Clover [clover: cỏ ba lá]
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-04611
- Ngày nộp đơn
- 31/01/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- 173114
- Ngày công bố
- 27/10/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
15-5, Nakamichi 3-chome, Higashinari-ku, Osaka, Japan
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 8
Công cụ cầm tay thao tác thủ công; cây gỡ chỉ; dùi của thợ may; dùi nhỏ may vá để làm thủ công; dụng cụ đột, dập [công cụ cầm tay]; đục; dùi; bàn xẻng dùng để làm thủ công; dụng cụ tạo nếp cho vải dùng để làm thủ công; kẹp dùng để làm thủ công; nhíp; cái kìm; cái kìm cắt; nhíp kẹp chỉ; dụng cụ tháo chỉ khâu; dụng cụ nhồi bông dùng để làm thủ công; kéo; kéo cắt; kéo bấm chỉ; kéo cắt chỉ; dụng cụ cắt có lưỡi dao xoay tròn; lưỡi dao xoay tròn dùng cho dụng cụ cắt; dụng cụ rạch, xẻ vải; dụng cụ rạch khuyết áo; dụng cụ điện cầm tay để là/là ép dùng để làm thủ công và bộ phận và phụ kiện của chúng; bàn là; máy dệt thủ công mang đi được, vận hành bằng tay và bộ phận và phụ kiện của chúng; kìm nhỏ đầu nhọn; dụng cụ cắt.
Nhóm 9
Thiết bị và dụng cụ đo hoặc kiểm tra, không dùng cho mục đích y tế; thước đo tỷ lệ [dụng cụ đo]; tay cầm dùng cho thước đo; thanh đo độ dài; thước dây; máy đo; dụng cụ đánh dấu mép vải, mép gấu váy; kính đeo mắt; kính lúp; DVD về việc làm đồ thủ công, được ghi sẵn; xuất bản phẩm điện tử về việc làm đồ thủ công, tải xuống được.
Nhóm 16
Chất dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; miếng dính nhiệt hai mặt; băng dính dùng để làm thủ công; băng dính hai mặt; chất dính dạng phun cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; chất dính dùng để làm thủ công; băng dính cảm biến nhiệt; băng dính mép vải dùng cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; văn phòng phẩm; dụng cụ viết; bút dùng để can; bút chì dùng để can; bút chì và bút của thợ may dùng để đánh dấu; bút chì dùng để can bằng cách là ủi; phấn của thợ may; dụng cụ vẽ phấn lên vải có bánh xe; giấy in nhiệt dùng cho vải; cục tẩy mực; tẩy bằng cao su; gọt bút chì, chạy điện hoặc không chạy điện; thước dùng để làm thủ công; tấm bảng lót để cắt; tấm dùng để lót giữa mặt kính của khung và bức tranh; giấy và bìa cứng; giấy kraft; giấy can; tấm lưới dùng để làm thủ công; dưỡng may quần áo; mẫu và dưỡng dùng để làm thủ công; mẫu cho tác phẩm vải chắp mảnh; mẫu can; tờ hướng dẫn cho đăng ten [ấn phẩm]; mẫu cho việc tạo hình các góc tròn của túi và tay áo của trang phục; vải không dệt dùng để làm durõng may quần áo; tờ mẫu dùng làm thủ công; vật dụng chặn giấy; bút lông dùng cho khuôn tạo hình; ấn phẩm, cụ thể là tạp chí, sách, tạp chí in xuất bản định kỳ, báo tin, và tập sách nhỏ trong lĩnh vực làm thủ công; sổ tay; con dấu [văn phòng phẩm]; nhãn mác bằng giấy.
Nhóm 20
Khung tròn để thêu; khung thêu; khung để chần vải; hộp đựng dụng cụ, không bằng kim loại, rỗng.
Nhóm 26
Đồ dùng để thêu không bao gồm chỉ và sợi; kim; kim đan; kim đan vòng; kim khâu; kim thuê, kim thêu xâu đính hạt cườm; que móc; que móc có khóa cài [kim]; ghim cài dùng để đánh dấu dụng cụ mài kim, không chạy điện; ghim cài hình cây nĩa; dụng cụ xâu kim; máy xâu kim; cái để khâu; nệm cắm ghim và kim; nam châm giữ kim; nam châm dùng để nhặt kim; hộp đựng kim và ghim; dụng cụ đan; dụng cụ giữ kim đan; nắp chụp đầu kim đan; dụng cụ giữ mũi đan; dung, cụ đánh dấu mũi móc; dụng cụ đếm khi đan; dụng cụ ghi nhớ dòng khi đan; dụng cụ thêu xâu đính hạt cườm và bộ phận và phụ kiện của chúng; kim thêu nổi; dụng cụ may vá; dụng cụ thêu; bộ đồ may vá; dụng cụ dạng bánh xe quay dùng để đánh dấu lên vải hoặc giấy; dụng cụ xỏ dây; dụng cụ lộn trái vải dạng ống; dụng cụ ép vải dạng ống vào nếp; con lăn vận hành bằng tay dùng để tạo nếp gấp dùng để làm thủ công; lưỡi dao in dấu của thợ may quần áo; dụng cụ đánh dấu đường may; dụng cụ dẫn hướng đường may; dụng cụ dẫn hướng chỉ; dụng cụ dẫn hướng kim đan; kẹp dùng để làm thủ công; dụng cụ để làm dây xéo; dây xéo dùng để làm thủ công; vật dụng chặn dùng để làm thủ công; con thoi dệt đăng ten (dụng cụ cầm tay dùng để dệt đăng ten); suốt chỉ, không phải là bộ phận của máy; vật đựng suốt chỉ; keo dựng vải; keo dựng vải dùng để làm thủ công; sợi thép dùng để làm thủ công; khoá cài của thắt lưng; dây thừng nhỏ dùng để làm thủ công; dây đai dùng để làm thủ công; con chặn dây luồn; dây thừng nhỏ bằng cao su dùng để làm thủ công; dây đai nhỏ bằng cao su dùng để làm thủ công; móc và khuyết [đồ kim chỉ]; dải băng dính dán; khoá trưọt [khoá kéo]; dải dây băng [đồ kim chỉ]; băng dính để gấp mép vải; ghim an toàn; ghim dùng để làm thủ công [trừ loại làm đồ trang sức]; ghim dùng trong may vá; khuy lỗ cho quần áo, lỗ luồn dây giày; khuy; khuôn để làm khuy; khuy bẩm; khuy bằng đinh tán; khóa dây đai; khuy bấm cho quần áo; vòng đai dùng để làm thủ công; khuôn mạng vải; kẹp vải để may vá; kẹp mép vải; bảng dùng để làm thủ công; khung cửi xâu dệt hạt cườm; dụng cụ làm phụ kiện có hạt cườm; dụng cụ làm vòng đeo tay; dụng cụ làm quả ngù len; dụng cụ làm úm tua trang trí; dụng cụ làm dây thừng xoắn; dụng cụ làm rua (đăng ten); dụng cụ làm nút thắt trang trí; ống cuộn dùng để đan len dạng ống; tấm lưới dùng để móc thành thảm; dụng cụ làm đồ trang trí có hình dạng bông hoa; dụng cụ làm mền yo-yo (nhiều miếng vải tròn ghép lại với nhau tạo thành mền); dụng cụ làm phù hiệu hình hoa hồng; khung dùng để làm tấm vải có nhiều họa tiết bên trong; bộ dụng cụ làm tranh đinh chỉ; dụng cụ môn len chọc và bộ phận và phụ kiện của chúng; tấm đệm lót dùng cho môn len chọc; kim dùng cho môn len chọc và dùi chọc len; khung cửi dùng để móc hình đăng ten; dụng cụ đa
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ