FarmN
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-05459
- Ngày nộp đơn
- 05/02/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0571575-000
- Ngày cấp bằng
- 18/09/2025
- Ngày hết hạn
- 05/02/2034
- Số công bố
- 83697
- Ngày công bố
- 26/08/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
CJ Cheiljedang Center, 330, Dongho-ro, Jung-gu, Seoul, Republic of Korea
20 đơn khác
ohya
FOOD SOLUTIONS FOR CHEFS
TasteNrich HARMONY
SINCE 1953 [beksul]
BEKSUL SINCE 1953 [beksul]
JARI
JARI
JARI
bibigo ORIGINAL KIMCHI STIR-FRIED RAMYUN [bibigo]
Grokeep
LALALAX
LALALAX
BIOMENRICH
biomenrich
BIOMENRICH
biomenrich
bibigo bapsang [bibigo]
WhiteRid
MAEPBUSIM [maep bu sim]
Nhãn hiệu hình
Đại diện SHCN
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 44
Quản lý nông trại, cụ thể là cung cấp thông tin, tư vấn, đưa ra và thực hiện các quyết định liên quan đến việc tổ chức và vận hành trang trại để đạt được sản lượng và lợi nhuận tối đa, trừ quản lý kinh doanh và quản lý tài chính; tư vấn liên quan đến việc trồng trọt; dịch vụ trồng cây; thiết kế tiện nghi cảnh quan cho việc trồng cây; dịch vụ làm cảnh quan; trồng trọt (hoa màu); dịch vụ nông nghiệp; tư vấn và cố vấn trong lĩnh vực nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; dịch vụ làm vườn; dịch vụ lâm nghiệp; tư vấn về dịch vụ trang trại; chăm sóc vườn ươm cây; dịch vụ nhà kính để trồng cây; cung cấp thông tin liên quan đến việc nhận dạng cây trồng và hoa cho mục đích làm vườn; cung cấp thông tin liên quan đến chăm sóc vườn hoặc luống hoa; thiết kế cảnh quan và làm vườn; làm vườn; trồng cây hoa, cây cỏ và các loài thực vật; trồng cây non; trồng cây.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng