NITORI HOTEL STYLE
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-02762
- Ngày nộp đơn
- 18/01/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0569287-000
- Ngày cấp bằng
- 09/09/2025
- Ngày hết hạn
- 18/01/2034
- Số công bố
- 82057
- Ngày công bố
- 26/08/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "HOTEL STYLE".
Chủ đơn / Chủ bằng
1-2-39 Shinkotoni 7-jo, Kita-ku, Sapporo-shi, Hokkaido, JAPAN
20 đơn khác
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
N-Fit
N-COLLECTION
Npolder
N WARM
N WARM
N-breath +Air
N COOL
karu:ecle
COLOBO [KARABO]
N-sleep + Air
N-shield
NITORI STUDIO
N-CLICK
N GRIP
N COOL
Đại diện SHCN
Số 3, ngõ 123, đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 20
Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); thùng hoặc bể chứa chất lỏng, không bằng kim loại hoặc công trình xây; bể chứa nước công nghiệp, không bằng kim loại hoặc công trình xây; bể chứa khí hóa lỏng, không bằng kim loại hoặc công trình xây; bể chứa khí đốt, không bằng kim loại hoặc công trình xây; van bằng chất dẻo, không bao gồm các bộ phận của máy; phụ kiện rèm [vòng, thanh, con lăn, dây buộc và móc]; ốc vít nhựa thay thế kim loại; đinh, nêm, đai ốc, ốc vít, đinh đầu bẹt, bu lông, đinh tán và bánh xe nhỏ, không bằng kim loại; vòng đệm, không bằng kim loại, cao su hoặc sợi lưu hóa; khóa, không dùng điện và không bằng kim loại; thùng chứa công nghiệp bằng gỗ [không bao gồm "nút bần, nút chặn, nắp và nắp đậy bằng gỗ"]; thùng chứa công nghiệp bằng tre; nút bần cho thùng chứa công nghiệp; nút bằng chất dẻo cho thùng chứa công nghiệp; nắp và đồ đậy bằng chất dẻo cho thùng chứa công nghiệp; nút gỗ cho thùng chứa công nghiệp; nắp và đồ đậy bằng gỗ cho thùng chứa công nghiệp; tấm nâng tải hàng, không bằng kim loại; tổ ong [hộp tổ ong hoặc tầng ong]; đệm [đồ đạc]; zabuton [đệm sàn nhật bản]; gối; nệm; giường cho vật nuôi trong nhà; cũi chó; hộp làm tổ cho chim nhỏ; quạt dùng cho cá nhân, không dùng điện; quạt gấp cầm tay; giỏ đựng hàng cầm tay [không bằng kim loại]; khung tranh ảnh; bể nước cho mục đích gia dụng, không bằng kim loại hoặc công trình xây; bậc lên xuống và thang, không bằng kim loại; hộp đựng dụng cụ, không bằng kim loại; khung và nẹp thêu; cọc, không bằng kim loại, dùng cho thực vật hoặc cây trồng; rèm che được làm từ sậy, mây hoặc tre [bình phong của nhật bản]; tấm rèm bằng hạt cườm để trang trí; bộ phân phối khăn lau, không bằng kim loại; bức bình phong tsuitate [vách ngăn đứng kiểu phương đông]; bình phong byoubu [tấm màn gấp kiểu phương đông]; biển tên và bảng tên dùng để treo trên cửa, không bằng kim loại; cán cờ, không bằng kim loại; bảng treo [bảng treo theo phong cách Nhật Bản sử dụng móc để cố định]; ghế dài [đồ đạc]; móc treo mũ, không bằng kim loại; ma nơ canh; hình nộm làm mẫu cho thợ may quần áo; dây tết bằng rơm; đồ vật bơm hơi dùng cho quảng cáo; biển hiệu đứng bằng gỗ hoặc chất dẻo [đồ đạc]; hộp thư [không bằng kim loại hoặc công trình xây dựng]; nôi cho trẻ em; khung tập đi cho trẻ em; ghế dùng cho thợ cắt tóc; ghế cắt tóc; tượng điêu khắc bằng thạch cao; tượng điêu khắc bằng chất dẻo; tượng điêu khắc bằng gỗ; lau sậy [nguyên liệu thô hoặc đã gia công một phần] dùng làm đồ nội thất và các bộ phận của chúng; cói [nguyên liệu thô hoặc bán thành phẩm]; onigaya hay [cỏ tranh dạng thô hoặc bán thành phẩm]; cói túi [nguyên liệu thô hoặc bán thành phẩm]; rơm lúa mì, lúa mạch hoặc yến mạch để tết; rơm rạ để tết; kyogi [tấm bọc thực phẩm
Nhóm 24
Vải dệt; vải dệt kim; vải nỉ không dệt; vải dầu; vải hồ gôm không thấm nước; vải tráng nhựa; vải tráng cao su; vật liệu dùng để lọc làm bằng vải dệt; hàng dệt may dùng cho cá nhân, không để mặc; khăn ăn bằng vải dệt; khăn lau khô bát đĩa; tấm lót cốc bàng vải; màn chống muỗi; ga trải giường; chăn futon; vỏ bọc cho chăn bông futon; vải bọc đệm futon [futon chưa nhồi]; vỏ gối; chăn; bọc ghế bằng vải dệt; tấm trướng treo tường làm bằng vải; rèm cửa sổ; khăn trải bàn, không bằng giấy; màn cửa [màn cửa dày]; rèm vải Noren [rèm cửa hàng truyền thống của Nhật Bản làm bằng vải]; tấm thảm thêu [treo tường], bằng vải; rèm cửa nhà tắm; vỏ bọc bệ xí vệ sinh bằng vải; vải liệm [tấm vải để bọc xác chết]; tấm vải liệm để mặc cho thi thể trong tang lễ [Kyokatabira kimono]; rèm cửa có sọc đen trắng; rèm cửa có sọc đỏ trắng; nhãn mác bằng vải; vải phủ bàn bi-a; biểu ngữ và cờ không bằng giấy; túi ngủ.
Nhóm 27
Chiếu; thảm chùi chân ở cửa; thảm dầy trải sàn; tấm thảm; thảm chùi chân sau khi tắm; chiếu Tatami; tấm phủ sàn; tấm treo tường, không bằng vật liệu dệt; thảm cỏ nhân tạo; thảm tập thể dục; giấy dán tường.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng