SAKURA sakuyahime [sakura sakuya: hoa anh đào]
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-06361
- Ngày nộp đơn
- 21/02/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0562612-000
- Ngày cấp bằng
- 01/08/2025
- Ngày hết hạn
- 21/02/2034
- Số công bố
- VN/4/095907
- Ngày công bố
- 25/09/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Trắng, vàng, vàng cam.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "SAKURA", phần chữ Nhật.
Chủ đơn / Chủ bằng
1301, Tamura-cho, Marugame-shi, Kagawa 763-8603 JAPAN
Đại diện SHCN
117 đường C18, phường 12, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Sữa tắm; dầu gội; xà phòng; dầu gội khô; xà phòng cạo râu; chế phẩm làm sạch tay; dầu dùng cho mục đích làm sạch; chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; chế phẩm gội đầu; vải tẩm chất tẩy rửa để lau chùi; chế phẩm làm sạch bằng bọt; thuốc nhuộm râu; phấn trang điểm; phấn mặt mịn [mỹ phẩm]; kem tẩy rửa (mỹ phẩm); chế phẩm uốn nguội tóc; kem tắm; nước sơn móng tay; nước tẩy sơn móng tay; sữa giữ tóc uốn được bền; chế phẩm giữ tóc uốn được bền; kem cạo râu; nước thơm cạo râu; kem dưỡng tóc; dầu xả; keo vuốt tóc; kem (mousse) tóc [mỹ phẩm]; nước làm thơm tóc; thuốc nhuộm tóc; kem chăm sóc tóc; dầu tắm dùng chăm sóc tóc; nước thơm dưỡng tóc; chế phẩm tạo kiểu tóc; keo xịt tóc; dầu dưỡng tóc; mặt nạ tóc; thuốc chải lông mi [mỹ phẩm]; sáp tóc [mỹ phẩm]; dầu dưỡng thể; nước thơm dùng để xức sau khi tắm; mỹ phẩm; kem mỹ phẩm; mỡ bôi trơn dùng cho mục đích thẩm mỹ; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; mỡ làm từ dầu mỏ dùng cho mục đích mỹ phẩm; hydro peroxide dùng cho mục đích mỹ phẩm; dầu dùng cho mục đích thẩm mỹ; chế phẩm tẩy trang; dầu dưỡng da mặt; phấn phủ mặt [mỹ phẩm]; son môi; nước hoa dạng lỏng; kem (mousse) tạo kiểu [mỹ phẩm]; các chế phẩm để chải tóc [mỹ phẩm]; thuốc nhuộm tóc; thuốc làm rụng lông [mỹ phẩm]; chế phẩm chăm sóc tóc; dầu mỹ phẩm dùng cho da; dầu dưỡng tóc; dầu mỹ phẩm tẩy da chết; chế phẩm duỗi thẳng tóc; chế phẩm tạo sóng tóc; chế phẩm làm soăn tóc; chất tạo màu tóc; chế phẩm tẩy màu cho tóc; tinh dầu để sử dụng cho liệu pháp mùi hương; dầu gaultheria (dầu cây châu thụ, dầu cây thạch nam, dầu cây tra, dầu cây lão quan thảo); tinh dầu sả; dầu bạc hà [để chế nước hoa]; dầu thơm bergamot; dầu oải hương; tinh dầu chanh; dầu thơm để sản xuất mỹ phẩm; dầu thơm; nước hoa tổng hợp; nước hoa tự nhiên; tinh dầu dùng cho cá nhân; tinh dầu; tinh dầu ete; tinh dầu thơm; gói nhỏ thơm làm thơm đồ; túi thơm làm thơm đồ vải; hương thơm để thắp; chế phẩm làm thơm phòng; nhang thơm; chế phẩm tạo hương thơm không khí; thanh sậy mỏng để khuếch tán chất làm thơm không khí.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng