Nhãn hiệu hình
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-04928
- Ngày nộp đơn
- 01/02/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0563853-000
- Ngày cấp bằng
- 11/08/2025
- Ngày hết hạn
- 01/02/2034
- Số công bố
- 92109
- Ngày công bố
- 25/10/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
7-5, Ginza 4-chome, Chuo-ku, Tokyo, Japan
Đại diện SHCN
Số 3, ngõ 123, đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 16
Nhãn dính dùng cho mục đích văn phòng phẩm hoặc gia dụng; chất dính dùng cho văn phòng phẩm hoặc gia dụng; giấy chống gỉ [vật liệu bao gói có chức năng chống gỉ]; đĩa đựng màu nước cho họa sỹ; khuôn cho đất nặn [vật liệu của nghệ sỹ]; túi bằng chất dẻo dùng để bao gói; vật liệu để đóng sách; bìa; hộp bằng bìa cứng; giấy cellophane (giấy có độ bóng cao); hộp đóng gói bằng giấy; giấy dùng cho máy in; giấy các-tông dạng sóng; hộp giấy các-tông dạng sóng; khăn giấy được làm ẩm sẵn dùng một lần; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho nghệ sĩ; giấy sao chép; phong bì [văn phòng phẩm]; màng bọc thực phẩm, dùng cho mục đích gia dụng; giấy lọc; giấy lọc không phải làm từ giấy washi; giấy không cháy; màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói thực phẩm cho mục đích gia đình; giấy dán có keo dính sẵn; băng keo dính [văn phòng phẩm]; khăn lau tay bằng giấy; khăn tay bỏ túi bằng giấy; giấy cảm nhiệt [giấy in]; giấy vệ sinh; giấy công nghiệp; đồ dùng để hướng dẫn và giảng dạy (trừ thiết bị giảng dạy); giấy dùng trong nhà bếp; giấy bìa lót dùng làm các-tông sóng; giấy in không carbon; đồ dùng văn phòng trừ đồ đạc; hộp đóng gói bằng giấy; màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói; hộp đóng gói bằng giấy cho đồ uống (hoặc giấy các-tông dùng để đóng gói đồ uống); bút lông để vẽ; giấy; túi giấy để đựng rác hoặc rác thải; hộp giấy để đựng chất lỏng; vật dụng lọc bằng giấy; nắp bằng giấy dùng cho đồ đựng; hộp giấy để đóng gói thực phẩm; vật liệu chống sốc bằng giấy để đóng gói; khăn lau bằng giấy; khăn giấy; khăn giấy để lau chùi; giấy bìa; hồ dán và chất dính khác cho mục đích văn phòng hoặc gia đình; tạp chí xuất bản định kỳ; ảnh chụp [được in]; túi đựng rác hoặc rác thải bằng chất dẻo; vật liệu bằng chất dẻo để bao gói (không được xếp ở những nhóm khác); tấm, màng mỏng và túi bằng chất dẻo để bọc và bao gói; khăn giấy ướt cho thú cưng; ấn phẩm; chữ in; bản in đúc; giấy in; văn phòng phẩm; êke để vẽ; dụng cụ viết; thước vẽ; giấy bao gói dùng trong việc khử trùng các dụng cụ y tế; giấy dính (văn phòng phẩm); giấy tổng hợp; khăn trải bàn ăn bằng giấy; khăn giấy; giấy dùng trong nhà vệ sinh; máy chữ; giấy washi (giấy Nhật Bản); giấy chống thấm nước; bao [phong bì, túi nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, bằng chất dẻo có các bọt khí hoặc xốp khí dùng để bao gói; giấy bao gói.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng