NANUK
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-05860
- Ngày nộp đơn
- 15/02/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0581764-000
- Ngày cấp bằng
- 12/11/2025
- Ngày hết hạn
- 15/02/2034
- Số công bố
- VN/4/100884
- Ngày công bố
- 25/12/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
1059 Boulevard des Entreprises Ouest, Terrebonne, Québec J6Y 1V2 Canada
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Số 36, ngõ 294 Kim Mã, phường Kim Mã, quận Ba Đình, TP. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Ba lô chuyên dùng để đựng máy ảnh và thiết bị chụp ảnh; túi chuyên dụng để đựng máy ánh và thiết bị chụp ảnh; ba lô chuyên dụng để mang theo máy tính xách tay và máy tính xách tay dạng notebook; túi chuyên dụng để đựng máy tính xách tay và máy tính xách tay dạng notebook; túi đựng máy tính; túi kéo được thiết kế đặc biệt để đựng máy tính xách tay và máy tính xách tay dạng notebook; hộp dùng cho máy tính xách tay; miếng lót chia ngăn túi đựng máy ảnh chuyên dùng cho túi đựng máy ảnh; các miếng chia ngăn hộp đựng máy ảnh dùng riêng cho hộp đựng máy ảnh.
Nhóm 10
Hộp đựng thiết bị y tế điều trị chứng ngưng thở khi ngủ; vật dụng giữ lạnh cách nhiệt dùng trong y tế; túi y tế được thiết kế để đựng đồ sơ cứu, túi rỗng khi bán; hộp đựng bộ dụng cụ sơ cứu để trống khi bán.
Nhóm 12
Hộp chứa chuyên dùng cho máy bay không người lái nhưng không phải máy bay không người lái đồ chơi; hộp chứa chuyên dùng cho máy bay không người lái dân sự; hộp chứa chuyên dùng cho máy bay không người lái sử dụng cho mục đích công nghiệp và thương mại; hộp đựng và giá đỡ sử dụng trên các phương tiện giao thông, cụ thể là túi chở hàng, hộp đựng hành lý, hộp đựng hàng hóa và túi đựng gắn trên xe máy, cụ thể là túi bình xăng, túi yên, túi đựng thanh ngang và túi đựng đuôi xe; phụ kiện ô tô hậu mãi, cụ thể là hộp đựng chuyên dụng để gắn trên xe có giá nóc; phụ kiện ô tô hậu mãi, cụ thể là giá đỡ để gắn hộp đựng vào giá nóc xe; giá mang hành lý trên nóc ô tô.
Nhóm 13
Hộp đựng súng cầm tay; hộp đựng súng cầm tay có mặt cạnh của hộp mềm; túi chuyên dụng để đựng súng trường.
Nhóm 15
Hộp đựng nhạc cụ; hộp đựng nhạc cụ mang đi được; túi chuyên dụng để đựng nhạc cụ.
Nhóm 18
Hành lý [vali]; hành lý [vali] có mặt cạnh mềm; túi xách; hành lý [vali] có bánh xe; hành lý [vali] có mặt mềm; ba lô; ba lô dùng cho đi bộ đường dài; ba lô có bánh xe; túi xách tay; túi đeo vai; túi vải thô; túi khô; túi nhỏ bên trong rỗng khi bán để gắn vào ba lô; túi nhỏ bằng vải dệt; hộp đựng mang theo người; miếng lót chia ngăn ba lô chuyên dùng cho ba lô; miếng lót chia ngăn túi vải thô chuyên dùng cho túi vải thô; miếng lót hành lý chuyên dùng cho hành lý [vali]; miếng lót túi xách tay chuyên dùng cho túi xách tay.
Nhóm 21
Vật dụng giữ lạnh mang đi được, không dùng điện; vật dụng giữ lạnh mang đi được có mặt cạnh mềm, không dùng điện; túi cách nhiệt.
Nhóm 28
Ba lô dùng cho việc đi săn; túi đựng cung tên (dùng để bắn); hộp đựng dụng cụ câu cá.
Nhóm 34
Máy giữ ẩm xì gà; hộp đựng xì gà, không bằng kim loại quý; hộp đựng thuốc lá điện tử và phụ kiện thuốc lá điện tử.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
997 Biên lai điện tử PS
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)
4151 Lệ phí cấp bằng