Pâtissier By Aalst Chocolate
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-01486
- Ngày nộp đơn
- 10/01/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0561611-000
- Ngày cấp bằng
- 24/07/2025
- Ngày hết hạn
- 10/01/2034
- Số công bố
- 84411
- Ngày công bố
- 26/08/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "By", "Pâtissier", "Chocolate".
Đại diện SHCN
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 30
Sô cô la; sản phẩm trên cơ sở sô cô la; sản phẩm làm từ ca cao; sô cô la vụn; thanh sô cô la; kẹo mềm sô cô la; kem sô cô la; chiết suất sô cô la; đồ uống trên cơ sở sô cô la; đồ uống sô cô la sữa; xốt sô cô la; đồ uống sô cô la; sô cô la sữa; quả hạch bọc sô cô la; viên kẹo phủ sô cô la và kẹo; ca cao; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ ăn nhẹ trên cơ sở sô cô la; đồ uống trên cơ sở ca cao; thức uống trên cơ sở ca cao; sô cô la rượu mùi; sô cô la lỏng; sốt sô cô la dạng sệt [fondue]; mật đường để phủ trắng sô cô la; mật đường để làm kem sô cô la; kẹo mềm sô cô la và kẹo; bột sô cô la; đồ uống làm từ sô cô la; kẹo sô cô la; bánh kẹo; bột nhão; bánh quy; sô cô la viên; kẹo; bánh quy; bánh ngọt; cà phê; trà; đồ uống trên cơ sở trà; caramen (tráng miệng); đồ tráng miệng trên cơ sở sô cô la, ca cao, gelatin có hương vị [được làm ngọt]; món tráng miệng làm sẵn (trên cơ sở sô cô la); hương liệu, trừ dầu thơm dùng cho đồ uống; kem; bánh nướng; bánh ngọt nướng; kẹo có đường; bánh putđing; bánh ngọt mềm để làm đồ ngọt (kẹo); đồ ngọt có kem; bánh mỳ và các sản phẩm bánh mỳ; bánh ngọt tròn; bánh kẹo ăn nhanh (đồ ăn vặt); bánh tạc.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng