HITACHI
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-06470
- Ngày nộp đơn
- 22/02/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0562581-000
- Ngày cấp bằng
- 01/08/2025
- Ngày hết hạn
- 22/02/2034
- Số công bố
- VN/4/085004
- Ngày công bố
- 25/09/2025
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
6-6, Marunouchi 1-chome, Chiyoda-ku, Tokyo, 100-8280, Japan
Đại diện SHCN
Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Hóa chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, cũng như trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo dạng thô, chất dẻo dạng thô; phân bón; hợp phần chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi, ram và hàn kim loại; chế phẩm hoá học để bảo quản thực phẩm; chất để thuộc da sống và da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; mát tít và các loại bột nhão bít kín khác; phân ủ; phân chuồng; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.
Nhóm 6
Kim loại thường và hợp kim của chúng; mỏ neo bằng kim loại; cái đe bằng kim loại; chuông gà bằng kim loại; vật liệu xây dựng đúc và cán bằng kim loại; đường ray bằng kim loại cho đường sắt; móng guốc gia súc bằng kim loại (móng sắt); đinh và đinh vít băng thép; quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; cấu kiện bằng kim loại vận chuyền được; vật liệu đường sắt bằng kim loại; cáp và dây kim loại thường không dùng để dẫn điện; khoá bằng kim loại, ngoại trừ khoá điện và hàng ngũ kim và các vật dụng nhỏ làm bằng sắt (bu lông); đường ống bằng kim loại; két sắt; đồ chứa đựng bằng kim loại để lưu giữ hoặc vận chuyển; kim loại thường dạng thô; kim loại thường dạng thô hoặc bán thành phẩm và hợp kim của chúng; mỏ neo; cái đe; chuồng cho gia súc bằng kim loại; vật liệu xây dựng đúc và cán; thanh ray và và các vật liệu kim loại khác cho đường sắt; xích (trừ xích dẫn động cho phương tiện giao thông); dây cáp và sợi bằng kim loại (không dùng để dẫn điện); sản phẩm thủ công nguội, bao gồm thép đúc và mạ sắt; tủ bảo hiểm và các loại hộp (bằng kim loại thường); viên bi bằng thép; sản phẩm kim loại (trừ kim loại quý) không được xếp vào các nhóm khác, bao gồm chốt cửa bằng kim loại, cột bằng kim loại, và hàng rào bảo vệ cây bằng kim loại; quặng kim loại.
Nhóm 8
Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dao, kéo, thìa và dĩa; vũ khí đeo cạnh sườn, trừ súng cầm tay; dao cạo.
Nhóm 35
Quảng cáo; quản lý kinh doanh; quản lý giao dịch thương mại; hoạt động văn phòng; tổ chức và quản trị kinh doanh; dịch vụ tư vấn kinh doanh cho việc chuyển đổi kỹ thuật sô; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; quản lý tư liệu bằng máy tính; cung cấp thông tin thương mại; tư vấn nghiệp vụ thương mại; hệ thống hoá thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; cập nhật và duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy tính.
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng