HONOR OF KINGS
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2024-06820
- Ngày nộp đơn
- 26/02/2024
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0596978-000
- Ngày cấp bằng
- 25/02/2026
- Ngày hết hạn
- 26/02/2034
- Số công bố
- 96550
- Ngày công bố
- 25/11/2024
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
P.O.Box 2681 GT, Century Yard, Cricket Square, Hutchins Drive, George Town, Grand Cayman, Cayman Islands
20 đơn khác
LIGHTCLAW
CodeBuddy
LILLILANDIA GAMES
ZOOPUNK
LIGHT AND NIGHT
SUPERTHAI
CHASING KALEIDORIDER
POLARIS QUEST
Tencent Way
[wángzhẽ róngyào: vinh quang của nhà vua]
HONOR OF KINGS
FIZZGLEE STUDIO
AIDELWEISS
Gleedit
KEWLBIVERSE
Genles
[wángzhẽ: nhà vua; róngyào: vinh quang]
ACEFORCE 2
Âm Khu Đột Vi
TEAM JADE
Đại diện SHCN
Lầu 72, Vincom Center Landmark 81, 720A Điện Biên Phủ, phường 22, quân Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Tai nghe; miếng đệm tai cho tai nghe; hộp điều khiển dùng cho tai nghe; vỏ bọc tai nghe; tai nghe cá nhân để sử dụng với hệ thống truyền âm thanh; thiết bị và dụng cụ quang học; thấu kính quang học; kính áp tròng; kính lúp [quang học]; kính bảo hộ; hộp đựng bảo vệ cho điện thoại di động; hộp đựng bảo vệ cho thiết bị kỹ thuật số hỗ trợ cá nhân; hộp đựng bảo vệ cho máy tính bảng; hộp đựng bảo vệ cho máy nghe nhạc mp3; vỏ bọc hộp đựng và hộp đựng kính áp tròng; kính đeo mắt thông minh; kính thể thao; kính mắt 3d; kính mắt thiết kế chuyên dụng để bảo vệ mắt; kính bảo hộ dùng chơi thể thao; kính phân cực; kính râm cho thú cưng; kính bảo vệ; gậy tự chụp ảnh [phụ kiện điện thoại thông minh]; hộp đựng kính; hộp đựng kính (thiết kế chuyên dụng); dây đeo giữ kính mắt và kính râm; dây đeo giữ kính; khung gọng kính; vỏ bọc bảo vệ cho điện thoại thông minh; ốp lưng cho điện thoại thông minh có bàn phím; hộp đựng chuyên dụng dành cho thiết bị và dụng cụ chụp ảnh; bộ hiệu ứng điện và điện tử cho dụng cụ âm nhạc; mạch điều khiển điện tử cho các nhạc cụ điện tử; thiết bị xử lý tín hiệu điện tử dùng cho nhạc cụ.
Nhóm 14
Đồng hồ; vỏ đồng hồ [bộ phận của đồng hồ]; đồng hồ đeo tay kỹ thuật số; đồng hồ đeo tay thạch anh; kim loại quý và hợp kim của kim loại quý; đá quý dạng thô hoặc bán thành phẩm (đồ trang sức); dụng cụ đo thời gian; kim loại quý dạng thô hoặc bán thành phẩm; bạc dạng thô hoặc dát mỏng; nguyên liệu bán thành phẩm từ kim loại quý để sản xuất đồ trang sức; đồ trang sức; đồ trang sức giả; đồ trang sức cho cơ thể; trang sức làm theo đặt hàng; đồ trang sức thời trang; đồ trang sức bằng đá quí nhân tạo; đồ trang trí [đồ trang sức]; trang sức đeo hàng ngày; đồ trang trí bằng kim loại quý đặc khối; tượng hoạt hình trang trí bằng kim loại quý; bùa hộ mệnh [đồ kim hoàn]; ghim cài, trâm cài [đồ kim hoàn]; vòng đeo tay [đồ kim hoàn]; huy hiệu bằng kim loại quý; vòng đeo tay; dây chuyền [đồ kim hoàn]; đồ trang sức dùng để đeo, dính trên dây chuyền, vòng xuyến; móc dùng cho đồ trang sức; hạt nhỏ trang sức dùng cho vòng đeo chìa khóa; khuy măng sét; vòng đeo sát dành cho cổ; vòng đeo sát cổ (vòng choker); chấu giữ đá là một phần của đồ trang sức; đồng hồ đeo tay chạy điện; đồng hồ chạy điện; hoa tai bằng kim loại quý; hoa tai; khuyên tai; đồ trang sức đeo tai; tượng trang trí bằng đá quý; tượng nhỏ bằng kim loại quý; tượng bằng đá quý; thỏi kim loại quý; vỏ hộp đựng các vật dụng trang sức; vỏ hộp đựng các vật dụng đồng hồ; sợi dây bằng vàng [đồ trang sức]; thẻ bằng kim loại quý; hộp đựng đồ trang sức; thùng đựng đồ trang sức; trang sức dùng đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến; đá trang sức; dây chuyền đeo cổ dạng xoắn [đồ trang sức]; túi cuộn trang sức; móc gắn chìa khóa (móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc dồ trang sức); lắc chân [đồ trang sức]; móc khóa [với vòng tách và mặt dây chuyền hoặc móc trang trí]; vòng đeo chìa khóa (vòng chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức); nhẫn bằng da [đồ trang sức]; đá thiền; huy chương; huy chương được mạ kim loại quý; vòng cổ [đồ trang sức]; tác phẩm điêu khắc dùng để trang trí, làm từ kim loại quý; ghim cài [đồ trang sức]; mặt dây chuyền [đồ trang sức]; nhẫn [đồ trang sức]; nhẫn trơn [đồ trang sức]; tác phẩm điêu khắc, làm từ kim loại quý; đồng hồ bấm giờ; dây đồng hồ đeo tay; cà vạt có xích bằng kim loại quý; ghim cài ca vát; kẹp cài ca vát; cúp giải thưởng bằng kim loại quý; đồng hồ đeo tay trang sức; dây đeo đồng hồ đeo tay; đồng hồ đeo tay có tính năng chơi trò chơi; đồng hồ tích hợp hệ thống tự dộng; đồng hồ tích hợp chức năng ghi nhớ; đồng hồ đeo tay; dây kim loại quý [đồ trang sức]; vòng tay [trang sức]; tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại quý.
Nhóm 15
Nhạc cụ; nhạc cụ điện và điện tử; nhạc cụ điều khiển bằng máy tính; hộp dùng cho nhạc cụ; hộp nhạc; nhạc cụ cơ khí và phụ kiện của chúng; nhạc cụ gõ; đàn piano cơ; bộ điều chỉnh độ mạnh (cường độ) dùng cho pianô cơ khí; đàn piano; đàn thùng; túi chuyên dụng cho nhạc cụ; nhựa thông dùng cho dụng cụ âm nhạc có dây; trống [nhạc cụ]; dùi trống; bộ tổng hợp âm thanh kỹ thuật số; thiết bị điện tử sản xuất âm thanh [nhạc cụ điện tử]; bàn phím dùng cho nhạc cụ; giá để bản nhạc; giá đỡ chuyên dụng để đựng nhạc cụ; công cụ tổng hợp âm thanh điện tử có thể chơi dược; kẹp dùng cho nhạc cụ; bàn đạp cho nhạc cụ; lưỡi gà dùng cho nhạc cụ; trống rô bốt; dây dùng cho nhạc cụ; thùng cộng hưởng [bộ phận của nhạc cụ]; nhạc cụ điện tử tổng hợp; âm thoa; khoá lên dây dàn.
Nhóm 16
Giấy; bìa cứng; ấn phẩm (sản phẩm in); sách hướng dẫn dạng in; sách in hướng dẫn liên quan đến phần mềm đồ họa máy tính; thư tín dạng in; sách mỏng chủ đề dạng in; sách in hướng dẫn sử dụng phần mềm máy tính; sách hướng dẫn sử dụng máy tính; sách hướng dẫn [sổ tay] bán kèm phần mềm máy tính; xuất bản phẩm dạng in; tạp chí [ấn phẩm in] liên quan đến ngành phát thanh truyền hình; các ấn phẩm in có chứa mô tả chương trình; các ấn phẩm in liên quan đến máy tính; ấn phẩm in liên quan đến giải trí; sổ tay tham khảo phần cứng máy tính; giấy dính [văn phòng phẩm]; vé; vé vào cổng; hộp trưng bày bằng bìa cứng; miếng giấy dính [văn phòng phẩm]; tập giấy ghi chú có keo dán; dụng cụ cấp băng dính dùng cho văn phòng hoặc gia đình; tập bản đồ; túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; đồ dùng của nghệ sỹ; bút bi; sách; vật dụng đánh dấu trang sách; vật liệu đóng sách; lịch; phiếu; catalô; catalô liên quan đến nhạc cụ; kẹp cho văn phòng; sách tô màu; com pa để vẽ; chất lỏng để xoá [đồ dùng văn phòng]; băng xóa [đồ dùng văn phòng]; bìa bọc quyển séc; thùng các tông để đóng gói; sổ séc; tấm lót bàn viết; dụng cụ vẽ; hộp dụng cụ vẽ; vật liệu vẽ; thước để vẽ; bìa sổ nhật ký; sổ nhật ký; đề can; miếng dán trang trí cho diện thoại di dộng; hộp đựng tài liệu cho các tập tin [văn phòng phẩm]; cái tẩy; cặp, túi đựng tài liệu có thể nới rộng [văn phòng phẩm]; phong bì [văn phòng phẩm]; bìa cứng đã gập bằng giấy; tượng bằng giấy; bức hình in trên đá đóng khung; bút bi gel; keo dán cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; hộp đựng quà; thiệp chúc mừng; thiệp chúc mừng có nhạc; mực; đồ dùng giảng dạy [trừ thiết bị giảng dạy]; tờ rơi; bìa cặp để kẹp tài liệu; bản đồ địa lý, in sẵn; vật dụng kẹp tiền; sổ tay; tập giấy ghi chú; sổ ghi chú; bản tin; báo chí; đồ dùng văn phòng trừ đồ đạc; giấy gấp origami; đồ trang trí [tượng] làm bằng giấy; bức tranh vẽ; bìa bọc hộ chiếu; kẹp giấy; đế lót ly giấy; dụng cụ dập ghim dùng cho giấy; giấy; giấy dùng để vẽ và viết thư pháp; chổi quét sơn; hộp bút; ống cắm bút chì; ổng đựng ruột bút chì; ruột bút chì; gọt bút chì; bút chì; bút [đồ dùng văn phòng]; màng bọc thực phẩm bằng chất dẻo; sách mỏng; tạp chí xuất bản định kỳ; bưu thiếp; áp phích quảng cáo; tấm, màng, túi bằng chất dẻo dùng để bọc và bao gói; vật liệu đóng gói bằng giấy; giá chụp ảnh; tranh cổ động bằng giấy hoặc bìa cứng; bản in khắc; gôm tẩy cao su; biển hiệu bằng giấy hoặc bìa cứng; đồ dùng cho trường học [văn phòng phẩm]; album ảnh thủ công; sổ phác thảo; bảng đen nhỏ; miếng đệm dùng để dóng dấu; con dấu [đóng dấu]; văn phòng phẩm; bản khắc; con dấu bằng cao su; giấy bao gói; dụng cụ viết; tập giấy ghi chép.
Nhóm 18
Da và giả da; túi hành lý; túi xách; ô; ô che nắng; gậy chống khi đi bộ; ba lô; quần áo cho vật nuôi trong nhà; nơ thắt trên đầu cho thú cưng; mũ cho thú cưng; vali [hành lý]; túi du lịch; túi đựng thú săn [vật dụng đi săn]; túi mua hàng có thể tái sử dụng; túi xách đa năng; dây da đa năng; túi thể thao đa năng; túi [bao, túi nhỏ] bằng da thuộc để bao gói; túi làm bằng da giả; túi làm bằng da; túi; hộp bằng sợi lưu hóa; thẻ hành lý; cặp đựng giấy tờ, tài liệu; ví đựng danh thiếp; túi đeo hông; túi thể thao; túi mua sắm bằng vải; ví nhỏ cầm tay; túi đựng mỹ phẩm, rỗng; bao đựng thẻ tín dụng; vali đựng tài liệu; bao để móc chìa khóa; bộ yên cương cho động vật; quai đeo quàng dưới cằm bằng da thuộc; tấm choàng cho động vật; ví đựng thẻ tín dụng [ví]; tấm phủ đồ đạc bằng da thuộc; túi bọc bảo vệ hành lý; túi đựng quần áo dùng để đi du lịch; tay cầm dùng để xách túi khi đi mua sắm; túi xách làm bằng da giả; túi xách làm bằng da; túi xách; dây đai cho bộ yên cương; hộp đựng mũ bằng da thuộc; túi giả da; túi trang sức [túi rỗng]; túi nhỏ bằng da; túi và ví bằng da; hộp da; vali da; dây bện bằng da; dây nịt da cho thú cưng; dây buộc chó săn bằng da thuộc; túi mua sắm bằng da; dây đeo vai bằng da thuộc; dây da; dây dai bằng da thuộc; túi xách đa năng; ví đa năng; gậy leo núi; cặp chứa các vật dụng âm nhạc; ví đựng tiền; địu em bé; túi nhỏ; ví; túi mua sắm có thể sử dụng lại được; ba lô cỡ lớn, chuyên dùng di du lịch (rucksacks); cặp học sinh; shingen-bukuro [túi tiện ích nhật bản]; túi đựng giày dùng cho du lịch; địu trẻ em; vali; túi mua sắm bằng vải; da thuần chay; ví đựng đồ trang điểm [chưa có đồ bên trong); túi có bánh xe để đi mua hàng; ví tiền.
Nhóm 20
Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); gương soi; gương bỏ túi; gương trang trí; khung ảnh; hộp đựng bằng chất dẻo; hộp đựng bằng gỗ; đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ) cho thú cưng; nhà chơi cho thú cưng; trụ cào móng cho mèo; tấm cào móng; khung và ván, không bằng kim loại, dùng cho mèo, cụ thể là khung leo trèo cho mèo; hộp đựng bằng gỗ hoặc chất dẻo; bảng hiển thị quảng cáo; tấm lót dùng để thay đồ cho trẻ em có thể tái sử dụng; tủ phòng tắm; giỏ, không bằng kim loại; gường; đồ dùng cho giường [trừ đồ vải]; nệm giường; gối ôm; giường cho động vật; khung giường; thùng, không bằng kim loại; hộp phân phối khăn giấy, không bằng kim loại; bảng (đồ nội thất); giá để máy tính; ghế [ngồi]; ghế [ngồi] cho văn phòng; ghế dành cho bàn làm việc để máy tính; bàn làm việc để máy tính [đồ đạc]; ghế công thái học dùng để xoa bóp khi ngồi; ghế sử dụng cho người gặp khó khăn khi di chuyển; kẹp bằng chất dẻo để gắn kín túi; mắc quần áo; móc treo quần áo, không bằng kim loại; móc treo áo khoác gắn tường, không bằng kim loại; đồ chứa đựng không bằng kim loại [để lưu kho, vận chuyển); khay để bàn phím máy tính; tủ đựng; đệm lót, không dùng cho mục đích y tế; vật dụng trang trí [đồ trang trí] làm bằng chất dẻo; vật dụng trang trí [đồ trang trí] làm bằng gỗ; dụng cụ phân phối túi đựng chất thải của chó, không bằng kim loại; dụng cụ phân phối vé xếp hàng, không bằng kim loại; cửa chắn cho em bé; quạt dùng cho cá nhân [không dùng điện]; giá để hoa [đồ đạc]; ghế để chân; gương cầm tay [gương trang điểm]; khung tập đi cho trẻ em; cũi cho vật nuôi trong nhà; nhãn mác bằng chất dẻo; đệm cho cũi đẩy của trẻ em; gương trang điểm; đồ vật chuyển động [vật trang trí]; cầu thang không bằng kim loại, cơ động dùng cho hành khách; đá bọt tạo sản phẩm trang trí, dạng thô hoặc bán thành phẩm; hộp bao bì bằng chất dẻo; đệm cho vật nuôi trong nhà; khung tranh; gối; bảng hiệu bằng chất dẻo; bảng hiệu bằng gỗ; giá [đồ đạc]; đồ đạc dành cho trẻ em; tác phẩm điêu khắc làm bằng chất dẻo; giá đỡ máy tính [đồ nội thất văn phòng]; hộp lưu trữ [đồ nội thất]; hộp đựng xà phòng, không bằng kim loại; giá sách [đồ đạc]; giá treo quần áo; giá đỡ trên quầy; giá để khăn bông [đồ đạc]; giá để ô; kệ trưng bày triển lãm không bằng kim loại; giá bày hàng: vòng treo chìa khóa tách ra được, không bằng kim loại; tượng bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo: ghế đẩu; vỏ sò, chưa gia công hoặc bán thành phẩm; bàn; bộ bàn ghế; gối chữ u; xương, sừng, phiến sừng ở hàm cá voi hoặc xà cừ dạng thô hoặc bán thành phẩm; tác phẩm nghệ thuật làm bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo; chuông gió [trang trí]; hổ phách vàng.
Nhóm 21
Lược và bọt biển; bàn chải; bàn chải, không kể bút lông; vật liệu dùng để làm bàn chải; đồ lau dọn; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm, trừ kính xây dựng; đồ thuỷ tinh, sành, sứ và đất nung; tác phẩm nghệ thuật bằng sứ, gốm, đất nung, terra-cotta hoặc thủy tinh; găng tay chải lông động vật; dụng cụ khuếch tán dầu thơm, trừ loại khuếch tán bằng thanh sậy chạy điện và không chạy điện; rổ dùng cho mục đích gia dụng; thìa đục lỗ [dụng cụ nấu ăn]; bọt biển dùng để tắm; hộp cơm bento; hộp bằng thuỷ tinh; hộp đựng kẹo, không bằng kim loại quý; dụng cụ mở nút chai xoắn ruột gà, dùng điện hoặc không dùng diện; hộp đựng chuyên dụng dành cho dụng cụ mỹ phẩm; chuồng cho vật nuôi trong nhà; cây đèn nến [giá đỡ nến]; vòng trang trí nến; chân nến; dụng cụ làm nóng cốc nến, dùng diện và không dùng điện; đũa; bàn chải làm sạch dùng trong gia đình; dụng cụ lau chùi vận hành bằng tay; cái kẹp phơi quần áo; giẻ lau để làm sạch; đồ chứa đựng dùng cho gia dụng và nhà bếp; bàn chải làm sạch cho nhạc cụ; nồi nấu, không dùng diện; dụng cụ nấu ăn, không dùng điện; dụng cụ nấu ăn [nồi và chảo]; dụng cụ mỹ phẩm; chỉ nha khoa; đĩa; giẻ rửa bát; giá để đĩa [kê cạnh bồn rửa hoặc treo); giá đỡ bình lọc rượu [dụng cụ pha chế]; giàn phơi đồ giặt; thiết bị nhà bếp gia dụng không dùng điện; tượng nhỏ bằng thủy tinh; tượng nhỏ bằng sứ; tượng nhỏ bằng terra cotta; chậu hoa; vỉ đập ruồi; tấm xốp để tách các ngón chân dùng trong chữa trị hoặc săn sóc bàn chân; găng tay làm vườn; găng tay dùng cho mục đích gia dụng; dụng cụ gia đình; bình cách nhiệt; túi giữ nhiệt; bể cá trong nhà; chuồng nuôi động vật trong nhà [vườn nuôi thú]; quả bóng giặt [dụng cụ gia đình]; con lăn loại bỏ bụi bẩn, xơ vải; hộp rải ổ rơm cho vật nuôi trong nhà; hộp đựng kem dưỡng da, rỗng, cho mục đích gia dụng; hộp đựng đồ ăn trưa; chổi lông trang điểm; đồ dùng tẩy trang; dụng cụ xay thịt, không dùng điện; thìa trộn [dụng cụ nhà bếp]; hộp đựng tiền, không bằng kim loại; ấm đun nước, không dùng điện; nồi hấp, không dùng điện; găng tay dùng cho lò nướng; khăn lau lò nướng; thùng; hộp đựng thuốc viên [không dùng cho mục đích y tế]; lợn đựng tiền tiết kiệm; nùi bông để thoa phấn; viên đá lạnh có thể tái sử dụng; khay phục vụ đồ ăn; bàn chải làm sạch da; hộp đựng xà phòng; khay để xà phòng; bọt biển cho mục đích gia dụng; quả cầu lọc để pha trà; vỏ bọc giữ ấm hoặc trang trí cho bình trà; hộp đựng khăn giấy; bàn chải vệ sinh; túi đựng đồ vệ sinh cá nhân [có đồ bên trong]; vật dụng giữ giấy vệ sinh; giá để bàn chải đánh răng; bàn chải đánh răng; hộp đựng tăm; bông phấn để trang điểm; khay để xà phòng gắn tường; bình tưới; bồn hoa để cửa sổ; tác phẩm nghệ thuật làm bằng thủy tinh.
Nhóm 25
Quần áo; đồ đi chân; đồ đội đầu; áo ngực dạng dính; tạp dề [trang phục); đồng phục thể thao; bộ quần áo ngắn liền thân cho em bé; quần áo cho em bé; quần trẻ em [đồ lót]; khăn răn [khăn quàng cổ]; áo choàng mặc sau khi tắm; quần áo dùng ở bãi biển; giày dùng ở bãi biển; thắt lưng [trang phục]; yếm dãi không bằng giấy; quần [trang phục]; giày cao cổ; yếm ; mũ lưỡi trai làm đồ đội đầu; quần áo thể dục; quần áo thể thao; áo choàng ngoài; cổ tay áo; quần áo cho người đi xe đạp; miếng đệm ở nách áo; áo váy; mũ che tai [trang phục]; khăn che mặt [trang phục], không dùng cho mục đích y tế hoặc vệ sinh; khẩu trang [trang phục], không dùng cho mục đích y tế hoặc vệ sinh; giày dành cho thể thao; mũ; dải băng buộc đầu [trang phục]; khăn trùm đầu; miếng đệm gót cho bít tất dài; gót giầy; trang phục dệt kim; tấm lót đồ đi chân; áo khoác [trang phục]; áo khoác thường ngày; áo khoác làm từ lông dê cashmere; áo khoác được đan bằng len; áo phao; quần áo đan; thắt lưng da [trang phục]; quần ống bó [quần dài]; áo sơ mi dài tay; khăn choàng đầu của phụ nữ; găng tay hở ngón; ca vát; vải trùm mặt; bộ phận chống trượt dùng cho đồ đi chân; áo khoác ngoài; quần; quần áo ngủ; mũi giày [bộ phận của giày dép]; khăn vuông dùng cài túi áo complê; bộ pijama; áo mưa; áo choàng; bộ đồ dùng để chạy; khăn quàng cổ; khăn choàng; áo sơ mi; áo thun ngắn tay; quần soóc; giày; giày bóng rổ; giày bóng đá; giày tập thể dục; giày chơi gôn; giày đi xe đạp; giày chơi quần vợt; giày chạy bộ; giày kiểu đơn giản; giày thích hợp đi chơi; giày chạy bộ; găng tay [trang phục]; quần đùi nịt bụng cho phụ nữ; mũ tăm; khăn lụa; giày trượt tuyết; găng tay trượt tuyết; bộ đồ trượt tuyết; váy; tấm che mắt khi ngủ; dép đi trong nhà; tất (vớ); đế cho đồ đi chân; giày thể thao; đồ thể thao; tất cao cổ; tấm che nắng [đồ đội đầu]; áo nỉ; áo len dài tay; quần áo bơi; bộ đồ tập; áo thun; quần tây; áo [trang phục]; đồ lót; quần ngắn của đàn ông; quần áo lót; đồng phục; áo gi lê; mạng che mặt [trang phục]; trang phục chống thấm nước; măng sét áo.
Nhóm 26
Đăng ten; dải viền để trang trí quần áo; đồ để thêu trang trí; ruy băng dùng cho nghề may; nơ để may vá; khuy; móc và khuyên/vòng; ghim đánh dấu; kim; hộp đựng, không bằng kim loại, chứa đồ sưu tầm; hoa nhân tạo; chậu cây cảnh nhân tạo; cây nhân tạo, trừ cây noel; huy hiệu để đeo, không bằng kim loại quý; khóa cài thắt lưng [trang phục]; ghim kẹp tóc; băng đeo tay; miếng dán nâng ngực; ghim cài [phụ kiện của trang phục]; chi tiết trang trí, trừ loại dùng làm đồ trang sức, vòng hay dây đeo chìa khóa; đồ trang trí dùng cho tóc; râu giả; tóc giả; dải băng để buộc tóc; cặp tóc mai; vật dụng uốn tóc, dùng điện và không dùng điện, trừ loại là dụng cụ cầm tay; cái kẹp để uốn xoăn tóc; trâm cài tóc; dây buộc tóc; trâm cài mũ, trừ loại làm đồ trang sức; miếng vá nhiệt để sửa chữa đồ vải; chữ hoặc số để trang trí đồ vải; huy hiệu kiểu cách độc đáo để trang trí [khuy áo]; ruy băng và nơ, không bằng giấy, để gói quà tặng; hộp đựng đồ khâu vá; đồ trang trí giày không bằng kim loại quý; miếng đệm vai dùng cho quần áo; đồ để thêu trang trí bằng bạc; chỏm tóc giả; vật trang trí dùng cho quần áo; bộ tóc giả.
Nhóm 28
Trò chơi và đồ chơi; thiết bị chơi trò chơi video; trò chơi mạo hiểm trong khu vui chơi; đồ chơi và trò chơi dành cho thú cưng; đồ chơi ảo thuật; đồ chơi cho vật nuôi trong nhà; đồ chơi thú cưng làm bằng dây thừng; đồ chơi thú cưng làm bằng gỗ; đồ chơi leo trèo cho mèo; ném dĩa chuyên nghiệp, khóa ném đĩa, găng tay ném dĩa chuyên nghiệp; dụng cụ tập thể dục; dụng cụ tập thể thao; đồ trang trí cho cây noel, trừ đèn, nến và bánh kẹo; nhân vật hành động [đồ chơi hoặc vật chơi]; đồ chơi hành động; bộ đồ chơi; bàn chơi thò lò cờ thỏ cáo; bóng cho trò chơi; bóng bay; trò chơi cờ bàn; đồ chơi bóng nảy; khối xây dựng [đồ chơi]; gạch xây dựng [đồ chơi]; trò chơi xây dựng; bàn chơi cờ đam; bộ cờ dame [trò chơi]; bộ cờ vua; bàn chơi cờ vua; đồ chơi cho trẻ em; đồng hồ đồ chơi làm bằng chất dẻo; đồng hồ đồ chơi làm bằng kim loại; quần áo cho các nhân vật đồ chơi; nhân vật đồ chơi sưu tầm; đồ chơi công trường xây dựng; thẻ tiền hình tròn dẹt dùng cho trò chơi; đồ chơi nhồi bông; búp bê; giường cho búp bê; quần áo cho búp bê; bình bú sữa cho búp bê; nhà của búp bê; phòng cho búp bê; cờ đôminô; trò chơi vẽ tranh; đồ chơi giáo dục; đồ chơi hành động chạy điện; đồ chơi hành động điện tử; đồ chơi điện tử điều khiển từ xa; đồ chơi nhân vật tưởng tượng; đồ chơi người máy chiến đấu; đĩa bay [đồ chơi]; đồ chơi có lông mịn; trò chơi giải trí; máy chơi game cầm tay; đồ chơi cho trẻ sơ sinh; trò chơi ghép hình; bài mạt chược; bi cho trò chơi; trò chơi tranh gỗ ghép mosaic; đồ chơi người máy hành động; mô hình xe hơi thu nhỏ [đồ chơi hoặc vật chơi]; xe cộ thu nhỏ là đồ chơi; mô hình máy bay [đồ chơi hoặc vật chơi]; mô hình động vật [đồ chơi hoặc vật chơi]; ô tô mô hình [đồ chơi hoặc vật chơi]; nhân vật mô hình [đồ chơi hoặc vật chơi]; đồ chơi mô hình; mô hình được bán theo bộ [đồ chơi]; đồ chơi bằng nhung có động cơ điều khiển; đồ chơi âm nhạc; đồ chơi khác thường dùng cho buổi tiệc; đồ chơi khác thường dùng để chơi trò đánh lửa; mô hình bằng giấy [đồ chơi]; đồ chơi bằng giấy; đồ chơi nhỏ làm quà cảm ơn cho buổi tiệc; đồ chơi bằng nhựa; mô hình nhựa là đồ chơi; mô hình thu nhỏ bằng nhựa [đồ chơi hoặc vật chơi] được bán theo bộ; bài lá; đồ chơi bằng nhung; đồ chơi phát nhạc; trò chơi kết hợp chức năng viễn thông, có thể mang đi được; đồ chơi có dây kéo xe; đồ chơi lật đật bơm hơi để đấm; đồ chơi xe đẩy tập đi; trò chơi ghép hình; đồ chơi điều khiển bằng sóng vô tuyến; đồ chơi điều khiển từ xa; xe đồ chơi điều khiển từ xa; lục lạc [đồ chơi]; đồ chơi bập bênh; đồ chơi cao su; đồ chơi hộp cát; mô hình quy mô tòa nhà [đồ chơi]; mô hình quy mô [đồ chơi]; bộ mô hình thu nhỏ [đồ chơi]; mô hình xe ô tô thu nhỏ; đồ chơi phác thảo; đồ chơi mềm; đồ chơi tạo hình bằng vải; đồ thổi bong bóng
Nhóm 29
Thịt; cá [không còn sống]; thịt gia cầm, không còn sống; thú săn, không còn sống; chiết xuất của thịt; rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; thạch; mứt ướt; mứt quả ướt; trứng; sữa; pho mát; bơ; sữa chua; sản phẩm sữa; thực phẩm ăn nhanh chế biến chủ yếu từ trái cây sấy khô; thực phẩm ăn nhẹ trên cơ sở trái cây; quả hạch đã chế biến; xúc xích; chế phẩm để làm xúc xích; patty thịt [trong bánh hamburger]; sản phẩm thịt giăm bông; trứng ướp; đồ uống trên cơ sở sữa có hương vị trà; trà sữa, sữa là chủ yếu; kanten [miếng thạch rau câu dẻo]; nước hải sản nấu đông; các sản phẩm thực phẩm chủ yếu làm từ trái cây sấy khô; nước canh thịt cô đặc; nước dùng cô đặc; thịt bò nướng kiểu Hàn Quốc (bulgogi); thịt lợn ướp; miếng khoai tròn được bọc bằng vụn bánh mì và rán mỡ; thịt muối; món tráng miệng được làm hoàn toàn hoặc chủ yểu từ các sản phẩm từ sữa; nấm ăn được đã sấy khô; thịt sấy khô; mỡ có thể ăn được; thạch ăn được làm từ sữa và các sản phẩm từ thực vật; phi-lê cá; cá, đóng hộp; thực phẩm làm từ cá; thực phẩm dùng để phết lên bánh mì chứa rau là chủ yếu; thực phẩm dùng để phết lên bánh mì chứa sản phẩm từ sữa là chủ yếu; thịt sấy khô nhiệt độ thấp; rau sấy khô nhiệt độ thấp; sản phẩm sữa trên cơ sở trái cây; nước quả nấu đông; trái cây nghiền nhuyễn; trái cây được bảo quản; trái cây, đóng hộp; thạch cho thực phẩm, trừ bánh kẹo; tảo bẹ, đã chế biến; thịt đông khô; rau đông khô; thịt, đóng hộp; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; dầu dùng cho thực phẩm; chất béo cho thực phẩm; bơ lạc; khoanh khoai tây rán giòn; viên bao trên cơ sở khoai tây; gia cầm, không còn sống; dưa muối; chế phẩm để làm nước canh thịt; đồ ăn nhẹ chế biến chủ yếu từ rau đã sấy khô; rong biển ăn được đã chế biến; cá muối; các sản phẩm hải sản; xúp; xúp đóng hộp; chế phẩm để nấu xúp; bơ vừng (Tahini); đậu phụ; cà chua dạng sệt; nội tạng gia súc dùng làm thực phẩm; chế phẩm để nấu xúp rau; rau củ quả, đã chế biến; váng đậu.
Nhóm 30
Cà phê; trà; ca cao; cà phê nhân tạo; bột sắn hột; bột cọ sagu; bột mì và các chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và bánh kẹo; sôcôla; kem, đá lạnh có thể ăn được; kem trái cây [nước đá]; đường; mật ong; mật đường; nấm men; bột nở; muối ăn; gia vị nêm sẵn; gia vị; thảo mộc đã chế biến [gia vị]; giấm; đồ gia vị; xốt [gia vị]; gạo; mỳ ý (pasta); mì sợi; bánh bít qui; bánh quy; kẹo; kẹo thạch trái cây; mì ăn liền; thực phẩm ăn nhẹ trên cơ sở ngô; món ăn vặt từ ngô; kẹo cao su; kẹo đường [fudge]; hạt tiêu giamaica; hương liệu cho thực phẩm; natri hydrocacbonat [cho mục đích nấu nướng]; trà đen; bánh sữa nhỏ; bánh mì ngọt; kẹo trang trí cho bánh ngọt; chế phẩm ngũ cốc; thực phấm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; đồ uống trên cơ sở sôcôla; gia vị thập cẩm; tương ớt [gia vị]; hương liệu cà phê; đồ uống trên cơ sở cà phê; vỏ kem ốc quế; muối nấu ăn; bánh quy giòn; lát ngũ cốc nướng giòn; bánh khoai tây rán giòn làm từ bột khoai tây; bánh rán vòng; tinh dầu cho thực phẩm, trừ tinh dầu ete và tinh dầu; hoa hoặc lá được sử dụng làm chất thay thế trà; món ăn sấy khô nhiệt độ thấp với thành phần chính là gạo; sữa chua đông lạnh [dạng kem lạnh]; thạch hoa quả [bánh kẹo]; kẹo dẻo; kẹo cao su; thanh kem lạnh; kẹo băng; que kem sữa; kem sữa [kem lạnh]; hỗn hợp làm kem ăn liền; trà xanh nhật bản; sủi cảo (jiaozi); tinh bột khoai nưa dùng cho thực phẩm; mù tạc; mỳ ống; đồ ăn được chế biến trên cơ sở mì sợi; thực phẩm trên cơ sở yến mạch; cơm nắm (onigiri); trà ô long [trà trung quốc]; bột nhồi; bánh nướng; ớt [gia vị]; bánh pizza; bỏng ngô; ngũ cốc đã chế biến; hỗn hợp để làm pudding ăn liền; bánh pudding; bánh trứng nướng; bánh nhân thịt; xốt củ quả [gia vị]; cơm chiên giòn; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; nước xốt mỳ ống; rong biển [gia vị]; hỗn hợp để làm kem trái cây [đá lạnh]; tương; mì ống; nem cuốn; tinh bột cho thực phẩm; bánh kẹo đường; đồ uống trà có sữa; đồ uống trên cơ sở trà; sốt cà chua; mì sợi nhỏ; bột mì.
Nhóm 31
Hạt và ngũ cốc dạng thô và chưa qua xử lý; tảo, chưa xử lý, dùng làm thức ăn cho người hoặc động vật; rong biển, chưa xử lý, dùng làm thức ăn cho người hoặc động vật; quả tươi; rau tươi; thảo mộc tươi; củ thực vật; cây non để trồng; hạt giống cây trồng; động vật sống; ổ cho mèo; ổ cho động vật; thức ăn cho động vật; cát thơm [lót ổ] dùng cho vật nuôi trong nhà; lúa mạch; đậu tươi; các loại quả mọng, tươi; tôm nước ngọt [sống]; giường và ổ cho động vật; hoa có thể ăn được, tươi; hoa tự nhiên; hoa khô dùng để trang trí; trứng đã được thụ tinh dùng để ấp; nấm tươi; nấm tuýp tươi; rau cỏ tươi; chế phẩm ngũ cốc; ngô; mạch nha dùng cho ngành bia và rượu; sợi nấm để nhân giống; yến mạch; cây trồng; cỏ khô; cây khô để trang trí; thức ăn cho vật nuôi trong nhà; bã từ quá trình xử lý mạch nha dùng làm thức ăn chăn nuôi; giấy phủ cát [lót ổ] dùng cho vật nuôi trong nhà; lúa mì.
Nhóm 32
Bia; nước khoáng [đồ uống]; nước uống có ga; đồ uống không cồn; đô uống làm từ trái cây; nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không có cồn; nước chanh; đồ uống có ga có hương vị không cồn; đồ uống trên cơ sở đậu nành, không phải là chất thay thế sữa; đồ uống có ga có chứa các sản phẩm làm từ đậu nành; đồ uống thể thao; đồ uống tăng lực; đồ uống có ga không cồn; nước ngọt có ga; nước ngọt không có ga; đồ uống không cồn; lúa mạch lên men [bia]; cốc-tai trên cơ sở bia; hèm bia; đồ uống hỗn hợp, không có cồn; chất cô đặc được sử dụng trong pha chế đồ uống thể thao; chất cô đặc được sử dụng trong pha chế nước tăng lực; nước uống chưng cất; mật hoa quả, không cồn; nước nho ép chưa lên men; nước sinh tố; nước sô đa; nước khoáng có ga; nước uống dùng trong bữa ăn; nước ép cà chua [đồ uống]; nước ép rau [đồ uống]; nước [đồ uống]; đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua.
Nhóm 43
Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống do nhà hàng thực hiện; cho thuê chỗ ở tạm thời; dịch vụ khách sạn theo chủ đề; dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ]; dịch vụ cung cấp nơi nhốt giữ động vật; dịch vụ đại lý đặt chỗ khách sạn; dịch vụ quầy rượu; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ ăn uống cung cấp tại nơi theo yêu cầu của khách hàng [catering]; dịch vụ từ thiện, cụ thể là cung cấp chỗ ở tạm thời; dịch vụ câu lạc bộ đồng quê [cung cấp chỗ ở tạm thời]; dịch vụ trông trẻ ban ngày [nhà trẻ]; chuẩn bị thức ăn; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; tiệm kem; dịch vụ trang trí thực phẩm theo yêu cầu; dịch vụ phòng hút shisha; cung cấp thông tin và tư vấn liên quan đến việc chuẩn bị bữa ăn; dịch vụ khách sạn cạnh đường cho khách có ôtô; dịch vụ ăn uống lưu động; dịch vụ khách sạn thú cưng; dịch vụ đầu bếp cá nhân; cung cấp nơi thuận tiện cho việc cắm trại; cung cấp chỗ ở tạm thời trong căn hộ dịch vụ; dịch vụ đặt và giữ chỗ trong nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ đặt chỗ ở tạm thời; cho thuê phòng chức năng để đón tiếp cho tiệc cưới; cho thuê phòng cho các sự kiện xã hội; cho thuê phòng họp; dịch vụ nhà nghỉ cho người hưu trí; cho thuê ghế, bàn, khăn trải bàn, khăn ăn, đồ thủy tinh; cho thuê thiết bị nấu ăn; cho thuê thiết bị phân phối nước uống; cho thuê thiết bị chiếu sáng, không dùng cho trường quay hoặc nhà hát; dịch vụ khách sạn nghỉ dưỡng; dịch vụ quán rượu nhỏ; dịch vụ cung cấp đồ ăn để mang di; dịch vụ nhà nghỉ du lịch; dịch vụ đại lý du lịch để đặt chỗ khách sạn; cung cấp thông tin liên quan đến khách sạn; cung cấp thông tin liên quan đến việc chuẩn bị thực phẩm và đồ uống; dịch vụ tư vấn và cố vấn liên quan đến việc cung cấp chỗ ở tạm thời.
Dữ liệu ưu tiên
| Số ưu tiên | Ngày ưu tiên | Nước ưu tiên |
|---|---|---|
| SG | — | 31.08.2023 |
Tiến trình xử lý
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng