Nhãn hiệu hình
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-02041
- Ngày nộp đơn
- 15/01/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0569258-000
- Ngày cấp bằng
- 09/09/2025
- Ngày hết hạn
- 15/01/2034
- Số công bố
- 85083
- Ngày công bố
- 26/08/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
25, Kanda-Nishiki-cho 1-chome, Chiyoda-ku, Tokyo, Japan
6 đơn khác
GENKIYA
TAIKOU
NẢY NẢY
Luộc nhanh Mì Ý [hayayude]
CƠM LƯỜI
Naturart
Đại diện SHCN
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Đồ ăn chế biến sẵn gồm chủ yếu là hỗn hợp của của thịt, cá, gia cầm, hải sản, đậu phụ, rau củ, nấm, pho mát, và/hoặc trứng; đồ ăn chế biến đông lạnh gồm chủ yếu là hỗn hợp của thịt, cá, gia cầm, hải sản, đậu phụ, rau củ, nấm, pho mát, và/hoặc trứng; sản phẩm thực phẩm gồm chủ yếu là thịt; sản phẩm thực phẩm gồm chủ yếu là cá; sản phẩm thực phẩm gồm chủ yếu là hạt đậu nành; trái cây, đã chế biến; rau củ quả, đã chế biến; chất cô đặc từ rau dùng để nấu nướng; cà-ri hầm đã được nấu trước; xúp; chế phẩm để nấu xúp; dầu có thể ăn được; sản phẩm sữa; nguyên liệu đóng gói sẵn gồm chủ yếu là hỗn hợp của chất cô đặc từ xúp, thịt đã nấu sẵn, cá, hải sản, đậu phụ, nấm, và/hoặc rau củ, để dùng với cơm như lớp phủ của món cơm (donnogu); nguyên liệu đóng gói sẵn gồm chủ yếu là hỗn hợp của xúp, thịt đã nấu sẵn, cá, hải sản, đậu phụ, nấm, và/hoặc rau củ dùng để nấu với gạo (takikomi gohannomoto).
Nhóm 30
Mì ống Spaghetti; mì ống Macaroni; mì Lasagna; mì Ý (pasta); nước sốt mì ống; mì Ý (pasta), nước xốt, và hỗn hợp gia vị kết hợp trong một gói; mý Ý (pasta) và hỗn hợp để chế biến nước xốt được kết hợp trong một gói; đồ ăn đông lạnh gồm chủ yếu là mì Ý (pasta) hoặc cơm; món ăn đã được làm khô lạnh với thành phần chính là mì Ý (pasta); mì Ý (pasta) ăn liền với xúp khô (mì Ý (pasta) là chính); xốt [gia vị]; nước xốt dùng để nấu nướng (gia vị); đồ gia vị; gia vị; chế phẩm ngũ cốc; bột mì; hỗn hợp bột mì; bột chiên giòn; hỗn hợp để làm các sản phẩm bánh; mì sợi; món ăn chế biến sẵn trên cơ sở mì sợi; bánh xèo; đồ ăn trưa đóng gói sẵn gồm chủ yếu là cơm, và gồm cả thịt, cá và rau củ; cơm nắm Onigiri; sản phẩm bánh cho thực phẩm; bánh kẹo; kẹo; bánh pút-đing tráng miệng; bánh gạo; hỗn hợp để làm bánh pút-đing tráng miệng ăn liền; bột để làm kem lạnh; nước mật đường.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng