Bamboni
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-02571
- Ngày nộp đơn
- 17/01/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0569275-000
- Ngày cấp bằng
- 09/09/2025
- Ngày hết hạn
- 17/01/2034
- Số công bố
- 78969
- Ngày công bố
- 25/07/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đen, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
#2103, 21F., 26 Yangpyeong-ro 21-gil, Yeongdeungpo-gu, Seoul 07207, Republic of Korea
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mỹ phẩm chăm sóc da; chế phẩm chăm sóc da chống lão hóa; mỹ phẩm dạng nước thơm; mỹ phẩm; đồ trang điểm mặt nạ làm se khít lỗ chân lông dùng làm mỹ phẩm; sữa dưỡng ẩm [mỹ phẩm]; tinh chất serum (mỹ phẩm); mỹ phẩm sử dụng cho da; chế phẩm mỹ phẩm chăm sóc da và điều trị da; mỹ phẩm dưới dạng sol khí để chăm sóc da; chế phẩm mỹ phẩm chăm sóc da; chất làm thơm mát da [mỹ phẩm]; kem dưỡng (mỹ phẩm); mỹ phẩm cho sử dụng cá nhân; son kem lì cho mục đích mỹ phẩm; mỹ phẩm có chứa chiết xuất từ nguyên liệu tự nhiên như thực vật tự nhiên; chế phẩm che khuyết điểm [mỹ phẩm]; kem lót trang điểm; chế phẩm mỹ phẩm để tái tạo da; mỹ phẩm; kem chống nắng [mỹ phẩm]; nước thơm dưỡng chống nắng [mỹ phẩm]; sữa dưỡng chống nắng [mỹ phẩm]; kem đắp mặt; mỹ phẩm đóng gói dạng tấm dùng cho mũi; nước thơm làm sạch da; kem làm sạch da; sữa rửa mặt.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng