ADM
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-02214
- Ngày nộp đơn
- 15/01/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 164066
- Ngày công bố
- 25/09/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
4666 Faries Parkway, Decatur, Illinois 62526, United States of America
20 đơn khác
ADM
ADM
ADM
ADM
ADM
ADM
ADM
ADM
ADM
ADM
ADM
ADM
ADM
ADM
ADM
ADM
ADM
ADM
ADM
ADM
Đại diện SHCN
Số 7, phố Văn Miếu, phường Văn Miếu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Hóa chất dùng trong công nghiệp, cụ thể là rượu etylic; hóa chất dùng trong công nghiệp, khoa học và nhiếp ảnh, cũng như trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp (trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng); nhựa nhân tạo dạng thô, chất dẻo dạng thô; phân chuồng; hợp chất dập lửa; chế phẩm dùng để tôi, ram và hàn kim loại; chất để thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp; chất ổn định men và lớp băng [hóa chất, sử dụng trong sản xuất]; tinh bột dùng trong công nghiệp; protein, có nguồn gốc từ đậu nành, dùng trong sản xuất thực phẩm; chất kết dính ngũ cốc dùng cho thực hành đúc; bột đậu nành dùng trong công nghiệp tổng hợp; axit xitric; natri citrat; kali citrat; sorbitol; manitol; axit lactic; natri lactat; kali; lactat; canxi lactat; gôm xanthan (cho mục đích công nghiệp); lexithin [nguyên liệu dạng thô]; monoglyxerit; lõi ngô nghiền để sử dụng trong sản xuất mở rộng; phân bón tan chậm có kiểm soát dùng trong nông nghiệp; phân bón tan chậm có kiểm soát để sử dụng trong gia đình; nhựa tổng hợp (dạng thô) dùng trong sản xuất sơn, véc-ni, chất bịt kín, sơn lót, sơn phủ nhựa vinyl; lexithin đậu nành dùng trong công nghiệp trong sản xuất thực phẩm; chất phụ gia hóa học để sử dụng trong sản xuất thực phẩm; chiết xuất đậu nành và isoflavon để sử dụng trong sản xuất thực phẩm và đồ uống; chất tạo ngọt nhân tạo; hóa chất dùng làm thành phần thực phẩm; thuốc thử và hóa chất nghiên cứu dùng để nghiên cứu khoa học đời sống và sinh hóa; hyđrocacbon; hợp chất hyđrocacbon; chất phụ gia hóa học cho hyđrocacbon; chế phẩm sinh học để sản xuất dược phẩm; thuốc thử và enzyme để thực hiện phân tích di truyền; chất dẻo (dạng thô) có thể phân hủy sinh học; hỗn hợp vi khuẩn lợi khuẩn (không dùng cho mục đích y tế); hợp chất hóa học và hữu cơ của vi sinh vật và thành phần hóa học hoạt tính dùng trong sản xuất thực phẩm, đồ uống, dược phẩm, dược thực phẩm và chất bổ sung dinh dưỡng cho người hoặc động vật; hỗn hợp hóa chất và vi sinh vật để làm tăng giá trị dinh dưỡng của thức ăn cho động vật (không dùng cho mục đích thú y); chủng vi khuẩn và chế phẩm vi khuẩn không dùng trong y tế hoặc thú y; vi khuẩn để sử dụng trong sản xuất thực phẩm; chế phẩm vi khuẩn dùng trong nông nghiệp; chế phẩm vi khuẩn dùng trong nuôi trồng thủy sản; các sản phẩm này liên quan đến hỗn hợp vi khuẩn lợi khuẩn; prebiotic không dùng trong y tế; chủng vi khuẩn và các chế phẩm vi khuẩn để lọc, xử lý và cải thiện chất lượng nước; chế phẩm hóa học để bảo quản thực phẩm.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
Biên lai điện tử XLQ
4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
Biên lai điện tử XLQ