hộp khóa bằng kim loại, dây đai kim loại để đóng gói; phụ kiện lều bằng kim loại, thuộc nhóm này; nhà lều làm bằng kim loại; can đựng bằng kim loại; móc sắt [thanh quặp hai đầu] cho đi bộ đường dài; bình gas làm bằng kim loại.

7

Nhóm 7

Máy phát điện cho xe đạp.

8

Nhóm 8

Dao kéo, dao và dụng cụ cầm tay dùng cho du lịch, săn bắn, cắm trại và leo núi (thuộc nhóm này); xẻng đào đất [dụng cụ cầm tay], dao chế biến cá, dụng cụ làm sạch cá [dụng cụ cầm tay] và dao dùng để philê cá [dao philê]; cây lao móc dùng cho đánh bắt cá; tời (vận hành bằng tay) là bộ phận của cần câu để bắt cá.

9

Nhóm 9

Kính mắt, kính râm, kính bảo hộ, kính bảo hộ đeo mắt, khung gọng kính, mắt kính, bao kính đeo mắt; thiết bị và dụng cụ chụp ảnh, nhiếp ảnh, quang học, cân, đo, báo hiệu, dò tìm, kiểm tra (giám sát), cấp cứu và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ hàng hải; la bàn chỉ hướng; la bàn để đo; nhiệt kế, không dùng cho mục đích y tế; ống nhòm; máy thu thanh toàn cầu; máy đo tốc độ góc; hệ thống định vị đa phương tiện cho xe cộ; tivi; rađiô; máy ảnh [chụp ảnh]; máy thu hình [tv]; ắc quy; thiết bị sạc; phích cắm; dây cáp điện; bộ nắn điện; mũ bảo hiểm cho người đi xe máy; mũ bảo hiểm dùng khi đi xe đạp; mũ bảo hiểm dùng cho cưỡi ngựa; quần áo, găng tay, đồ đi chân, đồ đội đầu cho thợ lặn; bộ đồ lặn; mặt nạ lặn; áo phao cứu sinh; ống thở dùng khi lặn; quả cân; đai nặng dùng khi lặn và thiết bị hô hấp, không sử dụng cho mục đích y tế; nút bịt lỗ tai cho thợ lặn; kẹp mũi cho người bơi và thợ lặn, bình chứa khí nén cho thợ lặn; bộ điều chỉnh dùng khi lặn sử dụng bình dưỡng khí; máy đo độ sâu và áp kế cho thợ lặn; máy ảnh chụp dưới nước; kính bảo hộ dùng khi trượt tuyết; kính bảo hộ/kính bảo vệ; kính chống lóa mắt; dụng cụ đo độ sâu.

10

Nhóm 10

Dụng cụ bảo vệ thính giác; thiết bị bảo vệ thính giác.

11

Nhóm 11

Vòi hoa sen dùng cho cắm trại; đèn pha rọi sáng bỏ túi; đèn cho mục đích chiếu sáng; thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, sinh hơi nước, nấu nướng, làm lạnh, sấy khô, thông gió, cấp nước; lò nung; bồn tiểu gắn cố định [thiết bị vệ sinh]; vỉ nướng ngoài trời (barbecues); buồng vệ sinh; bồn chứa nước thải dùng cho cắm trại; đèn dùng khi lặn; đèn dùng cho xe đạp.

12

Nhóm 12

Phụ kiện và bộ phận cho các loại phương tiện giao thông (thuộc nhóm này), cụ thể: phanh cho xe cơ giới hai bánh và xe đạp; bộ nén khí phanh cho phương tiện giao thông đường bộ; chuông chống trộm dùng cho xe cộ; giá để hành lý cho xe cộ; cần gạt nước ở kính chắn gió xe cộ; giá đỡ xe đạp cho xe cộ; toa xe; xe đẩy chơi gôn; xe đạp và phụ kiện cho xe đạp, thuộc nhóm này; túi đựng cho xe đạp; giỏ xe đạp; bơm xe đạp; chuông xe đạp; yên xe đạp; giá đỡ bình nước cho xe đạp; đèn chuyển hướng cho xe đạp; vỏ bọc yên xe đạp; tàu thuyền và phụ.

13

Nhóm 13

Súng cầm tay; thiết bị ngắm dùng cho vũ khí, trừ kính ngắm; đạn dùng cho súng; giá ba chân dùng cho súng.

14

Nhóm 14

Dụng cụ đo thời gian và bấm giờ.

15

Nhóm 15

Kèn cor [dụng cụ âm nhạc]; tù và; giá giữ nhạc cụ; hộp dùng cho nhạc cụ; túi chuyên dùng cho dụng cụ âm nhạc; thiết bị chỉnh tần số âm thanh cho dụng cụ âm nhạc; phụ kiện và bộ phận cho nhạc cụ.

18

Nhóm 18

Túi, thuộc nhóm này; cặp đựng giấy tờ, tài liệu; túi để đóng gói và ống bọc ngoài bằng da thuộc; túi xách đựng đồ; túi thể thao; túi đựng và túi đeo vai; ba lô; ba lô nhỏ; ba lô đựng hành lý; vali cỡ lớn; ví tiền; túi đeo trước ngực; ô; lọng, gậy chống khi đi bộ, gậy leo núi, gậy chống khi đi bộ đường dài, yên cương ngựa, túi xách duffel và túi đựng hành lý vận chuyển; dây đeo mõm dùng cho động vật.

19

Nhóm 19

Phòng thay đồ có thể di chuyển, không bằng kim loại; nhà lều làm từ vật liệu không.

20

Nhóm 20

Đồ đạc dùng cho cắm trại; ghế sofa, nệm, ghế có thể gấp và bàn có thể gấp dùng cho cắm trại; cọc móc buộc lều, cọc lều không bằng kim loại; giường bãi biển; can đựng, không bằng kim loại; gương; xi lanh, không bằng kim loại, cho khí; khay, không bằng kim loại; hộp ghế câu cá, không bằng kim loại; chân đỡ ô dù; chân đỡ ô dù cố định trên mặt đất; gối bơm hơi; ghế ngồi bãi biển; ghế có thể gấp.

21

Nhóm 21

Thùng chứa để vận chuyển và bảo quản chất lỏng, thực phẩm dùng cho mục đích gia dụng hoặc nhà bếp; bình và thùng đựng nước uống; bình đựng nước cách nhiệt; bộ đồ ăn bằng sứ và đất nung; dụng cụ dùng cho cắm trại, cụ thể là bát đĩa bằng sành; đồ dã ngoại, đồ dùng cho leo núi, cụ thể là bát đĩa sành sứ (thuộc nhóm này); thùng xô; bát để trộn mồi câu cá [dụng cụ gia dụng]; dụng cụ làm sạch.

22

Nhóm 22

Dây thừng, dây bện, dây buộc chịu tải, không bằng kim loại; lưới, lều (trại) và các bộ phận của chúng; mái che bằng vải dệt; vải bạt, buồm, túi để đóng gói và ống bọc ngoài bàng chất liệu dệt; bao tải và túi bằng vải dệt, để đóng gói (thuộc nhóm này); cái võng; lưới đánh cá công nghiệp; lưới nâng hạ để bắt cá; dây đeo và dải, không bằng kim loại, dùng để buộc.

24

Nhóm 24

Vải và hàng dệt (thuộc nhóm này); vải bông; vải len, vải lót [vải], vải nỉ không dệt, vải không dệt, sợi vải không dệt, vải gia cường không dệt; đồ vải không dệt; vải phần đầu tấm không dệt; khăn tắm [trừ quần áo]; khăn tắm bằng vải; chăn, chăn len, chăn lông cừu; túi ngủ (thuộc nhóm này); màn chống muỗi; túi ngủ dùng cho cắm trại; khăn dùng trong chơi golf.

25

Nhóm 25

Quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu; găng tay [trang phục]; quần áo bảo hộ và găng tay [trang phục] dùng khi đi xe máy (trừ loại dùng để bảo vệ chống lại tai nạn hoặc chấn thương); giày cao cổ dùng khi đi xe máy, áo mưa, trang phục thể thao; quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu dùng trong câu cá; giầy thể thao.

27

Nhóm 27

Thảm dùng cho mục đích tập thể dục, thể thao, du lịch, leo núi và cắm trại; thảm cách nhiệt dùng cho cắm trại.

28

Nhóm 28

Đồ thể dục và thể thao thuộc nhóm này; trò chơi và đồ chơi; dụng cụ thể dục và thể thao; vây dùng cho bơi lội; túi chuyên dùng để sử dụng cho dụng cụ thể thao; ván trượt tuyết và phụ kiện, thuộc nhóm này; dây cho câu cá; dụng cụ câu cá; cần câu cá và bộ phận của chúng, thuộc nhóm này; ống cuộn dây câu dùng để câu cá; dây câu cá; lưỡi câu cá; dây dẫn để câu cá; phao để câu; móc khóa lưỡi và kẹp cho câu cá; mồi thìa cho câu cá; đèn báo câu cá; mồi dụ cá; lưỡi câu cá; ruồi giả làm mồi câu cá; giá đỡ cần câu; giáo cho cần câu; dây nối cần câu cá; bẫy cá; bộ báo hiệu cắn mồi [dụng cụ câu cá]; vợt hứng cá dùng cho người đi câu; vật mồi cho câu cá [mồi giả]; dây câu; mồi nhử dùng cho đánh bắt cá [mồi giả]; giỏ câu [bẫy cá]; găng tay câu cá; lao móc để câu cá; ống cuộn dây câu dùng để câu cá; giỏ đựng cá [dụng cụ thể thao]; mồi nhân tạo và mồi câu cá [mồi giả] (ngoại trừ mồi sống); cái gỡ lưỡi câu [đồ câu cá]; kim mồi, kim giun, máy kiểm tra độ sâu; hạt nút chặn, vòng phao, nhẫn nhảy, đèn đi ốt phát quang, tất cả đều là phụ kiện câu cá; đèn snap dành cho câu cá; đoạn dây dẫn cho cần câu cá; dụng cụ bảo vệ cho cần câu cá; miếng đệm hông bảo vệ, đặc biệt cho người câu cá (đồ thể thao); vòng móc chìa khóa, van trượt, thiết bị tháo móc, dây buộc và kẹp, cơ cấu dẫn hướng, cơ cấu cuốn, bóng nước, vòng quay ngư lôi/ flasher, thìa kim loại, tất cả đều là phụ kiện câu cá; đồ đựng và túi chuyên dùng cho câu cá và phụ kiện câu cá; dây đeo cho người leo núi; xô và xẻng đào đất [đồ chơi]; mồi nhử hươu; mồi nhử có hương thơm dùng cho săn bắn hoặc câu cá; mồi cho săn bắn [mồi giả]; áo phao (bơm hơi hoặc bằng cách khác); thiết bị phục hồi, đặc biệt là các phương tiện hỗ trợ phục hồi trong săn bắt, hỗ trợ phục hồi cho việc đưa về động vật săn và động vật chết; thiết bị hỗ trợ phục hồi một tay; dây đeo hỗ trợ cứu hộ; thiết bị hỗ trợ phục hồi kết hợp với dây đeo phục hồi và móc chịu tải; dụng cụ hỗ trợ phục hồi bao gồm dây đeo bền chắc với tay cầm gỗ và móc động vật săn bằng thép không gỉ và hệ thống treo bình đối phục hồi và phân giải; dụng cụ hỗ trợ kéo có móc bằng thép không gỉ để móc thịt và khớp xoay để đưa về động vật săn và động vật chết; dụng cụ hỗ trợ phục hồi được làm từ dây vải chống rách, có tay cầm gỗ và móc đối với việc đưa về động vật săn; hộp mồi bằng gỗ hoặc nhựa.

34

Nhóm 34

Hộp đựng xì gà bằng kim loại.

Tiến trình xử lý

Application Filing

09/01/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

09/01/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

15/07/2025

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay