PHỚ ĐEEE
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-01875
- Ngày nộp đơn
- 12/01/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0572005-000
- Ngày cấp bằng
- 25/09/2025
- Ngày hết hạn
- 12/01/2034
- Số công bố
- 80379
- Ngày công bố
- 25/07/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Vàng nâu nhạt, trắng, trắng ngà, đen, xám đen nhạt, đỏ cam, cam nâu nhạt, cam ánh hồng, nâu, kem.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "PHỚ", hình ly tàu phớ, hạt trân châu.
Chủ đơn / Chủ bằng
P.905 khu Hh1, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
Đại diện SHCN
121 Vạn Kiếp, phường 03, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Tàu phớ; tàu hủ; sữa làm từ đậu nành; thạch thảo mộc; hạt sen đã qua chế biến; hạt ý dĩ đã qua chế biến.
Nhóm 30
Tương làm từ đậu nành; nước tương làm từ đậu nành; bột đậu tương; trà (chè); trà sữa (trà là thành phần chủ yếu); cà phê.
Nhóm 35
Quảng cáo, quản lý các hoạt động kinh doanh thương mại, mua bán, xuất nhập khẩu, trưng bày và giới thiệu sản phẩm tàu phớ, tàu hủ, sữa làm từ đậu nành, thạch thảo mộc, hạt sen đã qua chế biến, hạt ý dĩ đã qua chế biến, bột sắn hột, viên khoai lang dẻo, bánh mì nướng, đá lạnh, khoai môn nghiền, đồ uống trên cơ sở trà, chè đậu đỏ, tương làm từ đậu nành, nước tương làm từ đậu nành, bột đậu tương, trà (chè), trà sữa (trà là thành phần chủ yếu), cà phê.
Nhóm 43
Nhà hàng ăn uống; dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (do nhà hàng thực hiện); quán ăn uống; quán cà phê; quán trà sữa; quán tàu phớ (quán ăn uống).
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng