FARU Cafe & Proteins
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-06338
- Ngày nộp đơn
- 21/02/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0568544-000
- Ngày cấp bằng
- 05/09/2025
- Ngày hết hạn
- 21/02/2034
- Số công bố
- 80346
- Ngày công bố
- 25/07/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh, đen.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Cafe & Proteins".
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 1, Phần 53 +55, Ngõ 98 Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
8 đơn khác
VIHAFLY
HANA Crystals
Laboratorie Avenir
Vacatino luxury
Cafe & Proteins HOADO
3S TRUNG TÂM 3S SÁNG TẠO - SẴN SÀNG - SẺ CHIA
Lena
Nhãn hiệu hình
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Thực phẩm chức năng; dược phẩm; trà thảo dược; chất bổ sung dinh dưỡng; chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế hoặc trị liệu; chất bổ sung ăn kiêng có tác dụng làm đẹp.
Nhóm 30
Chè (trà); đồ uống trên cơ sở cà phê; cà phê nhân tạo; hoa hoặc lá sử dụng thay thế chè (trà); trà ướp lạnh; đồ uống trên cơ sở trà (chè).
Nhóm 43
Dịch vụ quán rượu nhỏ; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ căng tin; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng