TRU NIAGEN
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-03748
- Ngày nộp đơn
- 25/01/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 164465
- Ngày công bố
- 25/09/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
10900 Wilshire Blvd., Suite 600, Los Angeles, California United States 90024
Đại diện SHCN
Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm; chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; hóa chất là thành phần của mỹ phẩm và chế phẩm mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm; mỹ phẩm chăm sóc cơ thể và làm đẹp; chế phẩm mỹ phẩm chăm sóc cơ thể; chế phẩm mỹ phẩm chăm sóc da; chế phẩm mỹ phẩm dưới dạng hạt nhỏ để tẩy da chết, dạng sữa lỏng, tinh dầu, huyết thanh, nước cân bằng da, kem dưỡng ẩm, kem, gel, bột, bình phun/son khí, dạng xịt, nhũ tương, sáp thơm và mặt nạ (không chứa thuốc, dùng cho mục đích mỹ phẩm); chế phẩm mỹ phẩm tắm nắng; xà phòng mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm để tắm; chế phẩm chăm sóc tóc; mỹ phẩm cho động vật; mỹ phẩm trang điểm; chế phẩm trang điểm; nước hoa; nước thơm; chế phẩm chăm sóc móng [tay/chân]; nước sơn bóng móng [tay/chân].
Nhóm 35
Dịch vụ cửa hàng bán lẻ trực tuyến bao gồm chất bổ sung ăn kiêng, chất bổ sung dinh dưỡng, mỹ phẩm, chế phẩm mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc, sản phẩm dành cho vật nuôi, sản phẩm chăm sóc cá nhân, thực phẩm và đồ uống; dịch vụ cửa hàng bán lẻ bao gồm chất bổ sung ăn kiêng, chất bổ sung dinh dưỡng, mỹ phẩm, chế phẩm mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc, sản phẩm dành cho vật nuôi, sản phẩm chăm sóc cá nhân, thực phẩm và đồ uống.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ