FarmN
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-05455
- Ngày nộp đơn
- 05/02/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0571571-000
- Ngày cấp bằng
- 18/09/2025
- Ngày hết hạn
- 05/02/2034
- Số công bố
- 83693
- Ngày công bố
- 26/08/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
CJ Cheiljedang Center, 330, Dongho-ro, Jung-gu, Seoul, Republic of Korea
20 đơn khác
ohya
FOOD SOLUTIONS FOR CHEFS
TasteNrich HARMONY
SINCE 1953 [beksul]
BEKSUL SINCE 1953 [beksul]
JARI
JARI
JARI
bibigo ORIGINAL KIMCHI STIR-FRIED RAMYUN [bibigo]
Grokeep
LALALAX
LALALAX
BIOMENRICH
biomenrich
BIOMENRICH
biomenrich
bibigo bapsang [bibigo]
WhiteRid
MAEPBUSIM [maep bu sim]
Nhãn hiệu hình
Đại diện SHCN
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 31
Rau củ chưa chế biến; trái cây tươi; rau củ tươi; hạt giống cây trồng cho trang trại thông minh; hạt giống để trồng cây; hạt giống, chưa xử lý; tảo tía tươi; dâu tây tươi; rau diếp tươi; bắp cải tươi; rau diếp xoăn tươi; tỏi tây tươi; hạt giống để trồng rau củ; hạt [ngũ cốc]; trái cây chưa chế biến; trái cây hữu cơ tươi; rau củ hữu cơ tươi; hạt giống trái cây, chưa xử lý; hạt giống chưa xử lý cho mục đích nông nghiệp; hạt giống cây trồng, chưa xử lý; hạt giống ngũ cốc, chưa xử lý; hạt giống để trồng cây thủy canh; củ của cây, chưa qua chế biến; tảo, chưa xử lý, dùng làm thức ăn cho người hoặc động vật; rong biển chưa chế biến (rong biển wakame); tảo bẹ chưa chế biến (tảo kombu); rau diếp biển chưa chế biến (tảo aosa); tảo chưa chế biến, dùng làm thức ăn cho người; tảo tía xanh, tươi; tảo tươi; rau chân vịt, tươi; cây ăn quả.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng