Logo

Nhãn hiệu hình

Trạng thái

Cấp bằng

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2024-04160
Ngày nộp đơn
29/01/2024
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số bằng
4-0587580-000
Ngày cấp bằng
23/12/2025
Ngày hết hạn
29/01/2034
Số công bố
VN/4/078753
Ngày công bố
25/07/2024

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Màu sắc
Đỏ, trắng.

Đại diện SHCN

VĂN PHÒNG LUẬT SƯ A HÒA

181/3 Cách Mạng Tháng Tám, phường 5, quận 3,thành phố Hồ Chí Minh

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

1

Nhóm 1

Tinh bột biến tính dùng trong công nghiệp; tinh bột dùng trong công nghiệp.

5

Nhóm 5

Tinh bột để ăn kiêng hoặc dùng cho mục đích dược phẩm; tinh bột biến tính để ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế; tinh bột biến tính để ăn kiêng (dùng cho mục đích chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật); chất bổ sung dinh dưỡng.

30

Nhóm 30

Bột mì; bột củ mì (bột củ sắn); tinh bột cho thực phẩm; bột; bột ngô (bột bắp); tinh bột biến tính cho thực phẩm; thực phẩm làm từ bột mì; bột mì biến tính cho thực phẩm; tinh bột mì cho thực phẩm; tinh bột củ mì (bột củ sắn); chế phẩm ngũ cốc.

35

Nhóm 35

Mua bán tinh bột biến tính dùng trong công nghiệp, tinh bột dùng trong công nghiệp, tinh bột để ăn kiêng hoặc dùng cho mục đích dược phẩm, tinh bột biển tính đê ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế, tinh bột biến tính để ăn kiêng (dùng cho mục đích chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật), chất bổ sung dinh dưỡng, bột dinh dưỡng (chất bổ sung dinh dưỡng), vật liệu xây dựng bằng kim loại, vật liệu xây dựng phi kim loại, sữa, sữa tươi, sản phẩm sữa, bơ (sản phẩm làm từ sữa), giả bơ (sản phẩm làm từ sữa), bơ thực vật (margarine), sữa chua, sữa bột, pho mát, muối ớt, muối tôm, muối tiêu, bánh tráng, bánh kẹo, kẹo, bánh bích quy (bánh quy), cà phê bột, cà phê hòa tan, cà phê rang xay, cà phê đã chế biến, bột mì, bột củ mì (bột củ sắn), tinh bột cho thực phẩm, bột, bột ngô (bột bắp), tinh bột biến tính cho thực phẩm, thực phẩm làm từ bột mì, bột mì biến tính cho thực phẩm, tinh bột mì cho thực phẩm, tinh bột củ mì (bột củ sắn), chế phẩm ngũ cốc, nước uống tăng lực (dồ uống không cồn, không dùng cho mục đích y tế), nước uống có ga, nước uống không cồn, nước uống đóng chai, thuốc lá điếu, thuốc lá, xăng dầu, mỡ để bôi trơn, dầu nhờn, văn phòng phẩm, giấy, giấy vệ sinh, đồ dùng cho trường học [văn phòng phẩm], đồ dùng văn phòng trừ đồ đạc, đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ), nông sản (hạt [ngũ cốc], trái cây tươi [đặt trong giỏ], trái cây được bảo quản), chế phấm làm thơm mát hơi thở cho vệ sinh cá nhân, chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân không chứa thuốc.

39

Nhóm 39

Dịch vụ du lịch; Dịch vụ vận tải hàng hoá bằng ôtô; Dịch vụ vận tải; Môi giới vận tải; Cung cấp thông tin vận tải; Hậu cần vận tải; Cho thuê xe; Kho hàng hoá.

41

Nhóm 41

Trung tâm hội nghị (Tổ chức và điều khiển hội nghị); khu vui chơi giải trí; trung tâm thể dục thể thao (đào tạo các lớp thể dục thể thao); dịch vụ trò chơi điện tử; Dịch vụ karaoke.

42

Nhóm 42

Dịch vụ tư vẩn về môi trường; nghiên cứu trong lĩnh vực bảo vệ môi trường; kiểm toán năng lượng; kiểm tra chất lượng; tư vấn kiến trúc; phân tích nước.

43

Nhóm 43

Nhà hàng ăn uống; cung cấp dịch vụ ăn uống do nhà hàng thực hiện theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới); cà phê sân vườn; dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn].

Phân loại hình

03.03.01 (7) 26.01.01 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

29/01/2024 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

29/01/2024

41431 Trả lời Nội dung kèm Phí

02/10/2025

Biên lai điện tử XLQ

02/10/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

02/10/2025

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay