WiloPet
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-01746
- Ngày nộp đơn
- 11/01/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0596972-000
- Ngày cấp bằng
- 25/02/2026
- Ngày hết hạn
- 11/01/2034
- Số công bố
- VN/4/081195
- Ngày công bố
- 26/08/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
74, Noryangjin-ro, Dongjak-gu, Seoul, Republic of Korea
10 đơn khác
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Y'S BIOME CARE DUALACTION MICROBIOME PROBIOTICS DANGQLAC DangQLac [DangQLac]
ELENA [ELENA]
Y'S BIOME CARE DUALACTION MICROBIOME PROBIOTICS DANGQLAC DangQLac [DangQLac]
ELENA [ELENA]
DERMAPLAMIN [DERMAPLAMIN; YUHAN]
DERMAPLAMIN [DERMAPLAMIN; YUHAN]
DERMAPLAMIN
DERMAPLAMIN
Đại diện SHCN
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mỹ phẩm cho động vật; chất khử mùi dùng cho người hoặc động vật; sữa tắm cho động vật (chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc); dầu gội đầu cho vật nuôi trong nhà không chứa thuốc; sữa tắm cho vật nuôi trong nhà (chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc); chất khử mùi dùng cho vật nuôi trong nhà; nước súc miệng không chứa thuốc cho vật nuôi trong nhà; chế phẩm xịt làm thơm mát hơi thở; kem đánh răng; nước hoa; chế phẩm tẩy trang mỹ phẩm; mỹ phẩm; tinh dầu; nước thơm (tinh dầu); dầu gội đầu; dầu xả.
Nhóm 5
Chế phẩm vitamin; chất bổ sung protein; dầu gội chứa thuốc; chế phẩm bổ sung probiotic dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế; thực phẩm dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế; chất dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế; đồ uống dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế; chất bổ sung ăn kiêng từ khoáng chất; chất bổ sung dinh dưỡng; phụ gia thức ăn cho động vật dùng cho mục đích y tế; vitamin cho động vật; thuốc thử chẩn đoán dùng trong thú y; thức ăn dinh dưỡng cho động vật dùng cho mục đích y tế; phụ gia dinh dưỡng cho thức ăn động vật dùng cho mục đích y tế; chất kích thích ăn uống cho động vật; chế phẩm dược phẩm chăm sóc da cho động vật; chất phụ gia thực phẩm y tế dùng trong thú y; chất tẩy rửa cho chó dùng trong thú y; chất bổ sung theo khẩu phần cho vật nuôi trong nhà; nước thơm dùng cho mục đích thú y; chế phẩm thú y; dược phẩm dành cho thú y; chế phẩm sinh học dành cho thú y; chất bổ sung theo khẩu phần cho động vật; chất bổ sung protein cho động vật; thức ăn gia súc có chứa thuốc; dầu gội có chứa thuốc cho vật nuôi trong nhà; tã lót/bỉm cho vật nuôi trong nhà.
Nhóm 31
Thức ăn chăn nuôi; thức ăn cho vật nuôi trong nhà; thức ăn cho chó; đồ ăn nhẹ cho vật nuôi trong nhà; sữa bột cho vật nuôi trong nhà; đồ uống cho vật nuôi trong nhà; xương để nhai (ăn được) cho chó; thức ăn nhai được cho động vật; thức ăn cho động vật; thức ăn tổng hợp cho động vật; thức ăn đóng hộp cho chó; thức ăn đóng hộp cho mèo; thực phẩm cho động vật; bánh quy làm thức ăn cho chó; thức ăn cho chó; thức ăn cho mèo; cát vệ sinh cho mèo; cát thơm cho vật nuôi trong nhà.
Nhóm 35
Dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông hoặc thông qua một trang web, cho mục đích bán lẻ; dịch vụ hãng thông tin thương mại; dịch vụ mua sắm cho người khác [mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác]; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; tư vấn quản lý nhân sự; kế toán; dịch vụ đẩy mạnh bán hàng cho người khác; biên soạn chỉ mục thông tin cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; cho thuê kệ, giá bán hàng; dịch vụ bán buôn và bán lẻ thực phẩm chức năng, dược phẩm, chế phẩm thú y, chế phẩm vệ sinh; dịch vụ cửa hàng và dịch vụ cửa hàng trực tuyến bán thực phẩm chức năng, dược phẩm, chế phẩm thú y, chế phẩm vệ sinh; dịch vụ trung gian thương mại; cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng