Nữ hoàng vũ đạo đường phố
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-01776
- Ngày nộp đơn
- 11/01/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0561713-000
- Ngày cấp bằng
- 24/07/2025
- Ngày hết hạn
- 11/01/2034
- Số công bố
- 83070
- Ngày công bố
- 26/08/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
870-13 Gwacheon-daero, Seocho-gu, Seoul, Republic of Korea
10 đơn khác
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
taylor scents
taylor scents
Nữ hoàng vũ đạo đường phố
CNACK
tvN
Đại diện SHCN
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 41
Cung cấp tiện nghi huấn luyện đào tạo cho phim, buổi biểu diễn,kịch, nhạc hoặc giáo dục; tổ chức và tiến hành cuộc thi [giáo dục hoặc giải trí]; đặt giữ chỗ và đặt vé cho sự kiện giải trí, thể thao và văn hóa; giải trí; cung cấp thông tin giải trí tiêu khiển; sắp xếp và tồ chức hội thảo nhằm mục đích văn hóa hoặc giáo dục; sắp xếp và tổ chức hội nghị nhằm mục đích văn hóa hoặc giáo dục; sắp xếp và tổ chức triển lãm nhằm mục đích văn hóa hoặc giáo dục; dịch vụ giải trí được thực hiện bởi ca sĩ; giải trí có bản chất là trình diễn vũ đạo; tổ chức cuộc thi nhảy, vũ đạo; lập kế hoạch cho buổi biểu diễn giải trí; tổ chức các buổi trình diễn; cung cấp chương trình giải trí đa phương tiện, không tải xuống được, thông qua dịch vụ truyền hình, băng thông rộng, không dây và trực tuyến; ghi âm cho phim, video, bản ghi âm, chương trình phát thanh và truyền hình, không dùng cho mục đích quảng cáo; sản xuất phim, video, bản ghi âm, chương trình phát thanh và truyền hình, không dùng cho mục đích quảng cáo; phát hành phim, video, bản ghi âm, chương trình phát thanh và truyền hình, không dùng cho mục đích quảng cáo; cung cấp bản ghi video số không tải xuống được trong lĩnh vực giải trí thông qua thiết bị di động; cho thuê tiện nghi nhà hát biểu diễn; dịch vụ trường quay truyền hình và phim; cho thuê bản ghi âm và ghi hình; xuất bản sách; câu lạc bộ đêm [giải trí]; đào tạo nghệ sĩ; hướng dẫn khiêu vũ; sắp xếp và tổ chức sự kiện trải nghiệm văn hóa; tổ chức lớp học văn hóa; huấn luyện [đào tạo]; cung cấp tiện nghi thể thao; cung cấp tiện nghi trò chơi; dịch vụ karaoke; cung cấp tiện nghi giải trí; công viên giải trí và theo chủ đề; nhiếp ảnh; phóng viên ảnh; tổ chức và sắp xếp triển lãm cho mục đích giải trí; lập kế hoạch cho buổi tiệc [giải trí]; đào tạo diễn xuất, ca hát và khiêu vũ; dịch vụ giải trí được cung cấp trong môi trường ảo; cung cấp đánh giá của người dùng cho mục đích giải trí hoặc văn hóa; đạo diễn các buổi biểu diễn; giáo dục âm nhạc; sản xuất podcast [tập tin âm thanh hoặc hình ảnh]; cho thuê thiết bị ánh sáng dùng cho trường quay hoặc nhà hát.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng
4125 Yêu cầu Đính chính VBBH NH (TNH thực hiện)