Logo

Nhãn hiệu hình

Trạng thái

Cấp bằng

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2024-02341
Ngày nộp đơn
16/01/2024
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số bằng
4-0566075-000
Ngày cấp bằng
20/08/2025
Ngày hết hạn
16/01/2034
Số công bố
96647
Ngày công bố
25/11/2024

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined

Chủ đơn / Chủ bằng

Consitex S.A.

Via Ligornetto, 13, 6855 Stabio, Switzerland

Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.

Đại diện SHCN

Công ty cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

18

Nhóm 18

Da thuộc, thô hoặc bán thành phẩm; da giả; môletkin [giả da]; bộ da lông thú; da thuộc (da dê, cừu, sơn dương) không dùng cho mục đích làm sạch; da được xử lý [da thuộc]; da cho giày; dây buộc bằng da; sợi dây da thuộc; dây đeo bằng da; da thuộc; dây dắt chó bằng da thuộc; túi xách; túi xách tay; túi xách cho nam giới; túi nhỏ cho nam giới; túi xách thể thao có thêm ngăn ở dưới đáy [boston bag]; túi hình trống; túi xách hình trống; túi du lịch làm bằng da cứng; túi đeo vai; túi du lịch nhỏ để đi qua đêm; ví nhỏ cầm tay [clutch]; ví cầm tay nhỏ [túi xách]; ví tiền; túi dùng ở bãi biển; túi mua sắm có thể sử dụng lại được; túi mua sắm bằng vải; túi thể thao đa năng; túi đựng quần áo thể thao; túi đi bộ đường dài; dây đeo vai bằng da thuộc; túi đeo hông; ví đựng tiền; bao đựng tiền xu có bản chất là ví; bao và hộp đựng thẻ tín dụng [đồ da]; ví đựng danh thiếp; bao đựng danh thiếp; hộp đựng danh thiếp có bản chất là ví; túi nhỏ bằng da; cặp công sở bằng da; cặp đựng giấy tờ, tài liệu; bao để móc chìa khóa; túi đựng chìa khóa; ba lô; túi dết; địu trẻ em; cặp học sinh; túi đựng mỹ phẩm, rỗng; ví đựng đồ trang điểm [chưa có đồ bên trong]; túi đựng dụng cụ, rỗng; túi đựng dao cạo râu, rỗng; hành lý [vali và túi xách], rỗng; thẻ hành lý bằng da; vali; vali xách tay; túi xách mang theo người; túi du lịch; túi đựng quần áo dùng để đi du lịch; túi đựng giày khi đi du lịch; hộp đựng cà vạt khi đi du lịch; hộp mũ bằng da; vali du lịch; rương du lịch; túi bằng da thuộc hoặc giả da; hộp bằng da thuộc hoặc giả da; nhãn mác bằng da; tay nắm cửa vali; khung cho túi xách tay; cặp chứa các vật dụng âm nhạc; quần áo cho vật nuôi trong nhà; tấm choàng cho động vật; túi đựng động vật; giày cho chó; dây dắt chó; túi đựng ô; gọng ô, dù hoặc lọng; bộ phận kim loại của ô; tay cầm của ô; cán ô; gậy leo núi; gậy chống khi đi bộ; tay nắm của gậy chống; gậy chống có mặt ghế để ngồi; bộ yên cương bằng da; dây cương bằng da; tấm phủ đồ đạc bằng da thuộc; đai da cho giầy trượt; túi đựng thức ăn treo ở cổ [túi thức ăn gia súc]; van bằng da thuộc; dây đai giữ trẻ; da và giả da; da chưa thuộc; túi hành lý và túi xách; ô và dù; gậy dùng cho dã ngoại; roi, dây cương và yên ngựa; vòng cổ, dây buộc và trang phục cho động vật.

25

Nhóm 25

Giày; giầy tập thể dục; giầy thể thao; giày đá bóng; giày đế mềm [sneakers]; giày lười đế thấp [giày moca]; giày dùng ở bãi biển; dép xỏ ngón [giày dép]; dép quai hậu; giày hoặc dép esparto; dép đi trong nhà; valenki (bốt đi mùa đông truyền thống của Nga) [bốt nỉ]; dép đi trong phòng tắm; dép lê dùng khi tắm; giày cao cổ; giày cao cổ dùng cho thể thao; giày cổ thấp; giầy ống ngắn; giày ống trượt tuyết; giầy cao su; ghệt mắt cá (phủ mặt trên của giày và mắt cá chân); nẹp kim loại dùng cho đồ đi chân; đế cho đồ đi chân; miếng lót bên trong giày; bộ phận chống trượt dùng cho đồ đi chân; mũi giày ống; phần phía trên của giày dép; miếng đệm gót dùng cho đồ đi chân; gót giầy; mũi giày; diềm bao quanh mũi cho đồ đi chân; giày ống buộc dây; thắt lưng [trang phục]; thắt lưng tích hợp ví tiền [trang phục]; quần ống bó [đồ giữ ấm chân]; tất ngắn cổ; tất cao cổ; dây nịt để kéo giữ tất ngắn cổ; dây nịt để kéo giữ tất cao cổ; quần áo bó; trang phục dệt kim; áo sơ mi; áo sơ mi ngắn tay; áo thun ngắn tay; áo cánh; áo ba lỗ; áo [trang phục]; quần đùi; quần soóc dài ngang hoặc chạm gối; quần dài; quần ống bó [quần dài]; quần jeans; chân váy; chân váy liền quần; áo váy; váy sợi chui đầu; bộ quần áo; quần áo bằng vải gabadin; áo khoác [trang phục]; áo khoác choàng [trang phục]; áo khoác bomber; áo khoác nhồi bông; áo choàng phụ nữ; áo pông-sô; áo choàng bảo hộ; bộ quần áo thể thao; áo nịt len [trang phục]; bộ quần áo lót may liền [trang phục]; quần áo đan; áo len dệt hở phía trước ngực [áo cardigan]; áo len dài tay; áo nỉ; áo gi lê; áo choàng ngoài; áo mưa; áo măng tô; áo khoác có mũ trùm đầu; áo khoác có mũ trùm đầu (ở Bắc Cực) [áo paca của người Eskimo]; áo gió; dây đeo quần; tạp dề [trang phục]; trang phục dùng trong các lễ hội hoá trang; bộ quần áo tắm; áo bơi hai mảnh [bikini]; quần bơi; áo choàng mặc sau khi tắm; mũ tắm; áo choàng đi biển; xà-rông; khăn quấn đi biển; áo vét đuôi tôm; lễ phục; váy cưới; khăn thắt lưng; nơ cổ; khăn gập cài túi áo ngực; quần ngắn của đàn ông; váy trong [quần áo lót]; quần đùi ống rộng; yếm; quần lót chẽn gối của phụ nữ; quần áo lót phụ nữ [đồ vải]; quần áo mặc bên trong; áo nịt ngực [áo lót]; áo nịt ngực; quần đùi nịt bụng cho phụ nữ; nịt bít tất; áo nịt ngoài; áo liền quần bó sát của diễn viên xiếc, múa; váy lót dài; áo khoác ngoài của phụ nữ mặc ở nhà khi trang điểm hoặc sau khi tắm; váy ngủ; quần áo ngủ pyjama; cà vạt lớn buộc dưới cằm; khăn quàng cổ foulard [trang phục]; dải khăn choàng qua vai dùng trong các cuộc thi; khăn quàng cổ; ca vát; khăn quàng; khăn choàng; khăn choàng đầu của phụ nữ; cánh tay áo [trang phục]; mũ che tai [trang phục]; khăn choàng [khăn quàng cổ]; găng tay [trang phục]; găng tay hở ngón; cổ tay áo [trang ph

Phân loại hình

25.01.25 (7) 25.07.02 (7) 26.04.03 (7) 26.11.09 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

16/01/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

16/01/2024

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

06/02/2024

Biên lai điện tử XLQ

11/09/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

11/09/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

27/06/2025

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay