IGO IGO.SHOP
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-04384
- Ngày nộp đơn
- 30/01/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 82432
- Ngày công bố
- 26/08/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Thôn An Lạc, xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Dầu gội đầu; chế phẩm để giặt; chế phẩm để tắm, không dùng cho mục đích y tế; kem xả tóc; sữa tẩy rửa (dùng cho mục đích vệ sinh thân thể, mục đích trang điểm); chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; mỹ phẩm không chứa thuốc; nước hoa; tinh dầu; son môi; mặt nạ làm đẹp.
Nhóm 4
Nến dùng cho cây thông noel; nến; nến thơm; bấc nến; nến làm đèn ngủ; nến làm từ đậu nành.
Nhóm 5
Thuốc bổ [thuốc, dược phẩm]; thuốc dùng cho người; đồ uống y tế; thực phẩm cho em bé; sữa bột cho trẻ em; chất bổ sung dinh dưỡng.
Nhóm 6
Đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; kim loại thường [đồ ngũ kim]; đai ốc bằng kim loại; biển hiệu bằng kim loại.
Nhóm 7
Máy rửa bát đĩa; máy đập chạy điện; máy trộn; máy xay cà phê, không phải loại vận hành bằng tay; máy giặt [xưởng giặt]; máy giặt kết hợp chức năng sấy khô.
Nhóm 8
Bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa]; cái muôi [dụng cụ cầm tay]; dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; kìm bấm, tỉa, cắt móng; kéo xén (tông đơ) cắt tóc cho cá nhân [dùng điện và không dùng điện]; dao cạo, dùng điện hoặc không dùng điện.
Nhóm 9
Ứng dụng phần mềm máy tính, có thể tải về; phần cứng máy tính; kính đeo mắt; điện thoại di động; vỏ bọc dùng cho điện thoại thông minh; màng mỏng bao vệ chuyên dùng cho điện thoại thông minh.
Nhóm 10
Bình sữa cho trẻ em bú; núm vú giả của bình sữa cho trẻ em bú; bao cao su; búp bê tình dục; đồ chơi tình dục; dụng cụ tránh thai, không chứa hóa chất.
Nhóm 11
Vòi; bộ lọc màng mỏng thẩm thấu ngược để xử lý nước; bộ lọc cho thiết bị lọc nước; quần áo sưởi bằng điện; tủ lạnh; hệ thống điều hòa không khí.
Nhóm 12
Ô tô không người lái; ô tô tự lái; động cơ cho phương tiện giao thông trên bộ; xe ô tô thể thao: xe ôtô con; ô tô đua.
Nhóm 14
Đồng hồ đeo tay; dây đồng hồ đeo tay; đồng hồ chạy điện; vòng cổ [đồ trang sức]; vòng đeo tay [đồ trang sức]; nhẫn [đồ trang sức].
Nhóm 16
Bìa tệp hồ sơ [văn phòng phẩm]; bìa cứng đã gập bằng giấy; chất lỏng để xoá [đồ dùng văn phòng]; vật dụng để cắm bút; hộp đựng bút; bút [đồ dùng văn phòng].
Nhóm 18
Ví bỏ túi; túi du lịch; túi; ô; gậy chống khi đi bộ; vòng cổ dùng cho động vật.
Nhóm 20
Bàn; ghế [ngồi]; nội thất phòng khách; tủ trưng bày [đồ đạc]; gối; đệm hơi, không dùng cho mục đích y tế.
Nhóm 21
Bộ đồ ăn, ngoại trừ dao, dĩa và thìa; chảo rán, không dùng điện; ấm đun nước, không dùng điện; cốc để uống; bộ đồ để uống rượu; dụng cụ mỹ phẩm.
Nhóm 22
Dây thừng, không bằng kim loại; dây cáp không bằng kim loại; cái võng; lều; lều dùng để cắm trại; túi [bao bì, túi nhỏ] bằng vải dệt để bao gói.
Nhóm 24
Chăn yoga; khăn tắm [trừ quần áo]; vải; túi ngủ; chăn lông vịt [khăn phủ bên dưới giường]; lớp lót túi ngủ.
Nhóm 25
Quần áo; quần áo dùng ở bãi biển; giày; đồ đội đầu; tất ngắn cổ; găng tay [trang phục]; ca vát; khăn quàng cổ; thắt lưng [trang phục].
Nhóm 26
Tóc giả; chi tiết trang trí, trừ loại dùng làm đồ trang sức, vòng hay dây đeo chìa khóa; cặp tóc; ghim cài tóc; lưới bao tóc; huy hiệu kiểu cách độc đáo để trang trí [khuy áo].
Nhóm 27
Tấm thảm; chiếu; chiếu đan làm từ cây cỏ; tấm phủ sàn; thảm tập thể dục; thảm chùi chân.
Nhóm 28
Cây noel bằng vật liệu tổng hợp; đồ trang trí cho cây noel, trừ đèn, nến và bánh kẹo; giá đỡ cho cây noel; vật dụng bảo vệ khuỷu tay [dụng cụ thể thao]; vật dụng bảo vệ đầu gối [dụng cụ thể thao]; đệm lót để bảo vệ [bộ phận của trang phục đặc biệt cho các môn thể thao].
Nhóm 29
Thịt; cá [không còn sống]; động vật có vỏ cứng, không còn sống; trứng; bơ; sản phẩm sữa.
Nhóm 30
Cà phê; đồ uống trên cơ sở trà; kẹo; bánh kẹo; mật ong; bánh quy.
Nhóm 31
Rau tươi; tảo, chưa xử lý, dùng làm thức ăn cho người hoặc động vật; nấm tươi; quả tươi; đậu tươi; gừng, tươi.
Nhóm 32
Đồ uống không cồn; nước [đồ uống]; đồ uống trên cơ sở đậu nành, không phải chất thay thế sữa; nước quả [đồ uống]; đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; đồ uống không chứa cồn làm từ trái cây sấy khô.
Nhóm 33
Rượu vang; đồ uống được chưng cất; rượu sakê; rượu trắng; chiết xuất trái cây [có cồn]; rượu gạo.
Nhóm 34
Thuốc lá; thuốc lá điếu; hộp thuốc lá điếu; bật lửa dùng cho người hút thuốc; thuốc lá điện tử; dung dịch lỏng dùng trong thuốc lá điện tử.
Nhóm 35
Quảng cáo; dịch vụ trung gian thương mại; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; cung cấp xếp hạng của người dùng cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; dịch vụ bán buôn chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tế.
Nhóm 38
Truyền phát dữ liệu; thông tin liên lạc bằng vô tuyến điện; truyền tin nhắn và hình ảnh có hỗ trợ của máy vi tính; cho thuê điện thoại; thông tin liên lạc bằng điện thoại di động; dịch vụ nhắn tin [bằng vô tuyến, điện thoại hoặc các phương tiện liên lạc điện tử khác].
Nhóm 39
Dịch vụ chuyển phát nhanh hàng hoá và thư tín; đặt chỗ cho các chuyến đi; cung cấp dịch vụ dẫn đường cho xe cộ nhằm mục đích du lịch; sắp xếp các chuyến đi trên biển; dịch vụ hướng dẫn khách du lịch; dịch vụ sắp xếp việc vận chuyển cho các chuyến du lịch.
Nhóm 41
Giảng dạy; dịch vụ giải trí; dịch vụ câu lạc bộ ban đêm [giải trí]; dịch vụ cung cấp trò chơi trực tuyến từ mạng máy tính; dịch vụ điều chỉnh nhạc [DJ]; dịch vụ kỹ thuật âm thanh cho các sự kiện.
Nhóm 42
Bảo trì phần mềm máy tính; tạo lập và duy trì trang web cho người khác; giám sát hoạt động của hệ thống máy tính bằng cách truy cập từ xa; phát triển nền tảng máy vi tính; lập trình máy tính; thiết kế hệ thống máy tính.
Nhóm 43
Dịch vụ lưu trú khách sạn; dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; dịch vụ nhà hàng ăn uống; cho thuê phòng họp: dịch vụ nhà nghỉ cho người hưu trí; dịch vụ trông trẻ ban ngày [nhà trẻ].
Nhóm 44
Dịch vụ y tế tại bệnh viện; dịch vụ y tế từ xa; dịch vụ thẩm mỹ viện; xoa bóp; dịch vụ làm tóc; chăm sóc sức khỏe.
Nhóm 45
Dịch vụ hãng thám tử; tư vấn về an ninh thực thể (người và tài sản); dịch vụ thanh tra nhà máy cho mục đích an toàn; dịch vụ người hộ tổng trong các cuộc giao tiếp thượng lưu [người đi kèm; cung cấp dịch vụ chăm sóc phi y tế tại nhà cho cá nhân; dịch vụ vệ sỹ cho cá nhân.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung