NHG
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-04442
- Ngày nộp đơn
- 30/01/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0562660-000
- Ngày cấp bằng
- 01/08/2025
- Ngày hết hạn
- 30/01/2034
- Số công bố
- VN/4/081986
- Ngày công bố
- 26/08/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh lá cây, xanh lá cây đậm.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình hạt cà phê.
Chủ đơn / Chủ bằng
Thôn Út 2, xã Ia Bă, huyện Ia Grai, tỉnh Gia Lai
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 35
Kinh doanh (mua bán) các sản phẩm nông sản: hoa tươi, rau tươi, củ tươi, quả tươi, trái cây tươi, thảo mộc tươi, rau quả phơi khô, trái cây đã chế biến, lúa gạo, ngô, khoai, sắn, cà phê, chè, ca cao, các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý; quảng cáo các sản phẩm nông sản: hoa tươi, rau tươi, củ tươi, quả tươi, trái cây tươi, thảo mộc tươi, rau quả phơi khô, trái cây đã chế biến, lúa gạo, ngô, khoai, sắn, cà phê, chè, ca cao, các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý; tư vấn tổ chức và quản lý kinh doanh các sản phẩm nông sản: hoa tươi, rau tươi, củ tươi, quả tươi, trái cây tươi, thảo mộc tươi, rau quả phơi khô, trái cây đã chế biến, lúa gạo, ngô, khoai, sắn, cà phê, chè, ca cao, các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý; dịch vụ giới thiệu sản phẩm nông sản (hoa tươi, rau tươi, củ tươi, quả tươi, trái cây tươi, thảo mộc tươi, rau quả phơi khô, trái cây đã chế biến, lúa gạo, ngô, khoai, sắn, cà phê, chè, ca cao, các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý) trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ về hoa tươi, rau tươi, củ tươi, quả tươi, trái cây tươi, thảo mộc tươi, rau quả phơi khô, trái cây đã chế biến, lúa gạo, ngô, khoai, sắn, cà phê, chè, ca cao, các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý;.
Nhóm 40
Dịch vụ chế biến nông sản; dịch vụ gia công nông sản theo đơn đặt hàng của người khác.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng