ESVET
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-06468
- Ngày nộp đơn
- 22/02/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0562580-000
- Ngày cấp bằng
- 01/08/2025
- Ngày hết hạn
- 22/02/2034
- Số công bố
- VN/4/085002
- Ngày công bố
- 25/09/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
6-14-2 Higashi Nippori, Arakawa-ku, Tokyo JAPAN
Đại diện SHCN
Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Chế phẩm làm thơm mát hơi thở; chất khử mùi cơ thể; xà phòng vệ sinh (không chứa thuốc); xà phòng giặt; kem đánh răng (không chứa thuốc); nước súc miệng, không dùng cho mục đích y tế; phấn phủ dạng bột (phấn trang điểm); khăn giấy lau mặt được tẩm nước thơm mỹ phẩm; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước thơm cho da (mỹ phẩm); nước thơm dạng sữa (mỹ phẩm); kem mỹ phẩm; son môi; kem chống nắng; dầu tẩy trang (mỹ phẩm); kem tẩy trang; nước hoa; dầu xả tóc; mỹ phẩm; phấn mắt; mặt nạ làm đẹp; bút chì kẻ lông mày; chế phẩm chăm sóc tóc; dầu gội đầu; sữa rửa mặt dạng bọt; chất thơm (cho mục đích mỹ phẩm); hương thơm để thắp; tinh dầu; móng (tay, chân) giả; lông mi giả; chất dính dùng cho lông mi giả; chất làm mềm vải dùng để giặt; chất tẩy trắng để giặt; chất làm rụng lông.
Nhóm 5
Chất bổ sung (dinh dưỡng); đồ uống kiêng phù hợp cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng phù hợp cho mục đích y tế; phụ gia cho thức ăn gia súc ở dạng chất bổ sung dinh dưỡng cho mục đích y tế (không dùng cho thuốc).
Nhóm 32
Nước ngọt.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng