YOKOSAKI
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-06046
- Ngày nộp đơn
- 19/02/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0595340-000
- Ngày cấp bằng
- 09/02/2026
- Ngày hết hạn
- 19/02/2034
- Số công bố
- VN/4/078863
- Ngày công bố
- 25/07/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
29A đường Thạnh Xuân 18, phường Thạnh Xuân, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
20 đơn khác
NOBORINGDRINK
SHELIUS
LADYGAP
CHEONGBISOL
CHEONBISOL
BABIWELL
CHEONGWANG
CHEONGWANG
CINDETOX
CINDETOX
CELLAVIN
CANXIMAX
JADECOS
LEVICHY
DEVONCI
LOUSYLAB
HEXIMED
LEECHARM
OMISILK
WAVECOOK
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 7
Máy xay sinh tố; máy xay cầm tay; máy ép hoa quả; máy ép/nghiền dùng cho nhà bếp, chạy điện; máy làm bơ; máy hút bụi chân không; máy rửa bát đĩa; máy rửa rau quả; máy đánh trứng; máy giặt.
Nhóm 8
Bàn là; bàn là hơi nước; bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa]; dao cắt, xén gọt; kéo.
Nhóm 11
Bếp ga; bếp điện; bếp nấu; máy hút mùi; máy làm sữa đậu nành, chạy điện; nồi cơm điện; nồi áp suất, dùng điện; nồi nấu đa năng; chảo rán dùng điện; lẩu điện; dụng cụ nấu nướng dùng điện; hệ thống và thiết bị nấu nướng; lò vi sóng [thiết bị nấu nướng]; lò nướng; tủ lạnh; thiết bị điều hòa không khí; hệ thống và thiết bị làm lạnh; thiết bị sưởi ấm; thiết bị lọc nước; thiết bị làm nóng và làm mát để phân phối đồ uống nóng và lạnh; ấm đun nước, dùng điện; máy tạo ẩm; hệ thống và thiết bị chiếu sáng; đèn chiếu sáng; đèn sạc; quạt điện; máy sấy tóc; máy sấy quần áo; bình nước nóng dùng cho nhà tắm; hệ thống và thiết bị vệ sinh.
Nhóm 21
Đồ đựng giữ nhiệt cho đồ uống; bộ nồi niêu xoong chảo của nhà bếp; xoong nồi; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp; dụng cụ nấu nướng không dùng điện; bát đĩa bằng sành; đồ pha lê (đồ thuỷ tinh); cốc bằng giấy hoặc bằng nhựa; chảo rán không dùng điện; đĩa đựng đồ; cốc để uống; bình để uống; chảo để rán; dụng cụ nhà bếp; ấm đun nước (không dùng điện); nồi áp suất (nồi hầm), không dùng điện; đĩa ăn; đồ đựng giữ nhiệt dùng cho thực phẩm; phích không dùng điện.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng