E COFFEE
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-02286
- Ngày nộp đơn
- 16/01/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0555785-000
- Ngày cấp bằng
- 24/06/2025
- Ngày hết hạn
- 16/01/2034
- Số công bố
- 88824
- Ngày công bố
- 25/09/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Vàng cam, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "E", "COFFEE", "R".
Chủ đơn / Chủ bằng
Lô 40 khu tái định cư Sao Sáng, tổ 16, phường Thành Tô, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 7
Máy xay cà phê, dùng điện.
Nhóm 11
Máy rang cà phê; máy pha cà phê (dùng điện).
Nhóm 21
Dụng cụ xay cà phê thao tác bằng tay; bộ đồ uống cà phê, cốc, tách; bình pha cà phê (không sử dụng điện); dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình và nhà bếp làm bằng nhôm và inox.
Nhóm 25
Quần áo thời trang; đồ đội đầu (phụ kiện thời trang).
Nhóm 30
Cà phê nhân tạo; cà phê chưa rang; cà phê; chè (trà); đường; đồ uống trên cơ sở trà; đồ uống trên cơ sở cà phê; cao cao; đồ uống trên cơ sở ca cao; đồ uống cà phê có sữa; viên nén cà phê, được nạp đầy; sôcôla; trà sữa (đồ uống trên cơ sở trà).
Nhóm 35
Quảng cáo; thông tin thương mại và tư vấn tiêu dùng, cửa hàng tư vấn người tiêu dùng; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông cho mục đích bán lẻ; giới thiệu sản phẩm, trưng bầy sản phẩm.
Nhóm 41
Huấn luyện (đào tạo); dịch vụ chuyển giao bí quyết (dịch vụ đào tạo).
Nhóm 43
Quán cà phê; quán giải khát; quán trà (phòng trà); khách sạn; quán giải khát tự phục vụ; dịch vụ cung cấp thức ăn, cung cấp đồ uống do nhà hàng thực hiện.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng