HANMI NUTRITION
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-04930
- Ngày nộp đơn
- 01/02/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0585002-000
- Ngày cấp bằng
- 08/12/2025
- Ngày hết hạn
- 01/02/2034
- Số công bố
- 83646
- Ngày công bố
- 26/08/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "NUTRITION".
Chủ đơn / Chủ bằng
44-20, Tongil-ro 1888beon-gil, Munsan-eup, Paju-si, Gyeonggi-do, Republic of Korea
Đại diện SHCN
Số 3, ngõ 123, đường Âu Cơ, phường Tứ Liên, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Chế phẩm dược để chăm sóc sức khỏe; chế phẩm dược để điều trị đau đầu; khoáng chất bổ sung cho thực phẩm; chất bổ sung chất khoáng dinh dưỡng; chế phẩm vitamin; thuốc thô [thuốc thực vật hoặc động vật ở trạng thái tươi hoặc khô, nguyên hạt hoặc đã được cắt/nghiền]; dược phẩm dinh dưỡng chữa chứng nôn nao; dược phẩm dinh dưỡng để sử dụng như chất bổ sung ăn kiêng; chất tăng cường tiêu hoá dùng cho mục đích dược phẩm; viên nang dùng cho mục đích dược phẩm; men dùng cho mục đích dược phẩm; chất bổ sung cho thực phẩm để chữa chứng nôn nao bằng thuốc và phòng ngừa nôn nao; enzym dùng cho mục đích y tế; chế phẩm enzym dùng cho mục đích y tế; đồ uống y tế; thuốc dùng cho người; chế phẩm vitamin tổng hợp; chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế hoặc trị liệu; chất bổ sung enzym dùng cho ăn kiêng.
Nhóm 35
Dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về các chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế hoặc trị liệu; Dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về các sản phẩm rau đã chế biến; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về các loại thực phẩm được chế biến từ đậu phụ; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về rau quả đã chế biến, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về thực phẩm bổ sung sức khỏe chủ yếu làm từ rau; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về thực phẩm bổ sung sức khỏe chủ yếu từ trái cây; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về các sản phẩm thực phẩm làm từ cá và động vật có vỏ; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về bột mì và các chế phẩm làm từ ngũ cốc; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về trà; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về bánh kẹo; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về trái cây và rau quả tươi; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về sản phẩm bổ sung dinh dưỡng; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về thực phẩm bổ sung sức khỏe chủ yếu làm từ nhân sâm đỏ; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về thực phẩm bổ sung sức khỏe chủ yếu làm từ nhân sâm; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về thực phẩm bổ sung sức khỏe chủ yếu làm từ ngũ cốc; dịch vụ cửa hàng bán buôn chuyên về thuốc dùng cho người; quảng bá hàng hóa và dịch vụ bằng cách vận hành một trung tâm mua sắm toàn diện trực tuyến; quản lý quá trình đặt hàng; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; quảng cáo; dịch vụ quảng bá; giới thiệu sản phẩm; dịch vụ khuyến mãi cho người khác; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; tiếp thị hàng hóa và dịch vụ của người khác.
Phân loại hình
Dữ liệu ưu tiên
| Số ưu tiên | Ngày ưu tiên | Nước ưu tiên |
|---|---|---|
| KR | — | 25.08.2023 |
| KR | — | 25.08.2023 |
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
4151 Lệ phí cấp bằng